Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Kanji JLPT N2: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 23/33

Từ đại diện: 政治

Cách đọc từ: せいじ

Nghĩa từ: Chính trị

日本(にっぽん)の政治(せいじ)について学(まな)ぶ。

Học về chính trị Nhật Bản.

Từ đại diện: 姓名

Cách đọc từ: せいめい

Nghĩa từ: Họ tên

姓名(せいめい)を記入(きにゅう)する。

Điền họ và tên.

Từ đại diện: 据え置く

Cách đọc từ: すえおく

Nghĩa từ: Giữ nguyên / Đặt cố định

価格(かかく)を据え置く(すえおく)。

Giữ nguyên mức giá.

Từ đại diện: 数詞

Cách đọc từ: すうし

Nghĩa từ: Số từ

日本語(にほんご)の数詞(すうし)は難しい(むずかしい)。

Số từ trong tiếng Nhật rất khó.

Từ đại diện: 壮大

Cách đọc từ: そうだい

Nghĩa từ: Hùng vĩ / Tráng lệ

壮大(そうだい)な景色(けしき)に感動(かんどう)する。

Cảm động trước phong cảnh hùng vĩ.

Từ đại diện: 葬式

Cách đọc từ: そうしき

Nghĩa từ: Đám tang

祖父(そふ)の葬式(そうしき)に出席(しゅっせき)する。

Tham dự đám tang của ông.

Từ đại diện: 捜査

Cách đọc từ: そうさ

Nghĩa từ: Điều tra (vụ án)

警察(けいさつ)が事件(じけん)を捜査(そうさ)中(ちゅう)だ。

Cảnh sát đang trong quá trình điều tra vụ án.

Hán Việt: Trượng

Từ đại diện:

Cách đọc từ: つえ

Nghĩa từ: Cái gậy

杖(つえ)をついて歩く(あるく)。

Vừa chống gậy vừa đi.

Từ đại diện: 窒素

Cách đọc từ: ちっそ

Nghĩa từ: Nitơ

空気(くうき)の約(やく)8割(わり)は窒素(ちっそ)だ。

Khoảng 8 phần không khí là Nitơ.

Hán Việt: Đới

Từ đại diện:

Cách đọc từ: おび

Nghĩa từ: Thắt lưng (Kimono)

帯(おび)を締める(しめる)。

Thắt dây đai.

Từ đại diện: 堪能

Cách đọc từ: たんのう

Nghĩa từ: Thưởng thức / Thành thạo

日本(にっぽん)の冬(ふゆ)を満喫(まんきつ)し、堪能(たんのう)する。

Thưởng thức trọn vẹn mùa đông Nhật Bản.

Từ đại diện: 誕生

Cách đọc từ: たんじょう

Nghĩa từ: Ra đời / Sinh ra

新しい(あたらしい)命(いのち)の誕生(たんじょう)。

Sự ra đời của một sinh mạng mới.

Từ đại diện: 団結

Cách đọc từ: だんけつ

Nghĩa từ: Đoàn kết

全員(ぜんいん)が団結(だんけつ)して戦う(たたかう)。

Tất cả đoàn kết chiến đấu.

Hán Việt: Sàng

Từ đại diện:

Cách đọc từ: とこ

Nghĩa từ: Giường / Sàn

床(とこ)に就く(つく)。

Đi ngủ (lên giường).

Từ đại diện: 研ぐ

Cách đọc từ: とぐ

Nghĩa từ: Mài / Vo (gạo)

包丁(ほうちょう)を研ぐ(とぐ)。

Mài dao.

Từ đại diện: 溶接

Cách đọc từ: ようせつ

Nghĩa từ: Hàn, mối hàn (quá trình hoặc kết quả).

足場部材の溶接箇所は、亀裂がないか厳しく検査されます。

Các mối hàn của bộ phận giàn giáo được kiểm tra nghiêm ngặt xem có vết nứt hay không.

Từ đại diện: 東洋

Cách đọc từ: とうよう

Nghĩa từ: Phương Đông

東洋(とうよう)の文化(ぶんか)に興味(きょうみ)がある。

Có hứng thú với văn hóa phương Đông.

Từ đại diện: 適宜

Cách đọc từ: てきぎ

Nghĩa từ: Tùy ý / Thích hợp

適宜(てきぎ)休憩(きゅうけい)をとってください。

Hãy nghỉ ngơi một cách thích hợp.

Từ đại diện: 丁寧

Cách đọc từ: ていねい

Nghĩa từ: Lịch sự / Cẩn thận

丁寧(ていねい)に説明(せつめい)する。

Giải thích một cách cẩn thận.

Từ đại diện: 丁寧

Cách đọc từ: ていねい

Nghĩa từ: Lịch sự / Cẩn thận

丁寧(ていねい)に説明(せつめい)する。

Giải thích một cách cẩn thận.

Từ đại diện: 吊る

Cách đọc từ: つる

Nghĩa từ: Treo

カーテン(かーてん)を吊る(つる)。

Treo rèm cửa.

Hán Việt: Thập

Từ đại diện:

Cách đọc từ: つじ

Nghĩa từ: Ngã tư, giao lộ, đường giao nhau.

その辻を渡って、さらにまっすぐ進んでください。

Xin hãy băng qua ngã tư đó và tiếp tục đi thẳng.

Từ đại diện: 辻褄

Cách đọc từ: つじつま

Nghĩa từ: Sự chặt chẽ / Logic

話(はなし)の辻褄(つじつま)が合わない(あわない)。

Câu chuyện không logic (tiền hậu bất nhất).

Từ đại diện: 並木

Cách đọc từ: なみき

Nghĩa từ: Hàng cây

美しい(うつくしい)並木(なみき)道(みち)。

Con đường có hàng cây đẹp.

Hán Việt: não

Từ đại diện:

Cách đọc từ: なや

Nghĩa từ: lo lắng, băn khoăn

困ったときは、一人で悩まず先生にアドバイスを求める。

Khi gặp khó khăn, đừng tự mình lo lắng mà hãy hỏi ý kiến của thầy cô.

Hán Việt: Hoà

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: Hòa / Tổng

数字(すうじ)の和(わ)を求める(もとめる)。

Tính tổng của các con số.

Từ đại diện: 亡く

Cách đọc từ: なく

Nghĩa từ: chết

祖父は去年亡くなりました。

Ông nội tôi đã qua đời năm ngoái.

Hán Việt: Nệ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: どろ

Nghĩa từ: Bùn

服(ふく)が泥(どろ)だらけだ。

Quần áo đầy bùn.

Hán Việt: Trụ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: はしら

Nghĩa từ: Cột trụ

国の(くにの)大黒柱(だいこくばしら)。

Trụ cột (cột trụ lớn) của đất nước.

Từ đại diện: 比例

Cách đọc từ: ひれい

Nghĩa từ: Tỉ lệ thuận

努力(どりょく)に比例(ひれい)して結果(けっか)が出る(でる)。

Kết quả đạt được tỉ lệ thuận với sự nỗ lực.

Từ đại diện: 肥料

Cách đọc từ: ひりょう

Nghĩa từ: Phân bón

畑(はたけ)に肥料(ひりょう)をまく。

Rắc phân bón vào ruộng.

Hán Việt: Chỏ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ひじ

Nghĩa từ: Khuỷu tay

肘(ひじ)をついて本を(ほんを)読む(よむ)。

Chống khuỷu tay đọc sách.

Hán Việt: Tất

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ひざ

Nghĩa từ: Đầu gối

膝(ひざ)を怪我(けが)した。

Tôi đã bị thương ở đầu gối.

Từ đại diện: 被害

Cách đọc từ: ひがい

Nghĩa từ: Thiệt hại

地震(じしん)の被害(ひがい)が広がる(ひろがる)。

Thiệt hại của trận động đất lan rộng.

Từ đại diện: 販売

Cách đọc từ: はんばい

Nghĩa từ: Bán hàng / Kinh doanh

チケット(ちけっと)を販売(はんばい)する。

Bán vé.

Từ đại diện: 反射

Cách đọc từ: はんしゃ

Nghĩa từ: Phản xạ / Phản chiếu

光(ひかり)が鏡(かがみ)に反射(はんしゃ)する。

Ánh sáng phản chiếu vào gương.

Từ đại diện: 半径

Cách đọc từ: はんけい

Nghĩa từ: Bán kính

円(えん)の半径(はんけい)を測る(はかる)。

Đo bán kính của hình tròn.

Hán Việt: Loã

Từ đại diện:

Cách đọc từ: はだか

Nghĩa từ: Trần trụi / Khỏa thân

裸(はだか)で海(うみ)を泳ぐ(およぐ)。

Bơi dưới biển với thân hình trần trụi.

Từ đại diện: 兵隊

Cách đọc từ: へいたい

Nghĩa từ: Quân đội / Binh lính

兵隊(へいたい)が町(まち)を守る(まもる)。

Binh lính bảo vệ thị trấn.

Từ đại diện: 兵隊

Cách đọc từ: へいたい

Nghĩa từ: Quân đội / Binh lính

兵隊(へいたい)が町(まち)を守る(まもる)。

Binh lính bảo vệ thị trấn.

Từ đại diện: 女房

Cách đọc từ: にょうぼう

Nghĩa từ: Vợ

うちの女房(にょうぼう)。

Vợ nhà tôi.

Hán Việt: Cái

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ふた

Nghĩa từ: Cái nắp

瓶(びん)の蓋(ふた)を閉める(しめる)。

Đóng nắp bình.

Hán Việt: Do

Từ đại diện:

Cách đọc từ: よし

Nghĩa từ: Lý do / Duyên do

知る(しる)由(よし)もない。

Không có cách nào (duyên do) để biết.

Từ đại diện: 複雑

Cách đọc từ: ふくざつ

Nghĩa từ: Phức tạp

複雑(ふくざつ)な問題(もんだい)を解く(とく)。

Giải quyết vấn đề phức tạp.

Từ đại diện: 拭く

Cách đọc từ: ふく

Nghĩa từ: Lau chùi

雑巾(ぞうきん)で床(ゆか)を拭く(ふく)。

Lau sàn bằng giẻ lau.

Hán Việt: Hy

Từ đại diện:

Cách đọc từ: まれ

Nghĩa từ: Hiếm có

稀(まれ)な才能(さいのう)を持つ(もつ)。

Sở hữu tài năng hiếm có.

Từ đại diện: 麻痺

Cách đọc từ: まひ

Nghĩa từ: Tê liệt

交通(こうつう)網(もう)が麻痺(まひ)した。

Mạng lưới giao thông đã bị tê liệt.

Từ đại diện: 麻痺

Cách đọc từ: まひ

Nghĩa từ: Tê liệt

交通(こうつう)網(もう)が麻痺(まひ)した。

Mạng lưới giao thông đã bị tê liệt.

Hán Việt: Tế

Từ đại diện:

Cách đọc từ: まつり

Nghĩa từ: Lễ hội

夏(なつ)祭(まつり)に行く。

Đi lễ hội mùa hè.

Từ đại diện: 温室

Cách đọc từ: おんしつ

Nghĩa từ: Nhà kính

温室(おんしつ)で野菜(やさい)を育てる(そだてる)。

Trồng rau trong nhà kính.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...