拗
Từ đại diện: 拗ねる
Cách đọc từ: すねる
Nghĩa từ: Hờn dỗi, giận dỗi, làm mình làm mẩy (thường do không vừa ý, muốn được chú ý)
彼女は私が他の女性と話しただけで、すぐに拗ねてしまう。
Cô ấy hờn dỗi ngay lập tức chỉ vì tôi nói chuyện với người phụ nữ khác.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 29/33
Từ đại diện: 拗ねる
Cách đọc từ: すねる
Nghĩa từ: Hờn dỗi, giận dỗi, làm mình làm mẩy (thường do không vừa ý, muốn được chú ý)
彼女は私が他の女性と話しただけで、すぐに拗ねてしまう。
Cô ấy hờn dỗi ngay lập tức chỉ vì tôi nói chuyện với người phụ nữ khác.
Từ đại diện: 自己
Cách đọc từ: じこぴーあーる
Nghĩa từ: Tự quảng bá bản thân, điểm mạnh của bản thân (tự giới thiệu bản thân một cách tích cực)
3分間で自己PRをお願いします。
Xin hãy tự PR bản thân trong 3 phút.
Từ đại diện: 無罪
Cách đọc từ: むざい
Nghĩa từ: Vô tội, không có tội. (Not guilty, innocent)
被告は全ての容疑に対して無罪を主張した。
Bị cáo đã tuyên bố vô tội đối với tất cả các cáo buộc.
Từ đại diện: 痴漢
Cách đọc từ: ちかん
Nghĩa từ: Kẻ quấy rối tình dục, kẻ sàm sỡ (thường là trên các phương tiện giao thông công cộng).
満員電車での痴漢行為は許されない犯罪です。
Hành vi quấy rối tình dục trên tàu điện đông người là một tội không thể tha thứ.
Từ đại diện: 凭れ掛かる
Cách đọc từ: もたれかかる
Nghĩa từ: Dựa vào, tựa vào (thường là để nghỉ ngơi, hoặc do không gian chật hẹp).
満員電車では、体が揺れるので壁に凭れ掛かってバランスを取る人もいる。
Trên tàu điện đông người, vì tàu lắc nên cũng có người tựa vào tường để giữ thăng bằng.
Từ đại diện: 掻触れ
Cách đọc từ: かぶれ
Nghĩa từ: Viêm da tiếp xúc, nổi mẩn, phát ban do tiếp xúc (với chất gây kích ứng hoặc dị ứng)
貼り薬を使用した後、貼付部位にかぶれが生じ、赤みや腫れが見られました。
Sau khi sử dụng thuốc dán, vùng dán thuốc bị viêm da tiếp xúc, xuất hiện mẩn đỏ và sưng tấy.
Từ đại diện: 始発駅
Cách đọc từ: しはつえき
Nghĩa từ: Ga đầu tiên, ga xuất phát của một tuyến tàu.
始発駅から乗れば、座って通勤できる可能性が高い。
Nếu lên tàu từ ga đầu, khả năng cao là bạn có thể ngồi để đi làm.
Từ đại diện: 俯く
Cách đọc từ: うつむく
Nghĩa từ: Cúi mặt, cúi đầu (xuống đất), nhìn xuống.
満員電車の中で、私は周りの人との視線を避けるように俯いた。
Trong tàu điện đông người, tôi cúi mặt xuống để tránh ánh nhìn với những người xung quanh.
Từ đại diện: 辿る
Cách đọc từ: たどる
Nghĩa từ: Lần theo, men theo (con đường, dấu vết, lịch sử).
この小道を辿れば、美しい滝に着きます。
Nếu bạn men theo con đường nhỏ này, bạn sẽ đến một thác nước đẹp.
Từ đại diện: 逮捕
Cách đọc từ: たいほ
Nghĩa từ: Bắt giữ, sự bắt giữ.
警察は強盗容疑で男を逮捕した。
Cảnh sát đã bắt giữ một người đàn ông với tội danh cướp.
Từ đại diện: 車掌
Cách đọc từ: しゃしょう
Nghĩa từ: Người điều khiển/phụ trách tàu, nhân viên trên tàu (như soát vé, hướng dẫn).
車掌が乗客を無理に押し込むことはない。
Nhân viên trên tàu không có chuyện ép hành khách lên tàu một cách thô bạo.
Từ đại diện: 寂しさ
Cách đọc từ: さびしさ
Nghĩa từ: Sự cô đơn, nỗi buồn man mác, sự vắng vẻ (dưới dạng danh từ).
遠距離恋愛は、時々耐え難い寂しさを伴う。
Yêu xa đôi khi đi kèm với nỗi cô đơn khó tả.
Từ đại diện: 揉む
Cách đọc từ: もむ
Nghĩa từ: 1. Xoa bóp, nhào trộn. 2. Bị chen lấn, xô đẩy (trong đám đông). 3. Trải nghiệm, rèn luyện (trong môi trường khắc nghiệt).
ラッシュ時の電車では、毎日人にもまれて通勤している。
Trên chuyến tàu giờ cao điểm, hàng ngày tôi chen chúc trong đám đông để đi làm.
Từ đại diện: 喘息
Cách đọc từ: ぜんそく
Nghĩa từ: Hen suyễn, bệnh suyễn
以前に喘息の診断を受けたことはありますか?
Trước đây anh/chị đã từng được chẩn đoán mắc bệnh hen suyễn chưa ạ?
Từ đại diện: 徒歩圏内
Cách đọc từ: とほけんない
Nghĩa từ: Trong phạm vi có thể đi bộ, khoảng cách đi bộ được, đi bộ là đến
ホテルから観光地までは徒歩圏内なので、歩いて行けますよ。
Từ khách sạn đến điểm tham quan có thể đi bộ được, nên anh/chị có thể đi bộ nhé.
Từ đại diện: 諍い
Cách đọc từ: いさかい
Nghĩa từ: Cãi vã, mâu thuẫn, xích mích (thường là nhỏ, giữa các cá nhân).
ささいないさかいから、二人の関係は冷え込んでしまった。
Từ một cuộc cãi vã nhỏ, mối quan hệ của hai người đã trở nên lạnh nhạt.
Từ đại diện: 呟く
Cách đọc từ: つぶやく
Nghĩa từ: Lẩm bẩm, thì thầm, nói nhỏ (về cảm xúc, suy nghĩ)
彼女は寂しそうに「どうしてだろう」と呟いた。
Cô ấy buồn bã lẩm bẩm "Tại sao vậy nhỉ?".
Từ đại diện: 繋がり
Cách đọc từ: つながり
Nghĩa từ: Mối liên hệ, sự kết nối, sự gắn bó (tình cảm, quan hệ)
彼とは強い心の繋がりを感じている。
Tôi cảm thấy có một sự gắn kết tâm hồn mạnh mẽ với anh ấy.
Từ đại diện: 墨出し
Cách đọc từ: すみだし
Nghĩa từ: Đánh dấu định vị, kẻ vạch thi công, lấy dấu trục/mốc.
設計図に基づいて正確に墨出しを行い、施工の基準を確立します。
Thực hiện việc đánh dấu định vị chính xác dựa trên bản vẽ thiết kế để thiết lập các tiêu chuẩn thi công.
Từ đại diện: 鉄筋
Cách đọc từ: てっきん
Nghĩa từ: Thép cây, cốt thép
鉄筋の結束作業中は、周囲の安全に十分注意してください。
Trong quá trình buộc thép, hãy hết sức chú ý an toàn xung quanh.
Từ đại diện: 荷揚げ
Cách đọc từ: にあげ
Nghĩa từ: Việc vận chuyển vật liệu, hàng hóa từ dưới thấp lên cao (thường bằng cần cẩu hoặc thủ công trên công trường).
足場の不安定な場所での荷揚げ作業は危険が伴うため、十分な安全対策が必要です。
Công việc vận chuyển vật liệu lên cao ở nơi giàn giáo không ổn định rất nguy hiểm, cần có biện pháp an toàn đầy đủ.
Từ đại diện: 罅割れ
Cách đọc từ: ひびわれ
Nghĩa từ: Vết nứt, sự nứt (crack, fissure).
設計図には、コンクリートのひび割れ抑制のための誘発目地の位置が指示されている。
Trên bản vẽ thiết kế, vị trí các khe co giãn để ngăn chặn nứt bê tông được chỉ định.
Từ đại diện: 雛形
Cách đọc từ: ひながた
Nghĩa từ: Khuôn mẫu, mẫu hình, bản mẫu (template, model).
新しい設計図を作成する際には、必ず会社のひな形図面を使用してください。
Khi lập bản vẽ thiết kế mới, hãy chắc chắn sử dụng bản vẽ mẫu của công ty.
Từ đại diện: 裏側
Cách đọc từ: うらがわ
Nghĩa từ: Mặt sau, phía sau, bên trong. Trong ngữ cảnh IT: phần hệ thống hoạt động ngầm, không hiển thị trực tiếp với người dùng (backend, server-side, internal processing).
ユーザーからは見えませんが、システムの裏側では複雑な処理が行われています。
Mặc dù người dùng không thấy, nhưng phía sau hệ thống đang thực hiện các xử lý phức tạp.
Hán Việt: Thúc
Từ đại diện: 束
Cách đọc từ: つか
Nghĩa từ: Thanh chống, cột chống (thường là tạm thời). Trong xây dựng, dùng để chỉ các cột chống (ví dụ: cột chống cốp pha sàn, cột chống giàn giáo) để chịu tải trọng.
コンクリート打設後、スラブ下の束が規定通りに配置されているか確認してください。
Sau khi đổ bê tông, hãy kiểm tra xem các thanh chống dưới sàn có được bố trí theo quy định hay không.
Từ đại diện: 排除
Cách đọc từ: はいじょ
Nghĩa từ: loại bỏ, loại trừ
問題を排除する(もんだいをはいじょする)
loại bỏ vấn đề
Từ đại diện: 搬入
Cách đọc từ: はんにゅう
Nghĩa từ: Vận chuyển vào; Đưa vào; Nhập vào (vật liệu, thiết bị vào công trường).
本日の生コン搬入量は、〇〇m³でした。
Lượng bê tông tươi vận chuyển vào hôm nay là 〇〇 mét khối.
Từ đại diện: 方眼
Cách đọc từ: ほうがん
Nghĩa từ: Lưới ô vuông, đường kẻ ô (trên bản vẽ). Dùng để định vị và đo đạc.
この設計図は方眼に沿って描かれているため、寸法の読み取りが容易です。
Bản vẽ thiết kế này được vẽ theo lưới ô vuông nên việc đọc kích thước rất dễ dàng.
Từ đại diện: 整理整頓
Cách đọc từ: せいりせいとん
Nghĩa từ: Sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp; dọn dẹp và sắp xếp có trật tự (Thường dùng trong bối cảnh 5S, an toàn lao động).
建設現場では、転倒事故防止のために整理整頓を徹底しましょう。
Tại công trường xây dựng, hãy triệt để sắp xếp gọn gàng để phòng tránh tai nạn vấp ngã.
Từ đại diện: 喚く
Cách đọc từ: わめく
Nghĩa từ: La hét, gào thét (thường vì giận dữ, đau khổ, hoảng loạn).
電車が遅延して、乗客の一人が駅員にわめき散らした。
Tàu bị trễ, một hành khách đã la hét om sòm với nhân viên nhà ga.
Hán Việt: Lương
Từ đại diện: 梁
Cách đọc từ: はり
Nghĩa từ: Dầm (cấu kiện chịu lực ngang trong kết cấu xây dựng).
梁へのコンクリート打設が完了し、次の作業に進みます。
Việc đổ bê tông vào dầm đã hoàn tất, chúng ta sẽ chuyển sang công việc tiếp theo.
Từ đại diện: 円弧
Cách đọc từ: えんこ
Nghĩa từ: Cung tròn, đoạn cong của đường tròn.
本図面では、R値で表示された円弧の曲率半径を確認してください。
Trên bản vẽ này, hãy kiểm tra bán kính cong của cung tròn được thể hiện bằng giá trị R.
Từ đại diện: 連携
Cách đọc từ: れんけい
Nghĩa từ: Hợp tác, phối hợp, liên kết, cộng tác giữa các bên.
チーム間の連携を強化し、安全な作業環境を確保しましょう。
Hãy tăng cường sự phối hợp giữa các đội và đảm bảo môi trường làm việc an toàn.
Từ đại diện: 撤去
Cách đọc từ: てっきょ
Nghĩa từ: Tháo dỡ, dỡ bỏ, di dời, loại bỏ (công trình tạm, vật cản, thiết bị, v.v.).
作業終了後、使用済みの足場は速やかに撤去してください。
Sau khi kết thúc công việc, hãy nhanh chóng tháo dỡ giàn giáo đã sử dụng.
Từ đại diện: 縄張り図
Cách đọc từ: なわばりず
Nghĩa từ: Bản vẽ bố trí mặt bằng công trường, bản vẽ định vị ranh giới/vị trí công trình (dùng để căng dây định vị)
縄張り図を基に、建物の正確な位置を地盤に示します。
Dựa trên bản vẽ định vị, chúng ta sẽ đánh dấu vị trí chính xác của tòa nhà trên mặt đất.
Từ đại diện: 捻挫
Cách đọc từ: ねんざ
Nghĩa từ: Bong gân, trật khớp (nhẹ). Chấn thương do bị xoắn hoặc kéo căng quá mức ở dây chằng hoặc khớp.
朝礼で、昨日の作業中に足首を捻挫した人が報告されたため、足元に注意するよう指示がありました。
Trong buổi họp sáng, có báo cáo về một người bị bong gân cổ chân trong quá trình làm việc hôm qua, vì vậy có chỉ thị phải chú ý đến bước chân.
Hán Việt: Tâm
Từ đại diện: 芯
Cách đọc từ: しん
Nghĩa từ: Trục, tâm, đường tâm (thường chỉ đường trung tâm của cột, dầm, tường, hoặc cấu kiện tròn).
この柱の**芯**から隣の柱の**芯**までの距離は4メートルです。
Khoảng cách từ **tim** cột này đến **tim** cột bên cạnh là 4 mét.
Từ đại diện: 棟木
Cách đọc từ: むなぎ
Nghĩa từ: Xà nóc, thanh gỗ/kết cấu chính chạy dọc đỉnh mái
屋根伏図で棟木の位置と寸法を確認してください。
Hãy xác nhận vị trí và kích thước của xà nóc trên bản vẽ mái.
Hán Việt: (Không có Hán Việt rõ ràng cho nghĩa này)
Từ đại diện: 斑
Cách đọc từ: むら
Nghĩa từ: Sự không đều, không đồng nhất, lồi lõm, chỗ dày chỗ mỏng trên bề mặt (Unevenness, irregularity, patchiness).
コンクリート打設後、表面にムラが出ないように丁寧に均す作業が重要です。
Sau khi đổ bê tông, công đoạn san phẳng cẩn thận để bề mặt không bị lồi lõm là rất quan trọng.
Từ đại diện: 嘔吐
Cách đọc từ: おうと
Nghĩa từ: Nôn mửa, ói mửa
夜間巡視中、〇〇様が嘔吐されました。
Trong lúc tuần tra đêm, ông/bà 〇〇 đã nôn mửa.
Từ đại diện: 徘徊
Cách đọc từ: はいかい
Nghĩa từ: Đi lang thang (thường do mất trí nhớ, đi lại không có mục đích)
夜間、A様がベッドから降りて病棟内を徘徊されているのを複数回確認しました。
Đã xác nhận bệnh nhân A xuống giường và đi lang thang trong phòng bệnh vài lần vào ban đêm.
Từ đại diện: 徘徊
Cách đọc từ: はいかい
Nghĩa từ: Đi lang thang (thường do mất trí nhớ, đi lại không có mục đích)
夜間、A様がベッドから降りて病棟内を徘徊されているのを複数回確認しました。
Đã xác nhận bệnh nhân A xuống giường và đi lang thang trong phòng bệnh vài lần vào ban đêm.
Từ đại diện: 眩暈
Cách đọc từ: めまい
Nghĩa từ: Chóng mặt, hoa mắt
入浴中にめまいを感じたら、すぐに教えてくださいね。
Nếu ông/bà cảm thấy chóng mặt trong lúc tắm, hãy báo ngay cho tôi nhé.
Từ đại diện: 眩暈
Cách đọc từ: めまい
Nghĩa từ: Chóng mặt, hoa mắt
入浴中にめまいを感じたら、すぐに教えてくださいね。
Nếu ông/bà cảm thấy chóng mặt trong lúc tắm, hãy báo ngay cho tôi nhé.
Từ đại diện: 平坦
Cách đọc từ: へいたん
Nghĩa từ: Bằng phẳng, không dốc, không gồ ghề.
公園の道は平坦なので、車椅子での移動がしやすいです。
Con đường trong công viên bằng phẳng nên việc di chuyển bằng xe lăn rất dễ dàng.
Từ đại diện: 嚥下食
Cách đọc từ: えんげしょく
Nghĩa từ: Thức ăn dễ nuốt (dạng mềm, lỏng, cắt nhỏ cho người khó nuốt)
誤嚥を防ぐために、この利用者には嚥下食を用意してください。
Để phòng tránh sặc, hãy chuẩn bị thức ăn dễ nuốt cho người sử dụng này.
Từ đại diện: 薬剤
Cách đọc từ: やくざい
Nghĩa từ: Thuốc (dược phẩm, nói chung các loại hóa chất có tính dược lý)
現在服用している薬剤やアレルギーの有無を教えてください。
Xin hãy cho biết các loại thuốc đang dùng và có dị ứng hay không.
Từ đại diện: 弛み
Cách đọc từ: たるみ
Nghĩa từ: Sự chùng, sự lỏng lẻo, độ võng
安全ネットに弛みがないか、毎日点検が必要です。
Cần kiểm tra hàng ngày xem lưới an toàn có bị chùng không.
Từ đại diện: 鋼管
Cách đọc từ: こうかん
Nghĩa từ: Ống thép, ống tuýp (thường dùng làm giàn giáo)
足場用の鋼管に曲がりや損傷がないか確認してください。
Hãy kiểm tra xem ống thép dùng cho giàn giáo có bị cong hay hư hại không.
Từ đại diện: 吊り天井
Cách đọc từ: つりてんじょう
Nghĩa từ: Trần treo, trần giả, trần thạch cao (trần được treo từ kết cấu phía trên, tạo không gian rỗng bên trên).
電気配線の計画では、吊り天井内のスペースを考慮して経路を決定する。
Trong kế hoạch đi dây điện, cần xem xét không gian bên trong trần treo để xác định đường đi.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.