Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Kanji JLPT N2: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 21/33

Từ đại diện: 根拠

Cách đọc từ: こんきょ

Nghĩa từ: Căn cứ, cơ sở, bằng chứng

そのニュースの根拠は何ですか?

Căn cứ của tin tức đó là gì?

Từ đại diện: 根拠

Cách đọc từ: こんきょ

Nghĩa từ: Căn cứ, cơ sở, bằng chứng

そのニュースの根拠は何ですか?

Căn cứ của tin tức đó là gì?

Từ đại diện: 懲りる

Cách đọc từ: こりる

Nghĩa từ: Học được bài học, chừa, tởn, sợ hãi (sau một kinh nghiệm xấu).

一度失敗したから、もう二度と嘘は懲りた。

Vì đã thất bại một lần, nên tôi đã học được bài học và sẽ không bao giờ nói dối nữa.

Từ đại diện: 技能

Cách đọc từ: ぎのう

Nghĩa từ: Kỹ năng, kỹ thuật

新しい技能を習得するために、毎日練習しています。

Tôi luyện tập mỗi ngày để tiếp thu kỹ năng mới.

Từ đại diện: 兆し

Cách đọc từ: きざし

Nghĩa từ: Dấu hiệu, điềm báo, tín hiệu, mầm mống

景気回復の兆しが見え始めた。

Đã bắt đầu thấy những dấu hiệu của sự phục hồi kinh tế.

Từ đại diện: 棄権

Cách đọc từ: きけん

Nghĩa từ: Bỏ cuộc; từ bỏ quyền; rút lui

マラソン選手は足の痛みのために棄権した。

Vận động viên marathon đã bỏ cuộc vì đau chân.

Từ đại diện: 完璧

Cách đọc từ: かんぺき

Nghĩa từ: Hoàn hảo, hoàn mỹ, không có khuyết điểm

彼のプレゼンテーションは完璧だった。

Bài thuyết trình của anh ấy thật hoàn hảo.

Hán Việt: bả

Từ đại diện:

Nghĩa từ: cầm, nắm, giữ

彼はペンの把(は)を強く握った

Anh ta cầm bút chặt

Hán Việt: bắt, nắm

Từ đại diện:

Cách đọc từ: にぎ

Nghĩa từ: bắt, nắm, giữ

彼は私の手を握(にぎ)った。

Anh ấy đã nắm tay tôi.

Từ đại diện: 睨む

Cách đọc từ: にらむ

Nghĩa từ: Nhìn chằm chằm, lườm, trừng mắt

彼は私をじっと睨んだ。

Anh ta nhìn chằm chằm vào tôi.

Từ đại diện: 導入

Cách đọc từ: どうにゅう

Nghĩa từ: Giới thiệu, đưa vào, áp dụng, triển khai

新しいシステムを導入することで、業務効率が大幅に向上した。

Bằng việc đưa hệ thống mới vào, hiệu suất công việc đã tăng lên đáng kể.

Từ đại diện: 道徳

Cách đọc từ: どうとく

Nghĩa từ: Đạo đức; luân lý

社会の秩序を保つためには、個人の道徳心が非常に重要です。

Để duy trì trật tự xã hội, đạo đức cá nhân là vô cùng quan trọng.

Từ đại diện: 著名

Cách đọc từ: ちょめい

Nghĩa từ: Nổi tiếng, trứ danh, có tiếng tăm

彼はその分野で著名な学者です。

Ông ấy là một học giả trứ danh trong lĩnh vực đó.

Từ đại diện: 秩序

Cách đọc từ: ちつじょ

Nghĩa từ: Trật tự, quy củ, sự có tổ chức

社会の秩序を維持することは、市民一人ひとりの責任です。

Duy trì trật tự xã hội là trách nhiệm của mỗi công dân.

Từ đại diện: 逸材

Cách đọc từ: いつざい

Nghĩa từ: Tài năng xuất chúng, người có tài năng nổi bật vượt trội

彼は若くしてその分野の逸材として注目されている。

Anh ấy được chú ý như một tài năng xuất chúng trong lĩnh vực đó khi còn trẻ.

Từ đại diện: 素朴

Cách đọc từ: そぼく

Nghĩa từ: Mộc mạc, giản dị, chất phác, ngây thơ

彼女は素朴な美しさを持っている。

Cô ấy có một vẻ đẹp mộc mạc, tự nhiên.

Từ đại diện: 阻止

Cách đọc từ: そし

Nghĩa từ: Ngăn chặn, cản trở, đình chỉ

警察はデモ隊の行進を阻止した。

Cảnh sát đã ngăn chặn cuộc tuần hành của đoàn biểu tình.

Từ đại diện: 頻繁

Cách đọc từ: ひんぱん

Nghĩa từ: Thường xuyên, liên tục, hay xảy ra

最近、この地域では頻繁な地震が観測されています。

Gần đây, những trận động đất thường xuyên đã được quan sát thấy ở khu vực này.

Từ đại diện: 頻繁

Cách đọc từ: ひんぱん

Nghĩa từ: Thường xuyên, liên tục, hay xảy ra

最近、この地域では頻繁な地震が観測されています。

Gần đây, những trận động đất thường xuyên đã được quan sát thấy ở khu vực này.

Từ đại diện: 疲労

Cách đọc từ: ひろう

Nghĩa từ: Sự mệt mỏi, kiệt sức; sự hao mòn, xuống cấp (của vật chất)

長時間の労働で、彼は極度の疲労を感じていた。

Do làm việc nhiều giờ, anh ấy cảm thấy cực kỳ mệt mỏi.

Từ đại diện: 披露

Cách đọc từ: ひろう

Nghĩa từ: Công bố, trình bày, thể hiện, phô diễn (một cách chính thức)

彼女は結婚式で、美しい歌声を披露した。

Cô ấy đã thể hiện giọng hát tuyệt đẹp của mình tại lễ cưới.

Từ đại diện: 披露

Cách đọc từ: ひろう

Nghĩa từ: Công bố, trình bày, thể hiện, phô diễn (một cách chính thức)

彼女は結婚式で、美しい歌声を披露した。

Cô ấy đã thể hiện giọng hát tuyệt đẹp của mình tại lễ cưới.

Từ đại diện: 取り締まる

Cách đọc từ: とりしまる

Nghĩa từ: Kiểm soát, quản lý, điều tiết, trấn áp, xử phạt

警察は違法駐車を厳しく取り締まる。

Cảnh sát nghiêm khắc xử phạt các xe đỗ trái phép.

Từ đại diện: 復唱

Cách đọc từ: ふくしょう

Nghĩa từ: Việc lặp lại, đọc lại để xác nhận.

お客様、念のため、ご予約内容を復唱させていただきます。

Thưa quý khách, để chắc chắn, tôi xin phép nhắc lại nội dung đặt chỗ của quý khách.

Từ đại diện: 綴る

Cách đọc từ: つづる

Nghĩa từ: Viết (một câu chuyện, bài báo, thơ ca), soạn thảo; đánh vần.

有名なジャーナリストが、社会の不条理について鋭い視点で綴った。

Nhà báo nổi tiếng đã viết về sự phi lý của xã hội bằng một góc nhìn sắc sảo.

Từ đại diện: 遂行

Cách đọc từ: すいこう

Nghĩa từ: Thực thi / Hoàn thành

任務(にんむ)を遂行(すいこう)する。

Thực thi nhiệm vụ.

Từ đại diện: 咎める

Cách đọc từ: とがめる

Nghĩa từ: Khiển trách, đổ lỗi, lên án; cảm thấy có lỗi, lương tâm cắn rứt

彼は自分の失敗を誰にも咎められなかった。

Anh ấy không bị ai khiển trách về thất bại của mình.

Từ đại diện: 陳列

Cách đọc từ: ちんれつ

Nghĩa từ: Trưng bày, bày biện (hàng hóa, vật phẩm)

この店は商品の陳列がとてもきれいです。

Cửa hàng này trưng bày sản phẩm rất đẹp.

Hán Việt: Liệt

Từ đại diện:

Cách đọc từ: れつ

Nghĩa từ: Hàng / Dãy

長い(ながい)列(れつ)に並ぶ(ならぶ)。

Xếp vào hàng dài.

Từ đại diện: 重宝

Cách đọc từ: ちょうほう

Nghĩa từ: Hữu ích, tiện lợi; vật quý giá, báu vật

このアプリは旅行中にとても重宝しました。

Ứng dụng này đã rất hữu ích trong chuyến đi của tôi.

Từ đại diện: 忠実

Cách đọc từ: ちゅうじつ

Nghĩa từ: Trung thành, trung thực, đúng sự thật, chính xác.

彼は常に自分の信念に忠実に行動する人だ。

Anh ấy là người luôn hành động trung thành với niềm tin của mình.

Từ đại diện: 弾力

Cách đọc từ: だんりょく

Nghĩa từ: Độ đàn hồi; tính co giãn; sự linh hoạt; sự mềm dẻo

このマットレスは適度な弾力があり、寝心地が良い。

Chiếc nệm này có độ đàn hồi vừa phải nên nằm rất êm ái.

Từ đại diện: 妥当

Cách đọc từ: だとう

Nghĩa từ: Thích đáng, hợp lý, thỏa đáng, đúng đắn

その提案は非常に妥当だと思われます。

Tôi cho rằng đề xuất đó rất hợp lý.

Từ đại diện: 妥協

Cách đọc từ: だきょう

Nghĩa từ: Thỏa hiệp, nhượng bộ

私たちは最終的に、お互いが少しずつ妥協することで合意に達しました。

Cuối cùng, chúng tôi đã đạt được thỏa thuận bằng cách mỗi bên nhượng bộ một chút.

Hán Việt: Chất

Từ đại diện:

Cách đọc từ: しつ

Nghĩa từ: Chất lượng

製品(せいひん)の質(しつ)が良い(よい)。

Chất lượng sản phẩm tốt.

Từ đại diện: 嘱託

Cách đọc từ: しょくたく

Nghĩa từ: Sự ủy thác; người được ủy thác; nhân viên hợp đồng (tạm thời, bán thời gian)

会社は嘱託医を雇いました。

Công ty đã thuê một bác sĩ hợp đồng.

Từ đại diện: 嘱託

Cách đọc từ: しょくたく

Nghĩa từ: Sự ủy thác; người được ủy thác; nhân viên hợp đồng (tạm thời, bán thời gian)

会社は嘱託医を雇いました。

Công ty đã thuê một bác sĩ hợp đồng.

Từ đại diện: 概略

Cách đọc từ: がいりゃく

Nghĩa từ: tóm tắt, khái quát, sơ lược

このレポートの概略を教えてください。

Xin hãy cho tôi biết tóm tắt của báo cáo này.

Từ đại diện: 該当

Cách đọc từ: がいとう

Nghĩa từ: Tương ứng; phù hợp; áp dụng; thuộc về

この条件に該当する人はいますか?

Có ai phù hợp với điều kiện này không?

Từ đại diện: 霞む

Cách đọc từ: かすむ

Nghĩa từ: Mờ đi, lờ mờ, bị che khuất

涙で目が霞んで、何も見えなかった。

Mắt tôi mờ đi vì nước mắt, không nhìn thấy gì cả.

Từ đại diện: 嵩張る

Cách đọc từ: かさばる

Nghĩa từ: Cồng kềnh, chiếm nhiều diện tích/không gian

この荷物は嵩張るので、宅配便で送った方がいいですよ。

Hành lý này cồng kềnh nên gửi chuyển phát nhanh thì hơn đấy.

Từ đại diện: 顧客

Cách đọc từ: こきゃく

Nghĩa từ: Khách hàng, đối tác (thường là khách hàng doanh nghiệp, lâu dài).

プロジェクトの引き継ぎミーティングには、顧客担当者も同席してもらいました。

Đại diện khách hàng cũng đã tham dự cuộc họp bàn giao dự án.

Từ đại diện: 輸送

Cách đọc từ: ゆそう

Nghĩa từ: Vận chuyển; chuyên chở; vận tải

この製品は飛行機で輸送されます。

Sản phẩm này được vận chuyển bằng máy bay.

Hán Việt: thục

Từ đại diện:

Cách đọc từ: じゅく

Nghĩa từ: chín, thấu hiểu

料理が熟(じゅく)して食べやすい

Món ăn đã chín và dễ ăn

Từ đại diện: 翻訳

Cách đọc từ: ほんやく

Nghĩa từ: Phiên dịch; sự phiên dịch; bản dịch

この小説は複数の言語に翻訳されています。

Cuốn tiểu thuyết này đã được dịch sang nhiều ngôn ngữ.

Từ đại diện: 豊富

Cách đọc từ: ほうふ

Nghĩa từ: Phong phú, giàu có, dồi dào, nhiều

この国は天然資源が豊富だ。

Đất nước này rất phong phú về tài nguyên thiên nhiên.

Hán Việt: tất

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: đã xong, đã hoàn thành

仕事は済みました(しごとはすみました)

Công việc đã xong

Hán Việt: đài

Từ đại diện:

Nghĩa từ: bàn, bục, sân khấu, máy, thiết bị

一台のコンピューター(いったいのこんぴゅーたー)

Một máy tính

Từ đại diện: 復興

Cách đọc từ: ふっこう

Nghĩa từ: Phục hồi, tái thiết, khôi phục

震災からの復興には長い年月がかかるだろう。

Việc phục hồi sau thảm họa động đất có lẽ sẽ mất nhiều năm.

Từ đại diện: 斬る

Cách đọc từ: きる

Nghĩa từ: Chém / Sát hại

刀(かたな)で敵(てき)を斬る(きる)。

Chém kẻ thù bằng đao.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...