Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Kanji JLPT N2: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 24/33

Từ đại diện: 跨ぐ

Cách đọc từ: またぐ

Nghĩa từ: Băng qua / Bước qua

水たまり(みずたまり)を跨ぐ(またぐ)。

Bước qua vũng nước.

Từ đại diện: 賄う

Cách đọc từ: まかなう

Nghĩa từ: Trang trải / Cung cấp suất ăn

バイト(ばいと)で学費(がくひ)を賄う(まかなう)。

Trang trải học phí bằng việc làm thêm.

Hán Việt: Mỗi

Từ đại diện:

Cách đọc từ: まい

Nghĩa từ: Mỗi

毎(まい)朝(あさ)ジョギング(じょぎんぐ)をする。

Mỗi sáng đều chạy bộ.

Hán Việt: Mai

Từ đại diện:

Cách đọc từ: まい

Nghĩa từ: Tờ / Miếng (đếm vật mỏng)

シャツ(しゃつ)を三(さん)枚(まい)買う(かう)。

Mua 3 cái áo sơ mi.

Từ đại diện: 彫る

Cách đọc từ: ほる

Nghĩa từ: Khắc / Chạm trổ

木(き)に名前(なまえ)を彫る(ほる)。

Khắc tên vào gỗ.

Hán Việt: Giáp

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ほお

Nghĩa từ: Cái má

頬(ほお)を赤らめる(あからめる)。

Má đỏ hồng lên.

Hán Việt: Viêm

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ほのお

Nghĩa từ: Ngọn lửa

赤い(あかい)炎(ほのお)が燃える(もえる)。

Ngọn lửa đỏ bùng cháy.

Hán Việt: Phật

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ほとけ

Nghĩa từ: Đức Phật / Người hiền lành

仏(ほとけ)のような人(ひと)。

Người hiền lành như Phật.

Từ đại diện: 保証

Cách đọc từ: ほしょう

Nghĩa từ: Bảo hành / Bảo đảm

この機械(きかい)は一年間(いちねんかん)保証(ほしょう)だ。

Cái máy này bảo hành 1 năm.

Từ đại diện: 補充

Cách đọc từ: ほじゅう

Nghĩa từ: Bổ sung

在庫(ざいこ)を補充(ほじゅう)する。

Bổ sung hàng tồn kho.

Từ đại diện: 母校

Cách đọc từ: ぼこう

Nghĩa từ: Trường cũ

卒業(そつぎょう)後(ご)に母校(ぼこう)を訪ねる(たずねる)。

Đến thăm trường cũ sau khi tốt nghiệp.

Từ đại diện: 法令

Cách đọc từ: ほうれい

Nghĩa từ: Pháp lệnh / Luật lệ

法令(ほうれい)を遵守(じゅんしゅ)する。

Tuân thủ pháp lệnh.

Từ đại diện: 放牧

Cách đọc từ: ほうぼく

Nghĩa từ: Chăn thả

牛(うし)を草原(そうげん)に放牧(ほうぼく)する。

Chăn thả bò trên thảo nguyên.

Từ đại diện: 毛布

Cách đọc từ: もうふ

Nghĩa từ: Cái chăn lông

毛布(もうふ)をかけて寝る(ねる)。

Đắp chăn lông đi ngủ.

Từ đại diện: 免疫

Cách đọc từ: めんえき

Nghĩa từ: Miễn dịch

免疫(めんえき)力(りょく)を高める(たかめる)。

Nâng cao khả năng miễn dịch.

Từ đại diện: 免疫

Cách đọc từ: めんえき

Nghĩa từ: Miễn dịch

免疫(めんえき)力(りょく)を高める(たかめる)。

Nâng cao khả năng miễn dịch.

Từ đại diện: 蒸す

Cách đọc từ: むす

Nghĩa từ: Hấp

野菜(やさい)を蒸す(むす)。

Hấp rau.

Từ đại diện: 夕食

Cách đọc từ: ゆうしょく

Nghĩa từ: Bữa tối

夕食(ゆうしょく)を食べる(たべる)。

Ăn bữa tối.

Từ đại diện: 夕刊

Cách đọc từ: ゆうかん

Nghĩa từ: Báo chiều

夕刊(ゆうかん)を読む(よむ)。

Đọc báo chiều.

Từ đại diện: 優秀

Cách đọc từ: ゆうしゅう

Nghĩa từ: Ưu tú / Xuất sắc

優秀(ゆうしゅう)な成績(せいせき)を収める(おさめる)。

Thu được thành tích xuất sắc.

Từ đại diện: 遊園地

Cách đọc từ: ゆうえんち

Nghĩa từ: Khu vui chơi

遊園地(ゆうえんち)で遊ぶ(あそぶ)。

Chơi ở khu vui chơi.

Từ đại diện: 公園

Cách đọc từ: こうえん

Nghĩa từ: Công viên

公園(こうえん)で遊ぶ(あそぶ)。

Chơi ở công viên.

Hán Việt: Sơn

Từ đại diện:

Cách đọc từ: やま

Nghĩa từ: Núi / Đống

山(やま)に登る(のぼる)。

Leo núi.

Từ đại diện: 野党

Cách đọc từ: やとう

Nghĩa từ: Đảng đối lập

野党(やとう)の意見(いけん)を聞く(きく)。

Nghe ý kiến của đảng đối lập.

Từ đại diện: 夜寒

Cách đọc từ: よさむ

Nghĩa từ: Đêm lạnh

夜寒(よさむ)が厳しい(きびしい)季節(きせつ)。

Mùa mà cái lạnh về đêm rất khắc nghiệt.

Từ đại diện: 門番

Cách đọc từ: もんぱん

Nghĩa từ: Người gác cổng

門番(もんぱん)に名前(なまえ)を告げる(つげる)。

Cho người gác cổng biết tên.

Từ đại diện: 歴史

Cách đọc từ: れきし

Nghĩa từ: Lịch sử

歴史(れきし)の教科書(きょうかしょ)を読む(よむ)。

Đọc sách giáo khoa lịch sử.

Hán Việt: Lục

Từ đại diện:

Cách đọc từ: りく

Nghĩa từ: Đất liền

陸(りく)が見えて(みえて)きた。

Đã nhìn thấy đất liền.

Từ đại diện: 濫用

Cách đọc từ: らんよう

Nghĩa từ: Lạm dụng

権力(けんりょく)を濫用(らんよう)する。

Lạm dụng quyền lực.

Từ đại diện: 酪農

Cách đọc từ: らくのう

Nghĩa từ: Sản xuất bơ sữa

北海道(ほっかいどう)は酪農(らくのう)が盛ん(さかん)だ。

Hokkaido thịnh hành nghề sản xuất bơ sữa.

Từ đại diện: 酪農

Cách đọc từ: らくのう

Nghĩa từ: Sản xuất bơ sữa

北海道(ほっかいどう)は酪農(らくのう)が盛ん(さかん)だ。

Hokkaido thịnh hành nghề sản xuất bơ sữa.

Từ đại diện: 喜び

Cách đọc từ: よろこび

Nghĩa từ: Niềm vui

合格(ごうかく)の喜び(よろこび)を分かち合う(わかちあう)。

Chia sẻ niềm vui đỗ đạt.

Hán Việt: Giá

Từ đại diện:

Cách đọc từ: よめ

Nghĩa từ: Con dâu / Vợ

息子(むすこ)の嫁(よめ)を紹介(しょうかい)する。

Giới thiệu con dâu của tôi.

Từ đại diện: 茹でる

Cách đọc từ: ゆでる

Nghĩa từ: Luộc

卵(たまご)を茹でる(ゆでる)。

Luộc trứng.

Từ đại diện: 郵便

Cách đọc từ: ゆうびん

Nghĩa từ: Bưu điện / Bưu phẩm

郵便(ゆうびん)局(きょく)へ行く。

Đi bưu điện.

Từ đại diện: 融資

Cách đọc từ: ゆうし

Nghĩa từ: Cấp vốn / Cho vay

銀行(ぎんこう)から融資(ゆうし)を受ける(うける)。

Nhận cấp vốn từ ngân hàng.

Từ đại diện: 悪戯

Cách đọc từ: いたずら

Nghĩa từ: Nghịch ngợm

子供(こども)の悪戯(いたずら)。

Trò nghịch ngợm của trẻ con.

Hán Việt: Tuyền

Từ đại diện:

Cách đọc từ: いずみ

Nghĩa từ: Suối

森(もり)の泉(いずみ)。

Con suối trong rừng.

Từ đại diện: 椅子

Cách đọc từ: いす

Nghĩa từ: Cái ghế

椅子(いす)に座る(すわる)。

Ngồi vào ghế.

Từ đại diện: 委員

Cách đọc từ: いいん

Nghĩa từ: Ủy viên

学級(がっきゅう)委員(いいん)に選ばれる(えらばれる)。

Được chọn làm ủy viên lớp.

Hán Việt: Vị

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: Dạ dày

胃(い)が痛む(いたむ)。

Đau dạ dày.

Hán Việt: Oản

Từ đại diện:

Cách đọc từ: わん

Nghĩa từ: Cái bát (ăn cơm)

ご飯(はん)を碗(わん)に盛る(もる)。

Xới cơm vào bát.

Từ đại diện: 詫びる

Cách đọc từ: わびる

Nghĩa từ: Xin lỗi

失礼(しつれい)を詫びる(わびる)。

Xin lỗi vì sự thất lễ.

Từ đại diện: 論争

Cách đọc từ: ろんそう

Nghĩa từ: Tranh chấp / Cãi vã

宗教(しゅうきょう)論争(ろんそう)に発展(はってん)する。

Phát triển thành một cuộc tranh chấp tôn giáo.

Từ đại diện: 廊下

Cách đọc từ: ろうか

Nghĩa từ: Hành lang

廊下(ろうか)を走ら(はしら)ないでください。

Vui lòng không chạy ngoài hành lang.

Từ đại diện: 歌う

Cách đọc từ: うたう

Nghĩa từ: Hát

大声(おおごえ)で歌を(うたを)歌う(うたう)。

Hát to thành tiếng.

Từ đại diện:

Cách đọc từ: うそ

Nghĩa từ: Lời nói dối

嘘(うそ)をついてはいけない。

Không được nói dối.

Hán Việt: Oa

Từ đại diện:

Cách đọc từ: うず

Nghĩa từ: Xoáy nước / Vòng xoáy

渦(うず)の中(なか)に巻き込まれる(まきこまれる)。

Bị cuốn vào vòng xoáy.

Từ đại diện: 伺う

Cách đọc từ: うかがう

Nghĩa từ: Thăm hỏi / Nghe (Khiêm nhường)

お宅(たく)に伺い(うかがい)ます。

Tôi sẽ đến thăm nhà ngài.

Từ đại diện: 祝う

Cách đọc từ: いわう

Nghĩa từ: Chúc mừng

誕生(たんじょう)日(び)を祝う(いわう)。

Chúc mừng sinh nhật.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...