Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Kanji JLPT N2: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 18/33

Từ đại diện: 覆う

Cách đọc từ: おおう

Nghĩa từ: Bao phủ / Che lấp

顔を(かおを)手で(てで)覆う(おおう)。

Lấy tay che mặt.

Từ đại diện: 奪う

Cách đọc từ: うばう

Nghĩa từ: Cướp đoạt

命(いのち)を奪う(うばう)。

Cướp đi sinh mạng.

Từ đại diện: 薄める

Cách đọc từ: うすめる

Nghĩa từ: Làm loãng

味(あじ)を薄める(うすめる)。

Làm loãng vị (cho nhạt đi).

Từ đại diện: 防ぐ

Cách đọc từ: ふせぐ

Nghĩa từ: Phòng tránh

事故(じこ)を防ぐ(ふせぐ)。

Phòng tránh tai nạn.

Từ đại diện: 潜る

Cách đọc từ: もぐる

Nghĩa từ: Lặn, chui vào

海に潜る。

Lặn xuống biển.

Từ đại diện: 慰む

Cách đọc từ: なぐさむ

Nghĩa từ: Được an ủi / Giải khuây

音楽(おんがく)を聞いて(きいて)心が(こころが)慰む(なぐさむ)。

Nghe nhạc thấy lòng được giải khuây.

Từ đại diện: 膨大

Cách đọc từ: ぼうだい

Nghĩa từ: Lớn lên, to ra, khổng lồ, đồ sộ (về số lượng, quy mô)

そのプロジェクトには膨大な費用がかかる。

Dự án đó tốn một khoản chi phí khổng lồ.

Từ đại diện: 見掛け

Cách đọc từ: みかけ

Nghĩa từ: Bề ngoài, vẻ ngoài, hình thức bên ngoài (thường dùng trong kiểm tra trực quan).

足場材の安全性を確認するため、まず見掛けの損傷がないか点検する。

Để xác nhận độ an toàn của vật liệu giàn giáo, trước tiên hãy kiểm tra xem có hư hại bên ngoài nào không.

Từ đại diện: 焦げる

Cách đọc từ: こげる

Nghĩa từ: Bị cháy, khét

肉が焦げる。

Thịt bị cháy khét.

Từ đại diện: 恐縮

Cách đọc từ: きょうしゅく

Nghĩa từ: Thật ngại / Cảm kích

お忙しい(おいそがしい)ところ恐縮(きょうしゅく)ですが。

Thật ngại quá khi ngài đang bận

Từ đại diện: 恨む

Cách đọc từ: うらむ

Nghĩa từ: Oán hận, căm ghét

人を恨んでも仕方がない。

Có oán hận người khác cũng vô ích.

Từ đại diện: 蓄積

Cách đọc từ: ちくせき

Nghĩa từ: Tích lũy, tích trữ, tích góp

長年の研究で、彼は膨大な知識を蓄積してきた。

Trong nhiều năm nghiên cứu, anh ấy đã tích lũy được một lượng kiến thức khổng lồ.

Từ đại diện: 執筆

Cách đọc từ: しっぴつ

Nghĩa từ: Việc viết, chấp bút (cho bài báo, sách, v.v.); sự sáng tác.

著者は新しい小説の執筆に取り組んでいます。

Tác giả đang dồn sức chấp bút cho cuốn tiểu thuyết mới.

Hán Việt: mậu

Từ đại diện:

Cách đọc từ: あやまち

Nghĩa từ: sai lầm, lỗi

試験(しけん)で誤(あやまち)をしてしまった

Tôi đã phạm sai lầm trong kỳ thi

Hán Việt: tĩnh

Từ đại diện:

Cách đọc từ: せい

Nghĩa từ: yên tĩnh, lặng lẽ

静かな(せいかな)部屋(へや)で勉強(べんきょう)したい

Tôi muốn học trong phòng yên tĩnh

Từ đại diện: 静まる/鎮まる

Cách đọc từ: しずまる

Nghĩa từ: lắng xuống, yên lại

仕事や日常生活で、静まる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống lắng xuống, yên lại.

Từ đại diện: 豪華

Cách đọc từ: ごうか

Nghĩa từ: Hào nhoáng / Xa xỉ

豪華(ごうか)な食事(しょくじ)を楽しむ(たのしむ)。

Thưởng thức bữa ăn xa xỉ.

Từ đại diện: 豪華

Cách đọc từ: ごうか

Nghĩa từ: Hào nhoáng / Xa xỉ

豪華(ごうか)な食事(しょくじ)を楽しむ(たのしむ)。

Thưởng thức bữa ăn xa xỉ.

Từ đại diện: 賢い

Cách đọc từ: かしこい

Nghĩa từ: Thông minh, khôn ngoan

賢い選択をする。

Làm một lựa chọn khôn ngoan.

Từ đại diện: 穏やか

Cách đọc từ: おだやか

Nghĩa từ: Yên ả, êm đềm, thanh bình (về thời tiết, tính cách, thái độ)

彼の穏やかな人柄は、周りの人を和ませる。

Tính cách hiền hòa của anh ấy khiến mọi người xung quanh cảm thấy dễ chịu.

Từ đại diện: 差異

Cách đọc từ: さい

Nghĩa từ: Sự khác biệt, sự chênh lệch, sự khác nhau

この二つのデータには大きな差異が見られる。

Giữa hai bộ dữ liệu này có thể thấy sự khác biệt lớn.

Từ đại diện: 奇遇

Cách đọc từ: きぐう

Nghĩa từ: Sự trùng hợp ngẫu nhiên đáng ngạc nhiên; sự tình cờ bất ngờ; cuộc gặp gỡ tình cờ.

こんな場所であなたに会うなんて、本当に奇遇ですね。

Gặp bạn ở nơi thế này, thật là một sự trùng hợp ngẫu nhiên đáng ngạc nhiên!

Từ đại diện: 妙な

Cách đọc từ: みょうな

Nghĩa từ: kỳ quặc

妙な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng kỳ quặc.

Từ đại diện: 特殊な

Cách đọc từ: とくしゅな

Nghĩa từ: đặc biệt; mang tính đặc thù

特殊な能力。

Năng lực đặc thù.

Từ đại diện: 偉い

Cách đọc từ: えらい

Nghĩa từ: giỏi; đáng nể; cấp cao

偉い印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng giỏi.

Từ đại diện: 怪しい

Cách đọc từ: あやしい

Nghĩa từ: Khả nghi

怪しい(あやしい)男(おとこ)。

Gã đàn ông khả nghi.

Từ đại diện: 単純

Cách đọc từ: たんじゅん

Nghĩa từ: Đơn giản

この問題は単純ではありません。

Vấn đề này không đơn giản.

Hán Việt: Tuý

Từ đại diện:

Cách đọc từ: いき

Nghĩa từ: Tinh tế / Phong cách

粋(いき)な計らい(はからい)。

Một sự sắp xếp tinh tế.

Từ đại diện: 簡素

Cách đọc từ: かんそ

Nghĩa từ: Đơn giản, giản dị, không cầu kỳ, mộc mạc

日本の茶道は簡素な美しさが特徴です。

Trà đạo Nhật Bản nổi bật với vẻ đẹp giản dị.

Từ đại diện: 誠実

Cách đọc từ: せいじつ

Nghĩa từ: Thành thật, chân thật, trung thực, thành khẩn.

彼は誠実な人柄で、誰からも信頼されています。

Anh ấy là người có nhân cách thành thật nên được mọi người tin cậy.

Từ đại diện: 謙虚

Cách đọc từ: けんきょ

Nghĩa từ: Khiêm tốn

謙虚(けんきょ)な態度(たいど)をとる。

Có thái độ khiêm tốn.

Từ đại diện: 慎重

Cách đọc từ: しんちょう

Nghĩa từ: Thận trọng

慎重(しんちょう)に検討(けんとう)する。

Xem xét một cách thận trọng.

Từ đại diện: 真剣な

Cách đọc từ: しんけんな

Nghĩa từ: nghiêm túc

真剣な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng nghiêm túc.

Từ đại diện: 貴重

Cách đọc từ: きちょう

Nghĩa từ: Quý báu

貴重(きちょう)な体験(たいけん)。

Trải nghiệm quý báu.

Từ đại diện: 発展

Cách đọc từ: はってん

Nghĩa từ: Phát triển

町が大きく発展した。

Thị trấn đã phát triển to lớn.

Từ đại diện: 状況

Cách đọc từ: じょうきょう

Nghĩa từ: Tình hình, trạng huống

現在の状況を報告する。

Báo cáo tình hình hiện tại.

Từ đại diện: 典型

Cách đọc từ: てんけい

Nghĩa từ: Điển hình

典型的な日本の風景。

Phong cảnh Nhật Bản điển hình.

Từ đại diện: 発揮

Cách đọc từ: はっき

Nghĩa từ: Phát huy, thể hiện, bộc lộ (năng lực, sức mạnh, tài năng tiềm ẩn)

御社で私の強みを最大限に発揮したいと考えております。

Tôi mong muốn được phát huy tối đa thế mạnh của mình tại quý công ty.

Hán Việt: Cân

Từ đại diện:

Cách đọc từ: すじ

Nghĩa từ: Luận lý, mạch lạc; (nghĩa khác: sợi, gân, cốt truyện)

面接では、質問に対して筋道を立てて説明することが評価されます。

Trong phỏng vấn, việc giải thích một cách mạch lạc, hợp lý trước các câu hỏi sẽ được đánh giá cao.

Từ đại diện: 周辺

Cách đọc từ: しゅうへん

Nghĩa từ: Vùng lân cận, khu vực xung quanh

この駅の周辺には多くのホテルがあります。

Có nhiều khách sạn ở khu vực xung quanh nhà ga này.

Từ đại diện: 対策

Cách đọc từ: たいさく

Nghĩa từ: biện pháp đối phó; phương án xử lý rủi ro

事故を防ぐために、早急な対策が必要だ。

Để phòng tránh tai nạn, cần có biện pháp đối phó khẩn cấp.

Từ đại diện: 用途

Cách đọc từ: ようと

Nghĩa từ: Mục đích sử dụng, công dụng

この鋼材の用途が、足場の主要部材として適切か確認が必要です。

Cần xác nhận liệu mục đích sử dụng của loại thép này có phù hợp làm bộ phận chính của giàn giáo không.

Từ đại diện: 徹底

Cách đọc từ: てってい

Nghĩa từ: Triệt để

徹底(てってい)的に調査(ちょうさ)する。

Điều tra một cách triệt để.

Hán Việt: Để

Từ đại diện:

Cách đọc từ: そこ

Nghĩa từ: Đáy

海(うみ)の底(そこ)を調査(ちょうさ)する。

Điều tra đáy biển.

Từ đại diện: 欠陥

Cách đọc từ: けっかん

Nghĩa từ: Khuyết tật / Lỗi

設計(せっけい)上の(じょうの)欠陥(けっかん)。

Lỗi trong thiết kế.

Từ đại diện: 分野

Cách đọc từ: ぶんや

Nghĩa từ: Lĩnh vực

未開の(みかいの)分野(ぶんや)。

Lĩnh vực chưa khai phá.ID.

Từ đại diện: 普及

Cách đọc từ: ふきゅう

Nghĩa từ: Phổ cập

急速な(きゅうそくな)普及(ふきゅう)。

Phổ cập nhanh chóng.

Từ đại diện: 組織

Cách đọc từ: そしき

Nghĩa từ: Tổ chức

組織(そしき)のトップ(とっぷ)。

Người đứng đầu tổ chức.

姿

Hán Việt:

Từ đại diện: 姿

Cách đọc từ: すがた

Nghĩa từ: Dáng vẻ

勇ましい(いさましい)姿(すがた)。

Dáng vẻ dũng mãnh.

Từ đại diện: 維持

Cách đọc từ: いじ

Nghĩa từ: Duy trì

健康(けんこう)を維持(いじ)する。

Duy trì sức khỏe.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...