Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Kanji JLPT N2: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 25/33

Hán Việt: Nham

Từ đại diện:

Cách đọc từ: いわ

Nghĩa từ: Tảng đá

大きな(おおきな)岩(いわ)を動かす(うごかす)。

Di chuyển tảng đá lớn.

Từ đại diện: 依頼

Cách đọc từ: いらい

Nghĩa từ: Nhờ vả / Yêu cầu

仕事(しごと)を依頼(いらい)する。

Yêu cầu (nhờ) làm việc.

Từ đại diện: 衣服

Cách đọc từ: いふく

Nghĩa từ: Y phục / Quần áo

衣服(いふく)を整える(とととのえる)。

Chỉnh đốn y phục.

Từ đại diện: 従兄弟

Cách đọc từ: いとこ

Nghĩa từ: Anh em họ

従兄弟(いとこ)と遊ぶ(あそぶ)。

Chơi cùng anh em họ.

Từ đại diện: 従兄弟

Cách đọc từ: いとこ

Nghĩa từ: Anh em họ

従兄弟(いとこ)と遊ぶ(あそぶ)。

Chơi cùng anh em họ.

Từ đại diện: 市場

Cách đọc từ: いちば

Nghĩa từ: Chợ

市場(いちば)で買い物(かいもの)をする。

Mua sắm ở chợ.

Từ đại diện: 贈る

Cách đọc từ: おくる

Nghĩa từ: Tặng quà

彼女(かのじょ)に花(はな)を贈る(おくる)。

Tặng hoa cho bạn gái.

Hán Việt: Áo

Từ đại diện:

Cách đọc từ: おく

Nghĩa từ: Sâu bên trong

山(やま)の奥(おく)に住む(すむ)。

Sống sâu trong núi.

Hán Việt: Khâu

Từ đại diện:

Cách đọc từ: おか

Nghĩa từ: Đồi / Ngọn đồi

丘(おか)の上(うえ)に家(いえ)を建てる(たてる)。

Xây nhà trên đồi.

Từ đại diện: 欧米

Cách đọc từ: おうべい

Nghĩa từ: Âu Mỹ

欧米(おうべい)の文化(ぶんか)を取り入れる(とりいれる)。

Tiếp thu văn hóa Âu Mỹ.

Từ đại diện: 欧米

Cách đọc từ: おうべい

Nghĩa từ: Âu Mỹ

欧米(おうべい)の文化(ぶんか)を取り入れる(とりいれる)。

Tiếp thu văn hóa Âu Mỹ.

Từ đại diện: 往復

Cách đọc từ: おうふく

Nghĩa từ: Khứ hồi / Cả đi lẫn về

往復(おうふく)ハガキ(はがき)を出す(だす)。

Gửi bưu thiếp khứ hồi.

Hán Việt: Vượng

Từ đại diện:

Cách đọc từ: おう

Nghĩa từ: Vua

国の(くにの)王(おう)に仕える(つかえる)。

Phụng sự đức vua.

Từ đại diện: 黄金

Cách đọc từ: おうごん

Nghĩa từ: Vàng

黄金(おうごん)色(しょく)に輝く(かがやく)。

Tỏa sáng màu vàng óng.

Hán Việt: Ngự

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: Kính ngữ

お名前(なまえ)を伺い(うかがい)ます。

Tôi xin được hỏi tên ngài.

Hán Việt: Kịch

Từ đại diện:

Cách đọc từ: げき

Nghĩa từ: Kịch

演劇(えんげき)(劇(げき))を見に行く。

Đi xem kịch.

Hán Việt: Nhử

Từ đại diện:

Cách đọc từ: えさ

Nghĩa từ: Mồi / Thức ăn động vật

犬(いぬ)に餌(えさ)をやる。

Cho chó ăn.

Từ đại diện: 液体

Cách đọc từ: えきたい

Nghĩa từ: Thể lỏng

水(みず)は液体(えきたい)だ。

Nước là thể lỏng.

Từ đại diện: 英雄

Cách đọc từ: えいゆう

Nghĩa từ: Anh hùng

歴史(れきし)上の(じょうの)英雄(えいゆう)。

Anh hùng trong lịch sử.

Từ đại diện: 英雄

Cách đọc từ: えいゆう

Nghĩa từ: Anh hùng

歴史(れきし)上の(じょうの)英雄(えいゆう)。

Anh hùng trong lịch sử.

Từ đại diện: 衛星

Cách đọc từ: えいせい

Nghĩa từ: Vệ tinh

人工(じんこう)衛星(えいせい)を打ち上げる(うちあげる)。

Phóng vệ tinh nhân tạo.

Từ đại diện: 衛星

Cách đọc từ: えいせい

Nghĩa từ: Vệ tinh

人工(じんこう)衛星(えいせい)を打ち上げる(うちあげる)。

Phóng vệ tinh nhân tạo.

Từ đại diện: 永遠

Cách đọc từ: えいえん

Nghĩa từ: Vĩnh viễn

永遠(えいえん)の愛(あい)を誓う(ちかう)。

Thề nguyện tình yêu vĩnh cửu.

Từ đại diện: 解釈

Cách đọc từ: かいしゃく

Nghĩa từ: Giải thích / Thông dịch

憲法(けんぽう)を解釈(かいしゃく)する。

Giải thích hiến pháp.

Hán Việt: Bối

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かい

Nghĩa từ: Con sò / Trai

海岸(かいがん)で貝(かい)を拾う(ひろう)。

Nhặt sò trên bờ biển.

Hán Việt: Văn

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: Con muỗi

蚊(か)に刺される(さされる)。

Bị muỗi đốt.

Từ đại diện: 音声

Cách đọc từ: おんせい

Nghĩa từ: Âm thanh

音声(おんせい)を録音(ろくおん)する。

Ghi âm âm thanh.

Từ đại diện: 卸す

Cách đọc từ: おろす

Nghĩa từ: Bán sỉ

商品(しょうひん)を小売(こうり)店(てん)に卸す(おろす)。

Bán sỉ hàng cho cửa hàng bán lẻ.

Hán Việt: Yêm

Từ đại diện:

Cách đọc từ: おれ

Nghĩa từ: Tao / Tôi (thô lỗ)

俺(おれ)の言う(いう)ことを聞け(きけ)。

Nghe tao nói đây.

Hán Việt: Quỷ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: おに

Nghĩa từ: Con quỷ / Nghiêm khắc

仕事(しごと)に関しては(にかんしては)鬼(おに)だ。

Đối với công việc thì anh ta là một con quỷ (nghiêm khắc).

Từ đại diện: 馴染む

Cách đọc từ: なじむ

Nghĩa từ: Hòa quyện, thấm vào, thích nghi, quen thuộc (trong ngữ cảnh tắm rửa/chăm sóc da, thường dùng để chỉ kem dưỡng thấm đều vào da, hoặc cơ thể dần quen với nhiệt độ nước).

保湿クリームは、手のひらで少し温めてから肌に塗ると、より馴染みやすくなります。

Kem dưỡng ẩm, sau khi làm ấm một chút trong lòng bàn tay rồi thoa lên da, sẽ dễ thấm hơn.

Từ đại diện: 驚く

Cách đọc từ: おどろく

Nghĩa từ: Ngạc nhiên

ニュース(にゅーす)を聞いて(きいて)驚く(おどろく)。

Ngạc nhiên khi nghe tin tức.

Từ đại diện: 箇所

Cách đọc từ: かしょ

Nghĩa từ: Địa điểm / Chỗ

間違い(まちがい)の箇所(かしょ)。

Chỗ bị sai.

Từ đại diện: 火災

Cách đọc từ: かさい

Nghĩa từ: Hỏa hoạn

火災(かさい)が発生(はっせい)した。

Hỏa hoạn đã phát sinh.

Hán Việt: Lung

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かご

Nghĩa từ: Cái lồng / Giỏ

籠(かご)に果物(くだもの)を入れる(いれる)。

Cho trái cây vào giỏ.

Từ đại diện: 香り

Cách đọc từ: かおり

Nghĩa từ: Hương thơm

コーヒー(こーひー)の香り(かおり)。

Hương thơm của cà phê.

Từ đại diện: 看病

Cách đọc từ: かんびょう

Nghĩa từ: Chăm sóc bệnh nhân

母(はは)を看病(かんびょう)する。

Chăm sóc mẹ bị bệnh.

Từ đại diện: 乾杯

Cách đọc từ: かんぱい

Nghĩa từ: Cạn ly

みんなで乾杯(かんぱい)する。

Mọi người cùng cạn ly.

Từ đại diện: 鑑賞

Cách đọc từ: かんしょう

Nghĩa từ: Thưởng thức (nghệ thuật)

音楽(おんがく)を鑑賞(かんしょう)する。

Thưởng thức âm nhạc.

Từ đại diện: 鑑賞

Cách đọc từ: かんしょう

Nghĩa từ: Thưởng thức (nghệ thuật)

音楽(おんがく)を鑑賞(かんしょう)する。

Thưởng thức âm nhạc.

Từ đại diện: 為替

Cách đọc từ: かわせ

Nghĩa từ: Hối đoái

為替(かわせ)レート(れーと)を確認(かくにん)する。

Xác nhận tỉ giá hối đoái.

Từ đại diện: 愛着

Cách đọc từ: あいちゃく

Nghĩa từ: Sự gắn bó, sự quyến luyến, sự yêu mến (đặc biệt là tình cảm gắn bó sâu sắc với ai đó, hoặc vật gì đó)

長年連れ添った夫婦には深い愛着がある。

Cặp vợ chồng chung sống lâu năm có tình cảm gắn bó sâu sắc.

Từ đại diện: 刈る

Cách đọc từ: かる

Nghĩa từ: Cắt / Gặt

草(くさ)を刈る(かる)。

Cắt cỏ.

Từ đại diện: 揶揄う

Cách đọc từ: からかう

Nghĩa từ: Trêu chọc

人(ひと)を揶揄っ(からかっ)てはいけない。

Không được trêu chọc người khác.

Từ đại diện: 揶揄う

Cách đọc từ: からかう

Nghĩa từ: Trêu chọc

人(ひと)を揶揄っ(からかっ)てはいけない。

Không được trêu chọc người khác.

Hán Việt: Bính

Từ đại diện:

Cách đọc từ: がら

Nghĩa từ: Hoa văn / Họa tiết

派手(はで)な柄(がら)のシャツ(しゃつ)。

Áo sơ mi có họa tiết sặc sỡ.

Hán Việt: Xác

Từ đại diện:

Cách đọc từ: から

Nghĩa từ: Vỏ (trứng/ốc)

卵(たまご)の殻(から)をむく。

Bóc vỏ trứng.

Từ đại diện: 歌謡

Cách đọc từ: かよう

Nghĩa từ: Bài hát / Ca dao

昭和(しょうわ)歌謡(かよう)を聞く(きく)。

Nghe các bài hát thời Showa.

Từ đại diện: 均衡

Cách đọc từ: きんこう

Nghĩa từ: Cán cân / Cân bằng

勢力(せいりょく)の均衡(きんこう)を保つ(たもつ)。

Giữ cân bằng thế lực.

Từ đại diện: 均衡

Cách đọc từ: きんこう

Nghĩa từ: Cán cân / Cân bằng

勢力(せいりょく)の均衡(きんこう)を保つ(たもつ)。

Giữ cân bằng thế lực.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...