閑
Từ đại diện: 閑静
Cách đọc từ: かんせい
Nghĩa từ: Thanh tĩnh / Yên tĩnh
閑静(かんせい)な住宅(じゅうたく)街(がい)。
Khu dân cư yên tĩnh.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 28/33
Từ đại diện: 閑静
Cách đọc từ: かんせい
Nghĩa từ: Thanh tĩnh / Yên tĩnh
閑静(かんせい)な住宅(じゅうたく)街(がい)。
Khu dân cư yên tĩnh.
Từ đại diện: 敢行
Cách đọc từ: かんこう
Nghĩa từ: Quyết làm cho bằng được
改革(かいかく)を敢行(かんこう)する。
Quyết liệt thực hiện cải cách.
Từ đại diện: 還元
Cách đọc từ: かんげん
Nghĩa từ: Hoàn trả / Trở lại trạng thái cũ
利益(りえき)を消費(しょうひ)者に還元(かんげん)する。
Hoàn trả lợi nhuận cho người tiêu dùng.
Từ đại diện: 官邸
Cách đọc từ: かんてい
Nghĩa từ: Quan tư / Dinh thự quan chức
首相(しゅしょう)官邸(かんてい)。
Dinh thủ tướng.
Từ đại diện: 合併
Cách đọc từ: がっぺい
Nghĩa từ: Sáp nhập
会社(かいしゃ)が合併(がっぺい)する。
Các công ty sáp nhập.
Từ đại diện: 喝采
Cách đọc từ: かっさい
Nghĩa từ: Hoan hô / Vỗ tay
拍手(はくしゅ)喝采(かっさい)を浴びる(あびる)。
Nhận được sự hoan hô nhiệt liệt.
Từ đại diện: 喝采
Cách đọc từ: かっさい
Nghĩa từ: Hoan hô / Vỗ tay
拍手(はくしゅ)喝采(かっさい)を浴びる(あびる)。
Nhận được sự hoan hô nhiệt liệt.
Từ đại diện: 箇条書き
Cách đọc từ: かじょうがき
Nghĩa từ: Viết theo mục
要点(ようてん)を箇条書き(かじょうがき)にする。
Viết các điểm chính theo từng mục.
Từ đại diện: 各署
Cách đọc từ: かくしょ
Nghĩa từ: Các đồn / Các sở
各署(かくしょ)に手配(てはい)する。
Triển khai truy nã ở các đồn cảnh sát.
Từ đại diện: 覚醒
Cách đọc từ: かくせい
Nghĩa từ: Thức tỉnh
意識(いしき)が覚醒(かくせい)する。
Ý thức thức tỉnh.
Từ đại diện: 甚だしい
Cách đọc từ: はなはだしい
Nghĩa từ: Cực kỳ, rất, quá đáng, nghiêm trọng (thường dùng cho những điều không hay, tiêu cực).
彼の発言は甚だしい誤解を招いた。
Phát biểu của anh ấy đã gây ra sự hiểu lầm nghiêm trọng.
Từ đại diện: 大袈裟
Cách đọc từ: おおげさ
Nghĩa từ: Phóng đại, cường điệu, nói quá
彼は少し転んだだけなのに、大げさに痛がっていた。
Anh ấy chỉ ngã nhẹ một chút mà đã cường điệu cơn đau lên.
Từ đại diện: 大袈裟
Cách đọc từ: おおげさ
Nghĩa từ: Phóng đại, cường điệu, nói quá
彼は少し転んだだけなのに、大げさに痛がっていた。
Anh ấy chỉ ngã nhẹ một chút mà đã cường điệu cơn đau lên.
Từ đại diện: 円満
Cách đọc từ: えんまん
Nghĩa từ: Viên mãn, suôn sẻ, hòa thuận (quan hệ), không mâu thuẫn
夫婦円満に暮らしている。
Vợ chồng sống hòa thuận.
Từ đại diện: 斡旋
Cách đọc từ: あっせん
Nghĩa từ: Môi giới, trung gian, dàn xếp, giới thiệu (thường dùng trong bối cảnh công việc, tranh chấp).
彼は失業中の友人たちの再就職を斡旋した。
Anh ấy đã môi giới việc làm lại cho những người bạn thất nghiệp của mình.
Từ đại diện: 斡旋
Cách đọc từ: あっせん
Nghĩa từ: Môi giới, trung gian, dàn xếp, giới thiệu (thường dùng trong bối cảnh công việc, tranh chấp).
彼は失業中の友人たちの再就職を斡旋した。
Anh ấy đã môi giới việc làm lại cho những người bạn thất nghiệp của mình.
Từ đại diện: 曖昧
Cách đọc từ: あいまい
Nghĩa từ: Mơ hồ, không rõ ràng, nhập nhằng
彼の話はいつも曖昧で、何を言いたいのかよくわからない。
Câu chuyện của anh ấy lúc nào cũng mơ hồ, tôi không hiểu anh ấy muốn nói gì.
Từ đại diện: 曖昧
Cách đọc từ: あいまい
Nghĩa từ: Mơ hồ, không rõ ràng, nhập nhằng
彼の話はいつも曖昧で、何を言いたいのかよくわからない。
Câu chuyện của anh ấy lúc nào cũng mơ hồ, tôi không hiểu anh ấy muốn nói gì.
Từ đại diện: 円滑
Cách đọc từ: えんかつ
Nghĩa từ: Suôn sẻ, trôi chảy, hài hòa
会議が円滑に進むように準備しておきましょう。
Hãy chuẩn bị để cuộc họp diễn ra suôn sẻ.
Từ đại diện: 躊躇
Cách đọc từ: ちゅうちょ
Nghĩa từ: Sự ngập ngừng, sự do dự, sự chần chừ
彼は返事を躊躇しているようだ。
Anh ấy có vẻ đang ngập ngừng trả lời.
Từ đại diện: 躊躇
Cách đọc từ: ちゅうちょ
Nghĩa từ: Sự ngập ngừng, sự do dự, sự chần chừ
彼は返事を躊躇しているようだ。
Anh ấy có vẻ đang ngập ngừng trả lời.
Từ đại diện: 是正
Cách đọc từ: ぜせい
Nghĩa từ: Chỉnh đốn / Sửa đổi
不均衡(ふきんこう)を是正(ぜせい)する。
Sửa đổi sự mất cân bằng.
Từ đại diện: 真偽
Cách đọc từ: しんぎ
Nghĩa từ: Thật giả
情報の(じょうほうの)真偽(しんぎ)を確かめる(たしかめる)。
Xác nhận thật giả của thông tin.
Từ đại diện: 歳末
Cách đọc từ: さいまつ
Nghĩa từ: Cuối năm
歳末(さいまつ)セール(せーる)。
Đợt giảm giá cuối năm.
Từ đại diện: 踏まえる
Cách đọc từ: ふまえる
Nghĩa từ: Dựa trên, căn cứ vào, xem xét (một sự thật, quan điểm) để hành động
事実を踏まえて判断する。
Phán đoán dựa trên sự thật.
Từ đại diện: 莫大
Cách đọc từ: ばくだい
Nghĩa từ: To lớn, khổng lồ, kếch xù (về số lượng, tiền bạc, quy mô)
彼は莫大な遺産を受け継いだ。
Anh ấy đã thừa kế một khối tài sản kếch xù.
Từ đại diện: 忽ち
Cách đọc từ: たちまち
Nghĩa từ: Ngay lập tức, đột ngột, trong chốc lát
大雨で川の水位がたちまち上昇した。
Mực nước sông ngay lập tức dâng cao do mưa lớn.
Từ đại diện: 猛烈
Cách đọc từ: もうれつ
Nghĩa từ: Mãnh liệt, dữ dội, cực kỳ
猛烈な雨が降り、交通機関に影響が出た。
Cơn mưa mãnh liệt đã gây ảnh hưởng đến giao thông.
Từ đại diện: 微妙
Cách đọc từ: びみょう
Nghĩa từ: Tinh tế, khó nói; không rõ ràng; hơi (mang sắc thái tiêu cực hoặc không chắc chắn)
彼の返事は「はい」でも「いいえ」でもない、微妙なものだった。
Câu trả lời của anh ấy không phải 'có' cũng không phải 'không', mà là một thứ gì đó khó nói.
Từ đại diện: 侮辱
Cách đọc từ: ぶじょく
Nghĩa từ: Sự sỉ nhục, lăng mạ, xúc phạm
彼の言葉は私にとって大きな侮辱だった。
Lời nói của anh ấy là một sự sỉ nhục lớn đối với tôi.
Từ đại diện: 侮辱
Cách đọc từ: ぶじょく
Nghĩa từ: Sự sỉ nhục, lăng mạ, xúc phạm
彼の言葉は私にとって大きな侮辱だった。
Lời nói của anh ấy là một sự sỉ nhục lớn đối với tôi.
Từ đại diện: 網羅
Cách đọc từ: もうら
Nghĩa từ: Bao trùm, bao gồm tất cả, thu thập đầy đủ.
この辞書は最新の情報を網羅している。
Cuốn từ điển này bao gồm tất cả thông tin mới nhất.
Từ đại diện: 拍手
Cách đọc từ: はくしゅ
Nghĩa từ: Vỗ tay, tiếng vỗ tay
観客は盛大な拍手を送った。
Khán giả đã vỗ tay nồng nhiệt.
Từ đại diện: 嘆く
Cách đọc từ: なげく
Nghĩa từ: Thở dài, than vãn, than thở, buồn bã
彼は自分の不運を嘆いた。
Anh ấy than vãn về vận rủi của mình.
Từ đại diện: 貢献
Cách đọc từ: こうけん
Nghĩa từ: Sự cống hiến, đóng góp
彼は長年、地域の発展に貢献してきた。
Anh ấy đã đóng góp vào sự phát triển của khu vực trong nhiều năm.
Từ đại diện: 貢献
Cách đọc từ: こうけん
Nghĩa từ: Sự cống hiến, đóng góp
彼は長年、地域の発展に貢献してきた。
Anh ấy đã đóng góp vào sự phát triển của khu vực trong nhiều năm.
Từ đại diện: 咄嗟
Cách đọc từ: とっさに
Nghĩa từ: Ngay lập tức, tức thì (phản ứng nhanh chóng trong tình huống bất ngờ)
咄嗟にブレーキを踏んだ。
Tôi đã đạp phanh ngay lập tức.
Từ đại diện: 咄嗟
Cách đọc từ: とっさに
Nghĩa từ: Ngay lập tức, tức thì (phản ứng nhanh chóng trong tình huống bất ngờ)
咄嗟にブレーキを踏んだ。
Tôi đã đạp phanh ngay lập tức.
Từ đại diện: 柔軟
Cách đọc từ: じゅうなん
Nghĩa từ: Mềm dẻo, linh hoạt, co giãn
彼はどんな状況にも柔軟に対応できる。
Anh ấy có thể ứng phó linh hoạt với mọi tình huống.
Từ đại diện: 乏しい
Cách đọc từ: とぼしい
Nghĩa từ: Nghèo nàn, thiếu thốn, khan hiếm
この国は天然資源が乏しい。
Đất nước này khan hiếm tài nguyên thiên nhiên.
Từ đại diện: 搭載
Cách đọc từ: とうさい
Nghĩa từ: Chở, lắp đặt, trang bị (hàng hóa, thiết bị lên xe, máy móc).
資材の搭載時は、荷崩れ防止のためしっかり固定してください。
Khi chất vật tư lên xe, hãy cố định chắc chắn để tránh đổ hàng.
Từ đại diện: 窪み
Cách đọc từ: くぼみ
Nghĩa từ: Chỗ lõm, vết lõm, chỗ trũng
材料に大きな窪みがないか、点検時に注意深く確認してください。
Xin hãy kiểm tra kỹ lưỡng xem vật liệu có vết lõm lớn nào không khi kiểm tra.
Từ đại diện: 弊害
Cách đọc từ: へいがい
Nghĩa từ: Tác hại, điều bất lợi, hậu quả xấu.
環境汚染の弊害。
Tác hại của ô nhiễm môi trường.
Từ đại diện: 押さえ
Cách đọc từ: おさえ
Nghĩa từ: Hoàn thiện bề mặt (bê tông, vữa), miết mặt, làm phẳng.
コンクリート打設後、表面の金ごて押さえ作業が必要です。
Sau khi đổ bê tông, cần thực hiện công đoạn miết mặt bằng bay thép.
Hán Việt: Bình
Từ đại diện: 坪
Cách đọc từ: つぼ
Nghĩa từ: Đơn vị đo diện tích truyền thống của Nhật Bản, tương đương khoảng 3.3 mét vuông (khoảng 3.3m²). (1坪 = 3.305785 m²)
この土地は50坪ありますので、広い庭が作れます。
Mảnh đất này rộng 50 tsubo, nên có thể làm một khu vườn lớn.
Từ đại diện: 進捗
Cách đọc từ: しんちょく
Nghĩa từ: Tiến độ, tiến triển (thường dùng trong công việc, dự án)
本日のコンクリート打設の進捗状況を報告してください。
Hãy báo cáo tình hình tiến độ đổ bê tông hôm nay.
Hán Việt: Lỗ (trong nghĩa tháp canh/giàn giáo cao tầng)
Từ đại diện: 櫓
Cách đọc từ: やぐら
Nghĩa từ: Giàn giáo tháp, đài quan sát (trong ngữ cảnh xây dựng, thường ám chỉ một loại giàn giáo tạm thời cao, có cấu trúc như tháp để hỗ trợ công việc hoặc quan sát).
朝礼で、今日の高所作業に使用する櫓の安全点検を徹底するよう指示があった。
Trong buổi họp sáng, đã có chỉ thị yêu cầu kiểm tra kỹ lưỡng độ an toàn của giàn giáo tháp sẽ được sử dụng cho công việc trên cao hôm nay.
Từ đại diện: 玉掛け
Cách đọc từ: たまかけ
Nghĩa từ: Slinging (of loads); hooking (a crane hook to a load); rigging
玉掛け作業は、必ず資格を持った者が行うこと。
Công việc móc cáp cẩu phải do người có bằng cấp thực hiện.
Từ đại diện: 唸り
Cách đọc từ: うなり
Nghĩa từ: Tiếng gầm gừ, tiếng rên rỉ (của động cơ, máy móc); tiếng gầm (thú vật).
油圧ポンプから不気味な**唸り**が聞こえる。
Nghe thấy tiếng **gầm gừ** kỳ lạ từ bơm thủy lực.
Từ đại diện: 措置
Cách đọc từ: そち
Nghĩa từ: Biện pháp, xử lý, đối sách
政府は経済危機に対し、早急な措置を講じる必要があると発表した。
Chính phủ đã tuyên bố cần áp dụng các biện pháp khẩn cấp đối với khủng hoảng kinh tế.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.