Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Kanji JLPT N2: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 27/33

Từ đại diện: 掴む

Cách đọc từ: つかむ

Nghĩa từ: Nắm bắt / Tóm lấy

チャンス(ちゃんす)を掴む(つかむ)。

Nắm bắt cơ hội.

Từ đại diện: 貯金

Cách đọc từ: ちょきん

Nghĩa từ: Gửi tiền tiết kiệm

貯金(ちょきん)を切り崩す(きりくずす)。

Rút tiền tiết kiệm ra tiêu.

Hán Việt: Trạch

Từ đại diện:

Cách đọc từ: たく

Nghĩa từ: Nhà

自宅(じたく)で仕事(しごと)をする。

Làm việc tại nhà.

Từ đại diện: 畳む

Cách đọc từ: たたむ

Nghĩa từ: Gấp / Xếp

洗濯物(せんたくもの)を畳む(たたむ)。

Gấp quần áo.

Từ đại diện: 叩く

Cách đọc từ: たたく

Nghĩa từ: Vỗ / Đập / Gõ

肩(かた)を叩く(たたく)。

Vỗ vai.

Hán Việt: Trượng

Từ đại diện:

Cách đọc từ: たけ

Nghĩa từ: Chiều dài

ズボン(ずぼん)の丈(たけ)を直す(なおす)。

Sửa chiều dài quần.

Từ đại diện: 捻る

Cách đọc từ: ねじる

Nghĩa từ: Vặn / Xoắn

栓(せん)を捻る(ねじる)。

Vặn nắp.

Từ đại diện: 抜く

Cách đọc từ: ぬく

Nghĩa từ: Rút ra / Nhổ

雑草(ざっそう)を抜く(ぬく)。

Nhổ cỏ dại.

Từ đại diện: 浮腫

Cách đọc từ: むくみ

Nghĩa từ: Sưng phù, phù nề (edema, swelling)

足にむくみはありますか?

Chân của bệnh nhân có bị sưng phù không?

Hán Việt: Kỳ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: はた

Nghĩa từ: Lá cờ

旗(はた)を振る(ふる)。

Vẫy cờ.

Từ đại diện: 俳優

Cách đọc từ: はいゆう

Nghĩa từ: Diễn viên

有名(ゆうめい)な俳優(はいゆう)。

Diễn viên nổi tiếng.

Hán Việt: phế

Từ đại diện:

Cách đọc từ: はい

Nghĩa từ: hủy bỏ, bãi bỏ

廃期(はいき)はいつですか

Thời gian hủy bỏ là khi nào

Từ đại diện: 覗く

Cách đọc từ: のぞく

Nghĩa từ: Liếc nhìn / Nhìn trộm

中(なか)を覗く(のぞく)。

Nhìn vào bên trong.

Từ đại diện: 粘る

Cách đọc từ: ねばる

Nghĩa từ: Dính / Kiên trì

最後(さいご)まで粘る(ねばる)。

Kiên trì đến cùng.

Hán Việt: Cốt

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ほね

Nghĩa từ: Xương

骨(ほね)が折れる(おれる)。

Gãy xương (hoặc có nghĩa là rất vất vả).

Từ đại diện: 敏感

Cách đọc từ: びんかん

Nghĩa từ: Nhạy cảm

音(おと)に敏感(びんかん)だ。

Nhạy cảm với âm thanh.

Từ đại diện: 拾う

Cách đọc từ: ひろう

Nghĩa từ: Nhặt lên

タクシー(たくしー)を拾う(ひろう)。

Bắt (nhặt) taxi.

Từ đại diện: 皮膚

Cách đọc từ: ひふ

Nghĩa từ: Da

皮膚(ひふ)の病気(びょうき)。

Bệnh ngoài da.

Từ đại diện: 柔軟

Cách đọc từ: じゅうなん

Nghĩa từ: Mềm dẻo, linh hoạt, co giãn

彼はどんな状況にも柔軟に対応できる。

Anh ấy có thể ứng phó linh hoạt với mọi tình huống.

Từ đại diện: 夢中

Cách đọc từ: むちゅう

Nghĩa từ: Say mê

読書(どくしょ)に夢中(むちゅう)だ。

Say mê đọc sách.

Từ đại diện: 守る

Cách đọc từ: まもる

Nghĩa từ: Bảo vệ / Tuân thủ

約束(やくそく)を守る(まもる)。

Giữ lời hứa.

Từ đại diện: 溢れる

Cách đọc từ: あふれる

Nghĩa từ: Tràn ra

自信(じしん)に溢れた(あふれた)人(ひと)。

Người tràn đầy tự tin.

Hán Việt: Huyệt

Từ đại diện:

Cách đọc từ: あな

Nghĩa từ: Cái lỗ / Hang

壁(かべ)に穴(あな)を開ける(あける)。

Đục lỗ trên tường.

Hán Việt: Loan

Từ đại diện:

Cách đọc từ: わん

Nghĩa từ: Vịnh

美しい(うつくしい)湾(わん)。

Vịnh đẹp.

Hán Việt: Khung

Từ đại diện:

Cách đọc từ: わく

Nghĩa từ: Khung / Phạm vi

予算(よさん)の枠(わく)を超える(こえる)。

Vượt quá phạm vi ngân sách.

Từ đại diện: 冷淡

Cách đọc từ: れいたん

Nghĩa từ: Lãnh đạm / Thờ ơ

冷淡(れいたん)な態度(たいど)。

Thái độ lãnh đạm.

Từ đại diện: 両極

Cách đọc từ: りょうきょく

Nghĩa từ: Hai cực

北極(ほっきょく)と南極(なんきょく)の両極(りょうきょく)。

Hai cực Bắc và Nam.

Hán Việt: Trì

Từ đại diện:

Cách đọc từ: いけ

Nghĩa từ: Cái ao

池(いけ)に魚(さかな)がいる。

Có cá trong ao.

Hán Việt: Phạn

Từ đại diện:

Cách đọc từ: めし

Nghĩa từ: Cơm / Bữa ăn (thô)

飯(めし)を食う(くう)。

Ăn cơm.

Từ đại diện: 哀れ

Cách đọc từ: あわれ

Nghĩa từ: Đáng thương

哀れ(あわれ)な身の上(みのうえ)。

Số phận đáng thương.

Từ đại diện: 或いは

Cách đọc từ: あるいは

Nghĩa từ: Hoặc là

メール(めーる)、或いは(あるいは)電話(でんわ)で連絡(れんらく)する。

Liên lạc bằng email hoặc điện thoại.

Từ đại diện: 危機

Cách đọc từ: きき

Nghĩa từ: Nguy cơ, khủng hoảng, tình thế nguy hiểm

世界経済は新たな危機に直面していると専門家は指摘する。

Các chuyên gia chỉ ra rằng nền kinh tế thế giới đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng mới.

Hán Việt: Ân

Từ đại diện:

Cách đọc từ: おん

Nghĩa từ: Ơn nghĩa

恩(おん)を返す(かえす)。

Trả ơn.

Từ đại diện: 環境

Cách đọc từ: かんきょう

Nghĩa từ: Môi trường

環境(かんきょう)保護(ほご)。

Bảo vệ môi trường.

Từ đại diện: 交渉

Cách đọc từ: こうしょう

Nghĩa từ: Đàm phán

粘り強く(ねばりづよく)交渉(こうしょう)する。

Kiên trì đàm phán.

Hán Việt: Quật

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ほり

Nghĩa từ: Hào nước / Rãnh

お城(しろ)の周り(まわり)に堀(ほり)がある。

Xung quanh thành có hào nước.

Từ đại diện: 旺盛

Cách đọc từ: おうせい

Nghĩa từ: Năng nổ / Thịnh vượng

好奇(こうき)心(しん)旺盛(おうせい)。

Tràn đầy trí tò mò.

Từ đại diện: 遠征

Cách đọc từ: えんせい

Nghĩa từ: Viễn chinh / Đi thi đấu xa

海外(かいがい)へ遠征(えんせい)する。

Đi viễn chinh (thi đấu) ở nước ngoài.

Từ đại diện: 隠居

Cách đọc từ: いんきょ

Nghĩa từ: Nghỉ hưu / Ở ẩn

隠居(いんきょ)生活(せいかつ)を送る(おくる)。

Sống cuộc đời ở ẩn.

Từ đại diện: 懸念

Cách đọc từ: けねん

Nghĩa từ: Lo ngại

影響(えいきょう)を懸念(けねん)する。

Lo ngại về sự ảnh hưởng.

Từ đại diện: 欠如

Cách đọc từ: けつじょ

Nghĩa từ: Thiếu sót / Thiếu hụt

責任(せきにん)感(かん)の欠如(けつじょ)。

Sự thiếu hụt tinh thần trách nhiệm.

Từ đại diện: 凶報

Cách đọc từ: きょうほう

Nghĩa từ: Hung tin

凶報(きょうほう)が届く(とどく)。

Hung tin đã đến.

Từ đại diện: 郷愁

Cách đọc từ: きょうしゅう

Nghĩa từ: Hoài niệm quê hương

郷愁(きょうしゅう)に駆られる(かられる)。

Bị bủa vây bởi nỗi nhớ quê hương.

Từ đại diện: 脚色

Cách đọc từ: きゃくしょく

Nghĩa từ: Cải biên / Thêm thắt

事実(じじつ)を脚色(きゃくしょく)する。

Cải biên (thêm thắt) sự thật.

Từ đại diện: 欺瞞

Cách đọc từ: ぎまん

Nghĩa từ: Lừa dối

欺瞞(ぎまん)的(てき)な宣伝(せんでん)。

Tuyên truyền mang tính lừa dối.

Từ đại diện: 機軸

Cách đọc từ: きじく

Nghĩa từ: Trục chính / Cơ sở

経済(けいざい)の機軸(きじく)となる。

Trở thành trục chính (trọng tâm) của kinh tế.

Từ đại diện: 犠牲

Cách đọc từ: ぎせい

Nghĩa từ: Hy sinh

犠牲(ぎせい)を払う(はらう)。

Trả giá bằng sự hy sinh.

Từ đại diện: 犠牲

Cách đọc từ: ぎせい

Nghĩa từ: Hy sinh

犠牲(ぎせい)を払う(はらう)。

Trả giá bằng sự hy sinh.

Từ đại diện: 官能

Cách đọc từ: かんのう

Nghĩa từ: Cảm giác / Giác quan

官能(かんのう)的(てき)な美しさ(うつくしさ)。

Vẻ đẹp gợi cảm (giác quan).

Từ đại diện: 貫徹

Cách đọc từ: かんてつ

Nghĩa từ: Quán triệt / Thực hiện đến cùng

初志(しょし)を貫徹(かんてつ)する。

Quán triệt ý chí ban đầu (giữ vững lập trường).

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...