Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Kanji JLPT N2: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 20/33

Từ đại diện: 厄介

Cách đọc từ: やっかい

Nghĩa từ: phiền phức, rắc rối

この仕事は厄介(やっかい)だ。

Công việc này thật phiền phức.

Từ đại diện: 郷里

Cách đọc từ: きょうり

Nghĩa từ: Quê hương, quê nhà

彼は郷里を離れて都会で働いている。

Anh ấy rời quê hương lên thành phố làm việc.

Hán Việt:

Từ đại diện:

Cách đọc từ: さと

Nghĩa từ: Quê hương / Làng quê

故郷(こきょう)の里(さと)に帰る(かえる)。

Trở về làng quê cũ.

Từ đại diện: 寄与

Cách đọc từ: きよ

Nghĩa từ: Đóng góp, cống hiến

彼の長年の研究は、この分野の発展に大きく寄与しました。

Nghiên cứu nhiều năm của anh ấy đã đóng góp rất lớn vào sự phát triển của lĩnh vực này.

Từ đại diện: 強烈

Cách đọc từ: きょうれつ

Nghĩa từ: Mãnh liệt, dữ dội, mạnh mẽ, gay gắt

あの歌手の歌声は非常に強烈で、聴く人の心に深く響きます。

Giọng hát của ca sĩ đó rất mãnh liệt, chạm sâu vào trái tim người nghe.

Từ đại diện: 記載

Cách đọc từ: きさい

Nghĩa từ: Ghi chép, ghi lại, đăng tải (thông tin, nội dung) vào một văn bản, tài liệu

契約書には、両者の合意事項が明確に記載されている。

Trong hợp đồng, các điều khoản thỏa thuận của hai bên được ghi rõ ràng.

Từ đại diện: 奇遇

Cách đọc từ: きぐう

Nghĩa từ: Sự trùng hợp ngẫu nhiên đáng ngạc nhiên; sự tình cờ bất ngờ; cuộc gặp gỡ tình cờ.

こんな場所であなたに会うなんて、本当に奇遇ですね。

Gặp bạn ở nơi thế này, thật là một sự trùng hợp ngẫu nhiên đáng ngạc nhiên!

Từ đại diện: 勧誘

Cách đọc từ: かんゆう

Nghĩa từ: Sự mời gọi, dụ dỗ, lôi kéo, chiêu dụ, thuyết phục (tham gia, mua hàng, v.v.).

新入生を部活動に勧誘する。

Mời gọi học sinh mới tham gia hoạt động câu lạc bộ.

Từ đại diện: 簡素

Cách đọc từ: かんそ

Nghĩa từ: Đơn giản, giản dị, không cầu kỳ, mộc mạc

日本の茶道は簡素な美しさが特徴です。

Trà đạo Nhật Bản nổi bật với vẻ đẹp giản dị.

Từ đại diện: 絡む

Cách đọc từ: からむ

Nghĩa từ: Quấn vào, vướng vào; Liên quan, dính líu; Gây sự, kiếm chuyện.

糸が絡んで、なかなか解けない。

Sợi chỉ bị rối nên mãi không gỡ ra được.

Từ đại diện: 掠める

Cách đọc từ: かすめる

Nghĩa từ: Sượt qua, lướt qua; Cướp đi, lấy trộm; Thoáng qua

銃弾が耳をかすめて通り過ぎた。

Viên đạn sượt qua tai và bay đi.

Từ đại diện: 賭ける

Cách đọc từ: かける

Nghĩa từ: Đặt cược, đánh bạc, mạo hiểm, đánh đổi

彼は全財産を競馬に賭けた。

Anh ấy đã đặt cược toàn bộ tài sản vào đua ngựa.

Từ đại diện: 疎か

Cách đọc từ: おろそか

Nghĩa từ: Sao nhãng, bỏ bê, lơ là; (trong cấu trúc 〜はおろか) đừng nói đến, chưa kể đến

健康管理をおろそかにしてはいけません。

Không được sao nhãng việc quản lý sức khỏe.

Từ đại diện: 愚か

Cách đọc từ: おろか

Nghĩa từ: Ngu ngốc, ngớ ngẩn, dại dột, kém cỏi

彼は愚かな間違いを犯した。

Anh ấy đã phạm một sai lầm ngớ ngẩn.

Từ đại diện: 臆病

Cách đọc từ: おくびょう

Nghĩa từ: Nhút nhát, hèn nhát, rụt rè, sợ sệt

彼は臆病な性格なので、新しいことに挑戦するのが苦手だ。

Vì anh ấy có tính cách nhút nhát nên ngại thử thách những điều mới.

Hán Việt: Duyên

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ふち

Nghĩa từ: Mép / Viền

崖(がけ)の縁(ふち)に立つ(たつ)。

Đứng ở mép vực.

Từ đại diện: 獲物

Cách đọc từ: えもの

Nghĩa từ: Con mồi, vật săn được, chiến lợi phẩm

ライオンがシマウマを獲物として狙っている。

Sư tử đang nhắm vào ngựa vằn như một con mồi.

Từ đại diện: 閲覧

Cách đọc từ: えつらん

Nghĩa từ: Xem, đọc, duyệt (tài liệu, thông tin, trang web)

このウェブサイトは無料で閲覧できます。

Trang web này có thể xem miễn phí.

Từ đại diện: 潤う

Cách đọc từ: うるおう

Nghĩa từ: Ẩm ướt, thấm đẫm; được hưởng lợi, được làm giàu

乾燥した肌が化粧水で潤った。

Làn da khô đã được dưỡng ẩm bằng nước hoa hồng.

Từ đại diện: 惚気

Cách đọc từ: のろけ

Nghĩa từ: Việc khoe khoang, nói quá về người yêu/tình yêu của mình (thường theo cách tự mãn, khiến người khác nghe thấy phát ngán); sự khoe khoang tình cảm.

彼はいつも彼女とのろけ話ばかりで、正直ちょっとうんざりする。

Anh ta lúc nào cũng khoe khoang về bạn gái, thành thật mà nói thì tôi hơi phát ngán rồi.

Từ đại diện: 財産

Cách đọc từ: ざいさん

Nghĩa từ: Tài sản, của cải, vật sở hữu

彼は莫大な財産を相続した。

Anh ấy đã thừa kế một khối tài sản khổng lồ.

Từ đại diện: 事項

Cách đọc từ: じこう

Nghĩa từ: Vấn đề, sự việc, hạng mục, điều khoản

会議の議題は、以下の三つの事項です。

Nội dung cuộc họp gồm ba hạng mục sau.

Từ đại diện: 酸素

Cách đọc từ: さんそ

Nghĩa từ: Oxy (nguyên tố hóa học)

人間は酸素なしでは生きられない。

Con người không thể sống thiếu oxy.

Từ đại diện: 捧げる

Cách đọc từ: ささげる

Nghĩa từ: Dâng lên, cống hiến, hiến dâng, dành trọn.

神に平和への祈りを捧げる。

Dâng lời cầu nguyện hòa bình lên thần linh.

Từ đại diện: 囀る

Cách đọc từ: さえずる

Nghĩa từ: Hót líu lo, hót ríu rít (chim); kêu râm ran (côn trùng)

朝、小鳥たちが窓の外で楽しそうにさえずっている。

Buổi sáng, những chú chim nhỏ hót líu lo vui vẻ bên ngoài cửa sổ.

Từ đại diện: 彩飾

Cách đọc từ: さいしょく

Nghĩa từ: Sự trang trí, sự tô điểm, sự trang hoàng (thường mang màu sắc rực rỡ, tính nghệ thuật)

祭りの山車は豪華な彩飾が施されていた。

Xe kiệu trong lễ hội được trang hoàng lộng lẫy.

Hán Việt: trang sức

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かざ

Nghĩa từ: trang trí

部屋を飾る(へやをかざる)

trang trí phòng

Từ đại diện: 懇談

Cách đọc từ: こんだん

Nghĩa từ: Trò chuyện thân mật, đàm thoại thân tình, thảo luận thân mật

先生と学生が懇談する機会が設けられた。

Một cơ hội để giáo viên và học sinh trò chuyện thân mật đã được sắp xếp.

Từ đại diện: 梱包

Cách đọc từ: こんぽう

Nghĩa từ: Sự đóng gói, bao bì

この商品は丁寧に梱包されていますか?

Sản phẩm này đã được đóng gói cẩn thận chưa?

Từ đại diện: 梱包

Cách đọc từ: こんぽう

Nghĩa từ: Sự đóng gói, bao bì

この商品は丁寧に梱包されていますか?

Sản phẩm này đã được đóng gói cẩn thận chưa?

Từ đại diện: 凝る

Cách đọc từ: こる

Nghĩa từ: Say mê, chú tâm; cứng đơ, tê cứng (cơ thể); tinh xảo, cầu kỳ (thiết kế)

彼は最近、料理に凝っていて、週末はいつも新しいレシピを試している。

Gần đây anh ấy rất say mê nấu ăn, cuối tuần nào cũng thử công thức mới.

稿

Từ đại diện: 寄稿

Cách đọc từ: きこう

Nghĩa từ: Gửi bài viết, đóng góp bài viết (cho báo, tạp chí); bài viết đã gửi.

著名な作家に雑誌への寄稿を依頼した。

Tôi đã yêu cầu một nhà văn nổi tiếng gửi bài cho tạp chí.

Từ đại diện: 即位

Cách đọc từ: そくい

Nghĩa từ: Lên ngôi

新(しん)天皇(てんのう)が即位(そくい)する。

Tân thiên hoàng lên ngôi.

Từ đại diện: 創立

Cách đọc từ: そうりつ

Nghĩa từ: Sáng lập, thành lập (trường học, công ty, tổ chức)

この大学は1900年に創立されました。

Trường đại học này được thành lập vào năm 1900.

Hán Việt: Niệm

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ねん

Nghĩa từ: Lòng / Chú ý

念(ねん)のため確認(かくにん)する。

Xác nhận cho chắc (đề phòng).

Từ đại diện: 宣言

Cách đọc từ: せんげん

Nghĩa từ: Tuyên bố, tuyên ngôn, công bố

政府は緊急事態宣言を発令した。

Chính phủ đã ban bố tình trạng khẩn cấp.

Từ đại diện: 摂取

Cách đọc từ: せっしゅ

Nghĩa từ: Thu nạp, hấp thụ, tiếp nạp (chất dinh dưỡng, năng lượng, thông tin, v.v.)

健康のためには、バランスの取れた栄養摂取が重要です。

Để có sức khỏe tốt, việc hấp thụ dinh dưỡng cân bằng là rất quan trọng.

Từ đại diện: 清算

Cách đọc từ: せいさん

Nghĩa từ: Thanh toán (tiền bạc, nợ nần, chi phí); thanh lý (tài khoản, quan hệ); giải quyết dứt điểm.

旅行が終わったら、みんなで旅費を清算しましょう。

Khi chuyến du lịch kết thúc, chúng ta hãy cùng nhau thanh toán chi phí.

Từ đại diện: 衝動

Cách đọc từ: しょうどう

Nghĩa từ: Sự bốc đồng, sự thôi thúc, sự xung động

彼は衝動的に新しい車を買ってしまった。

Anh ấy đã mua một chiếc ô tô mới một cách bốc đồng.

Từ đại diện: 承諾

Cách đọc từ: しょうだく

Nghĩa từ: Chấp thuận, đồng ý, chấp nhận

ご提案いただいた内容を承諾いたします。

Tôi xin chấp thuận nội dung mà quý vị đã đề xuất.

Từ đại diện: 囚人

Cách đọc từ: しゅうじん

Nghĩa từ: Tù nhân, phạm nhân

その囚人は刑務所から脱走した。

Tù nhân đó đã trốn thoát khỏi nhà tù.

Từ đại diện: 刺繍

Cách đọc từ: ししゅう

Nghĩa từ: Thêu thùa, thêu

彼女は趣味で美しい花の刺繍をしている。

Cô ấy thêu những bông hoa đẹp làm sở thích.

Từ đại diện: 残酷

Cách đọc từ: ざんこく

Nghĩa từ: Tàn nhẫn, độc ác, khốc liệt, dã man

その話は私にとって残酷な真実だった。

Chuyện đó là một sự thật phũ phàng đối với tôi.

Từ đại diện: 趣旨

Cách đọc từ: しゅし

Nghĩa từ: Mục đích, ý nghĩa chính, chủ trương, chủ ý

このプロジェクトの趣旨を説明してください。

Xin hãy giải thích mục đích của dự án này.

Hán Việt: Chỉ (ý chỉ)

Từ đại diện:

Cách đọc từ: むね

Nghĩa từ: Ý nghĩa chính, nội dung chính, mục đích của một thông báo, văn bản.

彼は記者会見で事件の経緯とその旨を詳細に説明した。

Anh ấy đã giải thích chi tiết diễn biến vụ việc và nội dung chính tại cuộc họp báo.

Từ đại diện: 周到

Cách đọc từ: しゅうとう

Nghĩa từ: Thấu đáo, kỹ lưỡng, chu đáo, cẩn thận, tỉ mỉ

彼は周到な準備をして会議に臨んだ。

Anh ấy đã chuẩn bị chu đáo trước khi tham dự cuộc họp.

Từ đại diện: 私設

Cách đọc từ: しせつ

Nghĩa từ: Tư nhân, tư lập, do tư nhân thành lập/điều hành

私設図書館は、公共図書館とは異なる独自の蔵書を持っています。

Thư viện tư nhân có bộ sưu tập sách độc đáo riêng, khác với thư viện công cộng.

Từ đại diện: 飼育

Cách đọc từ: しいく

Nghĩa từ: Chăn nuôi, nuôi dưỡng (động vật)

この動物園では、絶滅危惧種のパンダの飼育に力を入れています。

Sở thú này đang nỗ lực trong việc chăn nuôi gấu trúc, một loài có nguy cơ tuyệt chủng.

Từ đại diện: 裁く

Cách đọc từ: さばく

Nghĩa từ: Phán xét, xét xử, định đoạt

裁判官は被告を有罪と裁いた。

Thẩm phán đã phán xử bị cáo có tội.

Từ đại diện: 冴える

Cách đọc từ: さえる

Nghĩa từ: Sắc sảo, minh mẫn, tinh tường; trong trẻo, rõ ràng, sống động; lạnh buốt.

今朝は空気が澄んで、富士山がくっきりと冴えて見えた。

Sáng nay không khí trong lành, núi Phú Sĩ hiện lên rõ nét và sáng bừng.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...