Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Kanji JLPT N2: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 22/33

Từ đại diện: 競う

Cách đọc từ: きそう

Nghĩa từ: Cạnh tranh / Thi đua

技術(ぎじゅつ)を競い(きそい)合う(あう)。

Thi đua kỹ thuật với nhau.

Từ đại diện: 抑え

Cách đọc từ: おさえ

Nghĩa từ: Vật hoặc hành động giữ chặt, kìm giữ, cố định, chống lại sự di chuyển.

足場板が動かないように、適切な抑え金具が取り付けられているか点検する。

Kiểm tra xem các kẹp giữ chặt đúng cách đã được lắp đặt để ván giàn giáo không bị di chuyển chưa.

Từ đại diện: 訴え

Cách đọc từ: うったえ

Nghĩa từ: Lời than phiền, lời kêu ca; triệu chứng chủ quan (do bệnh nhân tự nói ra)

夜間巡回時、〇〇様から腹痛の訴えがありました。

Khi tuần tra ban đêm, có lời than phiền về đau bụng từ ông/bà OOO.

Từ đại diện: 浸ける

Cách đọc từ: つける

Nghĩa từ: Ngâm (vật gì đó)

汚れた(よごれた)服(ふく)を洗剤(せんざい)に浸ける(つける)。

Ngâm quần áo bẩn vào chất tẩy rửa.

Hán Việt: phá

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かい

Nghĩa từ: hư hỏng, phá hủy

壊れた機械(かいれたきかい)

Máy móc bị hư hỏng

Từ đại diện: 殺す

Cách đọc từ: ころす

Nghĩa từ: Giết hại

虫(むし)を殺さ(ころさ)ないでください。

Đừng giết sâu bọ.

Từ đại diện: 蹴る

Cách đọc từ: ける

Nghĩa từ: Đá

ボールを強く(つよく)蹴る(ける)。

Đá mạnh vào quả bóng.

Từ đại diện: 詳しい

Cách đọc từ: くわしい

Nghĩa từ: Chi tiết / Tường tận

彼(かれ)は日本(にっぽん)の歴史(れきし)に詳しい(くわしい)。

Anh ấy tường tận về lịch sử Nhật Bản.

Từ đại diện: 曇る

Cách đọc từ: くもる

Nghĩa từ: Trời mây / Mờ đi

眼鏡(めがね)が曇る(くもる)。

Mắt kính bị mờ đi.

Từ đại diện: 綻びる

Cách đọc từ: ほころびる

Nghĩa từ: Rách / Hé nở (hoa)

桜(さくら)のつぼみが綻び(ほころび)始めた。

Nụ hoa anh đào đã bắt đầu hé nở.

Từ đại diện: 誇る

Cách đọc từ: ほこる

Nghĩa từ: Tự hào

日本(にっぽん)の文化(ぶんか)を世界(せかい)に誇る(ほこる)。

Tự hào với thế giới về văn hóa Nhật Bản.

Từ đại diện: 吠える

Cách đọc từ: ほえる

Nghĩa từ: Sủa / Gào thét

犬(いぬ)が知らない(しらない)人に吠える(ほえる)。

Con chó sủa người lạ.

Hán Việt: Khống

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ひかえ

Nghĩa từ: Thanh chống, thanh giằng, thanh giằng chéo (trong giàn giáo); thanh nẹp

足場の安定性を確保するため、適切な位置に控を設置する必要があります。

Để đảm bảo sự ổn định của giàn giáo, cần lắp đặt các thanh chống ở vị trí thích hợp.

Từ đại diện: 掃く

Cách đọc từ: はく

Nghĩa từ: Quét (nhà)

ほうきで玄関(げんかん)を掃く(はく)。

Quét hiên nhà bằng chổi.

Từ đại diện: 笑う

Cách đọc từ: わらう

Nghĩa từ: Cười

彼(かれ)の冗談(じょうだん)を聞いて(きいて)笑う(わらう)。

Nghe lời đùa của anh ta rồi cười.

Từ đại diện: 揺らす

Cách đọc từ: ゆらす

Nghĩa từ: Làm rung lắc

ハンモックを揺らして(ゆらして)眠る(ねむる)。

Đung đưa (làm rung) cái võng rồi ngủ.

Hán Việt: cảnh

Từ đại diện:

Cách đọc từ: けい

Nghĩa từ: cảnh sát

警察(けいさつ)が事故(じこ)の原因(げんいん)を調べて(しらべて)います。

Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.

Từ đại diện: 警戒

Cách đọc từ: けいかい

Nghĩa từ: Cảnh giác / Đề phòng

周囲(しゅうい)に警戒(けいかい)を怠ら(おこたら)ない。

Không lơ là cảnh giác với xung quanh.

Từ đại diện: 漁業

Cách đọc từ: ぎょぎょう

Nghĩa từ: Ngư nghiệp

この町(まち)は漁業(ぎょぎょう)で栄えて(さかえて)いる。

Thị trấn này hưng thịnh nhờ ngư nghiệp.

Từ đại diện: 気温

Cách đọc từ: きおん

Nghĩa từ: Nhiệt độ (không khí)

最高(さいこう)気温(きおん)が35度(ど)に達した(たっした)。

Nhiệt độ cao nhất đã chạm mức 35 độ.

Từ đại diện: ご馳走

Cách đọc từ: ごちそう

Nghĩa từ: Chiêu đãi / Yến tiệc

昨夜(さくや)は豪華(ごうか)なご馳走(ごちそう)を食べた(たべた)。

Đêm qua đã được ăn một bữa chiêu đãi xa xỉ.

Từ đại diện: 逃走

Cách đọc từ: とうそう

Nghĩa từ: Đào tẩu / Bỏ trốn

犯人(はんにん)が現場(げんば)から逃走(とうそう)した。

Thủ phạm đã đào tẩu khỏi hiện trường.

Từ đại diện: 克復

Cách đọc từ: こくふく

Nghĩa từ: Khắc phục (bệnh tật)

病気(びょうき)を克復(こくふく)して退院(たいいん)した。

Khắc phục được bệnh tật và đã xuất viện.

Từ đại diện: 検査

Cách đọc từ: けんさ

Nghĩa từ: Kiểm tra / Xét nghiệm

病院(びょういん)で精密(せいみつ)検査(けんさ)を受ける(うける)。

Tiếp nhận kiểm tra chi tiết tại bệnh viện.

Từ đại diện: 継続

Cách đọc từ: けいぞく

Nghĩa từ: Tiếp tục / Duy trì

勉強(べんきょう)を継続(けいぞく)することが大切(たいせつ)だ。

Duy trì việc học là điều quan trọng.

Từ đại diện: 錆びる

Cách đọc từ: さびる

Nghĩa từ: Bị gỉ sét

雨(あめ)に濡れて(ぬれて)自転車(じてんしゃ)が錆びた(さびた)。

Xe đạp bị dính mưa nên bị gỉ.

Từ đại diện: 殺菌

Cách đọc từ: さっきん

Nghĩa từ: Sát khuẩn

手を(てを)殺菌(さっきん)してから食事(しょくじ)をする。

Sát khuẩn tay rồi mới ăn cơm.

Hán Việt: Pháp

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ほう

Nghĩa từ: Pháp luật / Quy tắc

法(ほう)に従う(したがう)。

Tuân theo pháp luật.

Hán Việt: Trát

Từ đại diện:

Cách đọc từ: さつ

Nghĩa từ: Tờ tiền / Nhãn

お札(おさつ)を数える(かぞえる)。

Đếm tiền (tờ giấy bạc).

Từ đại diện: 実績

Cách đọc từ: じっせき

Nghĩa từ: Thành tích

営業(えいぎょう)実績(じっせき)を上げる(あげる)。

Nâng cao thành tích kinh doanh.

Từ đại diện: 磁石

Cách đọc từ: じしゃく

Nghĩa từ: Nam châm

磁石(じしゃく)で釘(くぎ)を集める(あつめる)。

Dùng nam châm gom đinh lại.

Hán Việt: Mãnh

Từ đại diện:

Cách đọc từ: さら

Nghĩa từ: Cái đĩa

お皿(さら)を洗う(あらう)。

Rửa đĩa.

Hán Việt: lãnh

Từ đại diện:

Cách đọc từ: れい

Nghĩa từ: lạnh

今日は冷たいです

Hôm nay rất lạnh

Từ đại diện: 垂直

Cách đọc từ: すいちょく

Nghĩa từ: Thẳng đứng / Vuông góc

壁(かべ)に対して(たいして)垂直(すいちょく)な線(せん)。

Đường thẳng vuông góc với bức tường.

Từ đại diện: 随筆

Cách đọc từ: ずいひつ

Nghĩa từ: Tùy bút

随筆(ずいひつ)を書いて(かいて)雑誌(ざっし)に投稿(とうこう)する。

Viết tùy bút rồi đăng lên tạp chí.

Hán Việt: Sâm

Từ đại diện:

Cách đọc từ: もり

Nghĩa từ: Rừng

森(もり)の中で散歩します

Tôi đi dạo trong rừng

Từ đại diện: 森林

Cách đọc từ: しんりん

Nghĩa từ: Rừng rậm

森林(しんりん)破壊(はかい)を食い止める(くいとめる)。

Ngăn chặn sự phá hủy rừng rậm.

Từ đại diện: 辛辣

Cách đọc từ: しんらつ

Nghĩa từ: Cay nghiệt / Châm biếm

辛辣(しんらつ)な批評(ひひょう)を受ける(うける)。

Nhận những lời phê bình cay nghiệt.

Từ đại diện: 親睦

Cách đọc từ: しんぼく

Nghĩa từ: Thân hữu / Hòa thuận

親睦(しんぼく)会(かい)を開く(ひらく)。

Mở tiệc thân hữu (giao lưu).

Từ đại diện: 迅速

Cách đọc từ: じんそく

Nghĩa từ: Nhanh chóng / Thần tốc

迅速(じんそく)に対応(たいおう)する。

Phản ứng (đối ứng) một cách nhanh chóng.

Từ đại diện: 新鮮

Cách đọc từ: しんせん

Nghĩa từ: Tươi mới

新鮮(しんせん)な魚(さかな)を買う(かう)。

Mua cá tươi mới.

Từ đại diện: 進呈

Cách đọc từ: しんてい

Nghĩa từ: Biếu / Tặng

粗品(そしな)を進呈(しんてい)する。

Biếu một món quà nhỏ.

Từ đại diện: 全滅

Cách đọc từ: ぜんめつ

Nghĩa từ: Tiêu diệt hoàn toàn

敵(てき)が全滅(ぜんめつ)した。

Kẻ địch đã bị tiêu diệt hoàn toàn.

Hán Việt: CỰC

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ごく

Nghĩa từ: Cực kỳ, rất

ごく一部の人。

Một bộ phận rất nhỏ người.

Từ đại diện: 寸法

Cách đọc từ: すんぽう

Nghĩa từ: Kích thước / Số đo

棚(たな)の寸法(すんぽう)を測る(はかる)。

Đo kích thước của cái kệ.

Từ đại diện: 頭脳

Cách đọc từ: ずのう

Nghĩa từ: Bộ não / Trí tuệ

優秀(ゆうしゅう)な頭脳(ずのう)を持つ(もつ)。

Sở hữu trí tuệ ưu tú.

Từ đại diện: 専門

Cách đọc từ: せんもん

Nghĩa từ: Chuyên môn

私(わたし)の専門(せんもん)は歴史(れきし)です。

Chuyên môn của tôi là lịch sử.

Từ đại diện: 絶版

Cách đọc từ: ぜっぱん

Nghĩa từ: Ngừng xuất bản

その本(ほん)はすでに絶版(ぜっぱん)だ。

Cuốn sách đó đã ngừng xuất bản rồi.

Từ đại diện: 折衷

Cách đọc từ: せっちゅう

Nghĩa từ: Pha trộn / Kết hợp

和洋(わよう)折衷(せっちゅう)の料理(りょうり)。

Món ăn kết hợp phong cách Nhật và Âu.

Từ đại diện: 清楚

Cách đọc từ: せいそ

Nghĩa từ: Thanh khiết / Giản dị

清楚(せいそ)な服装(ふくそう)の女性(じょせい)。

Người phụ nữ mặc trang phục thanh khiết.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...