Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Kanji JLPT N2: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 26/33

Hán Việt: Cấm

Từ đại diện:

Cách đọc từ: きん

Nghĩa từ: Lệnh cấm

外出(がいしゅつ)を禁(きん)じる。

Cấm ra ngoài.

Hán Việt: Vụ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: きり

Nghĩa từ: Sương mù

深い(ふかい)霧(きり)で前(まえ)が見えない(みえない)。

Sương mù dày đặc không thấy phía trước.

Từ đại diện: 巨大

Cách đọc từ: きょだい

Nghĩa từ: Khổng lồ

巨大(きょだい)な建物(たてもの)が見える(みえる)。

Có thể nhìn thấy tòa nhà khổng lồ.

Hán Việt: Huấn

Từ đại diện:

Cách đọc từ: くん

Nghĩa từ: Âm Kun / Lời dạy

漢字(かんじ)の訓読み(くんよみ)。

Cách đọc âm Kun của chữ Hán.

Từ đại diện: 厳重

Cách đọc từ: げんじゅう

Nghĩa từ: Nghiêm ngặt, nghiêm cẩn, kỹ lưỡng (về phòng vệ, kiểm soát)

その美術館では、厳重な警備が行われている。

Bảo tàng đó có hệ thống an ninh nghiêm ngặt.

Hán Việt: Quân

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ぐん

Nghĩa từ: Quân đội

軍(ぐん)を率いる(ひきいる)。

Dẫn dắt quân đội.

Từ đại diện: 狂う

Cách đọc từ: くるう

Nghĩa từ: Điên / Trục trặc

時計(とけい)が狂って(くるって)いる。

Đồng hồ bị chạy sai (trục trặc).

Từ đại diện: 汲む

Cách đọc từ: くむ

Nghĩa từ: Múc / Hiểu cho

相手(あいて)の意を(いを)汲む(くむ)。

Hiểu cho ý nguyện của đối phương.

Từ đại diện: 屈折

Cách đọc từ: くっせつ

Nghĩa từ: Khúc xạ / Phức tạp

光(ひかり)の屈折(くっせつ)。

Sự khúc xạ ánh sáng.

Hán Việt: Chuỷ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: くちばし

Nghĩa từ: Cái mỏ chim

鳥(とり)が嘴(くちばし)で餌(えさ)を食べる(たべる)。

Chim ăn mồi bằng mỏ.

Từ đại diện: 薬指

Cách đọc từ: くすりゆび

Nghĩa từ: Ngón áp út

左手(ひだりて)の薬指(くすりゆび)に指輪(ゆびわ)をする。

Đeo nhẫn vào ngón áp út tay trái.

Hán Việt: Tiết

Từ đại diện:

Cách đọc từ: くず

Nghĩa từ: Rác / Vụn

鉛筆(えんぴつ)の削り(けずり)屑(くず)。

Vụn bào bút chì.

Hán Việt: Đính

Từ đại diện:

Cách đọc từ: くぎ

Nghĩa từ: Cái đinh

壁(かべ)に釘(くぎ)を打つ(うつ)。

Đóng đinh vào tường.

Từ đại diện: 区域

Cách đọc từ: くいき

Nghĩa từ: Khu vực

立入(たちいり)禁止(きんし)の区域(くいき)。

Khu vực cấm vào.

Từ đại diện: 硬貨

Cách đọc từ: こうか

Nghĩa từ: Tiền xu

自動(じどう)販売(はんばい)機(き)で硬貨(こうか)を使う(つかう)。

Dùng tiền xu ở máy bán hàng tự động.

Từ đại diện: 硬貨

Cách đọc từ: こうか

Nghĩa từ: Tiền xu

自動(じどう)販売(はんばい)機(き)で硬貨(こうか)を使う(つかう)。

Dùng tiền xu ở máy bán hàng tự động.

Từ đại diện: 光沢

Cách đọc từ: こうたく

Nghĩa từ: Độ bóng / Sáng bóng

光沢(こうたく)のある生地(きじ)。

Loại vải có độ bóng.

Từ đại diện: 憲法

Cách đọc từ: けんぽう

Nghĩa từ: Hiến pháp

憲法(けんぽう)を遵守(じゅんしゅ)する。

Tuân thủ hiến pháp.

Hán Việt: phúc

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ふく

Nghĩa từ: bụng, dạ dày

腹が減った(おなかがへった)

Tôi đói

Hán Việt: Hành

Từ đại diện:

Cách đọc từ: けた

Nghĩa từ: Chữ số / Hàng

数字(すうじ)の桁(けた)を間違える(まちがえる)。

Nhầm chữ số.

Từ đại diện: 下旬

Cách đọc từ: げじゅん

Nghĩa từ: Hạ tuần (10 ngày cuối tháng)

今月(こんげつ)の下旬(げじゅん)に出発(しゅっぱつ)する。

Khởi hành vào hạ tuần tháng này.

Từ đại diện: 孤独

Cách đọc từ: こどく

Nghĩa từ: Cô độc

孤独(こどく)を感じる(かんじる)。

Cảm thấy cô độc.

Hán Việt: Yêu

Từ đại diện:

Cách đọc từ: こし

Nghĩa từ: Thắt lưng / Eo

腰(こし)が痛い(いたい)。

Đau lưng.

Từ đại diện: 穀物

Cách đọc từ: こくもつ

Nghĩa từ: Ngũ cốc

穀物(こくもつ)を輸入(ゆにゅう)する。

Nhập khẩu ngũ cốc.

Từ đại diện: 国民

Cách đọc từ: こくみん

Nghĩa từ: Quốc dân

国民(こくみん)の祝日(しゅくじつ)。

Ngày lễ quốc gia.

Từ đại diện: 巧妙

Cách đọc từ: こうみょう

Nghĩa từ: Tinh vi / Khéo léo

巧妙(こうみょう)な手口(てぐち)。

Thủ đoạn tinh vi.

Từ đại diện: 購入

Cách đọc từ: こうにゅう

Nghĩa từ: Mua sắm

新車(しんしゃ)を購入(こうにゅう)する。

Mua xe mới.

Từ đại diện: 耕地

Cách đọc từ: こうち

Nghĩa từ: Đất canh tác

耕地(こうち)を広げる(ひろげる)。

Mở rộng đất canh tác.

Từ đại diện: 功績

Cách đọc từ: こうせき

Nghĩa từ: Công tích / Thành quả

多大(ただい)な功績(こうせき)を残す(のこす)。

Để lại công tích to lớn.

Từ đại diện: 降水

Cách đọc từ: こうすい

Nghĩa từ: Lượng mưa

降水(こうすい)確率(かくりつ)を調べる(しらべる)。

Tìm hiểu xác suất lượng mưa.

Từ đại diện: 高尚

Cách đọc từ: こうしょう

Nghĩa từ: Cao thượng / Quý phái

高尚(こうしょう)な趣味(しゅみ)を持つ(もつ)。

Có sở thích quý phái.

Từ đại diện: 公衆

Cách đọc từ: こうしゅう

Nghĩa từ: Công chúng

公衆(こうしゅう)電話(でんわ)を使う(つかう)。

Dùng điện thoại công cộng.

Từ đại diện: 校舎

Cách đọc từ: こうしゃ

Nghĩa từ: Khu nhà trường

新しい(あたらしい)校舎(こうしゃ)が建つ(たつ)。

Xây khu nhà trường mới.

Từ đại diện: 航空

Cách đọc từ: こうくう

Nghĩa từ: Hàng không

航空(こうくう)会社(かいしゃ)で働く(はたらく)。

Làm việc ở công ty hàng không.

Từ đại diện: 三冊

Cách đọc từ: さんさつ

Nghĩa từ: ba cuốn sách

三冊の本を読みました

Tôi đã đọc ba cuốn sách

Từ đại diện: 死角

Cách đọc từ: しかく

Nghĩa từ: Điểm mù, góc khuất (không thể nhìn thấy, thường gây nguy hiểm).

クレーン作業中は、死角からの接近に特に注意してください。

Trong quá trình vận hành cần cẩu, hãy đặc biệt chú ý đến việc tiếp cận từ các điểm mù.

Từ đại diện: 左右

Cách đọc từ: さゆう

Nghĩa từ: Trái phải / Chi phối

天気(てんき)に左右(さゆう)される。

Bị chi phối bởi thời tiết.

Hán Việt: sa

Từ đại diện:

Cách đọc từ: すな

Nghĩa từ: cát

砂糖が固まりかたまりになっている。

Đường đang bị vón cục.

Từ đại diện: 砂漠

Cách đọc từ: さばく

Nghĩa từ: Sa mạc

砂漠(さばく)を旅(たび)する。

Du hành qua sa mạc.

Từ đại diện: 悟る

Cách đọc từ: さとる

Nghĩa từ: Giác ngộ

真実(しんじつ)を悟る(さとる)。

Giác ngộ chân lý.

Từ đại diện: 囁く

Cách đọc từ: ささやく

Nghĩa từ: Thì thầm

耳元(みみもと)で囁く(ささやく)。

Thì thầm vào tai.

Từ đại diện: 叫ぶ

Cách đọc từ: さけぶ

Nghĩa từ: Gào thét

大声(おおごえ)で叫ぶ(さけぶ)。

Gào thét to thành tiếng.

Từ đại diện: 昨年度

Cách đọc từ: さくねんど

Nghĩa từ: Niên độ trước

昨年度(さくねんど)の売上(うりあげ)。

Doanh thu của niên độ trước.

Từ đại diện: 隙間

Cách đọc từ: すきま

Nghĩa từ: Khe hở

ドア(どあ)の隙間(すきま)。

Khe hở của cửa.

Từ đại diện: 芝生

Cách đọc từ: しばふ

Nghĩa từ: Bãi cỏ

芝生(しばふ)でピクニック(ぴくにっく)をする。

Picnic trên bãi cỏ.

Từ đại diện: 体系

Cách đọc từ: たいけい

Nghĩa từ: Hệ thống

知識(ちしき)の体系(たいけい)を作る(つくる)。

Xây dựng hệ thống kiến thức.

Từ đại diện: 退院

Cách đọc từ: たいいん

Nghĩa từ: Xuất viện

昨日(きのう)退院(たいいん)した。

Tôi đã xuất viện hôm qua.

Từ đại diện: 揃う

Cách đọc từ: そろう

Nghĩa từ: Đầy đủ / Sẵn sàng

全員(ぜんいん)揃いました(そろいました)。

Mọi người đã đông đủ rồi.

Hán Việt: Tụ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: そで

Nghĩa từ: Tay áo

袖(そで)をまくる。

Xắn tay áo.

Từ đại diện: 報告

Cách đọc từ: ほうこく

Nghĩa từ: Báo cáo

結果(けっか)を報告(ほうこく)する。

Báo cáo kết quả.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...