助
Từ đại diện: 援助
Cách đọc từ: えんじょ
Nghĩa từ: Viện trợ
経済(けいざい)援助(えんじょ)。
Viện trợ kinh tế.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 16/33
Từ đại diện: 援助
Cách đọc từ: えんじょ
Nghĩa từ: Viện trợ
経済(けいざい)援助(えんじょ)。
Viện trợ kinh tế.
Từ đại diện: 巻き込む
Cách đọc từ: まきこむ
Nghĩa từ: Bị cuốn vào, vướng vào (tai nạn, sự cố); kéo theo
彼は交通事故に巻き込まれて重傷を負い、緊急手術が必要となった。
Anh ấy đã bị cuốn vào vụ tai nạn giao thông và bị thương nặng, cần phải phẫu thuật cấp cứu.
Từ đại diện: 停止
Cách đọc từ: ていし
Nghĩa từ: Dừng lại, tạm ngừng, đình chỉ (hệ thống, dịch vụ, hoạt động)
データベースの整合性チェックのため、一時的に全サービスを停止します。
Để kiểm tra tính nhất quán của cơ sở dữ liệu, chúng tôi sẽ tạm thời dừng tất cả các dịch vụ.
Từ đại diện: 繰り返す
Cách đọc từ: くりかえす
Nghĩa từ: Lặp lại
同じ(おなじ)間違い(まちがい)を繰り返す(くりかえす)。
Lặp lại cùng một lỗi sai.
Từ đại diện: 魅力
Cách đọc từ: みりょく
Nghĩa từ: Sức hấp dẫn, mị lực, sự quyến rũ
彼の優しさと包容力に魅力を感じた。
Tôi cảm thấy bị thu hút bởi sự dịu dàng và lòng bao dung của anh ấy.
Từ đại diện: 災害
Cách đọc từ: さいがい
Nghĩa từ: Tai nạn, thảm họa, thiên tai (trong ngữ cảnh xây dựng: tai nạn lao động)
労働災害を防ぐため、常に安全意識を持って作業しましょう。
Để phòng tránh tai nạn lao động, hãy luôn làm việc với ý thức an toàn.
Từ đại diện: 害
Cách đọc từ: がい
Nghĩa từ: hại, thiệt hại
この資料では、害について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về hại, thiệt hại.
Từ đại diện: 追加
Cách đọc từ: ついか
Nghĩa từ: Thêm vào
追加(ついか)注文(ちゅうもん)。
Gọi món thêm.
Từ đại diện: 実物
Cách đọc từ: じつぶつ
Nghĩa từ: Vật thật
実物(じつぶつ)大(だい)。
Kích cỡ vật thật.
Hán Việt: thi
Từ đại diện: 施
Cách đọc từ: し
Nghĩa từ: thực hiện, tiến hành, thi công
この施設では、原則(げんそく)として飲食(いんしょく)が禁止(きんし)されている。
Tại cơ sở này, nguyên tắc là cấm ăn uống.
Từ đại diện: 候補
Cách đọc từ: こうほ
Nghĩa từ: Ứng cử viên
市長(しちょう)候補(こうほ)。
Ứng cử viên thị trưởng.
Từ đại diện: 候補
Cách đọc từ: こうほ
Nghĩa từ: Ứng cử viên
市長(しちょう)候補(こうほ)。
Ứng cử viên thị trưởng.
Từ đại diện: 援助
Cách đọc từ: えんじょ
Nghĩa từ: Viện trợ
経済(けいざい)援助(えんじょ)。
Viện trợ kinh tế.
Hán Việt: Hiếp
Từ đại diện: 脇
Cách đọc từ: わき
Nghĩa từ: Bên hông / Nách
脇(わき)に見る(みる)。
Nhìn sang bên hông.
Từ đại diện: 雰囲気
Cách đọc từ: ふんいき
Nghĩa từ: Bầu không khí
いい雰囲気(ふんいき)のカフェ(かふぇ)。
Một quán cà phê có bầu không khí tốt.
Từ đại diện: 普段
Cách đọc từ: ふだん
Nghĩa từ: Bình thường
普段(ふだん)の生活(せいかつ)。
Cuộc sống bình thường.
Từ đại diện: 煮る
Cách đọc từ: にる
Nghĩa từ: Ninh / Nấu
野菜(やさい)を煮る(にる)。
Ninh rau.
Từ đại diện: 記憶
Cách đọc từ: きおく
Nghĩa từ: Ký ức / Ghi nhớ
記憶(きおく)をたどる。
Tìm về ký ức.
Từ đại diện: 感激
Cách đọc từ: かんげき
Nghĩa từ: Cảm kích
映画(えいが)を見て(みて)感激(かんげき)する。
Cảm kích khi xem phim.
Từ đại diện: 盛況
Cách đọc từ: せいきょう
Nghĩa từ: Thành công / Thịnh vượng
イベント(いべんと)は大(だい)盛況(せいきょう)だった。
Sự kiện đã thành công rực rỡ (náo nhiệt).
Hán Việt: tảo
Từ đại diện: 遭
Cách đọc từ: あう
Nghĩa từ: gặp phải, trải qua
昨日、交通事故(こうつうじこ)に遭いました
Hôm qua, tôi gặp tai nạn giao thông
Hán Việt: bắt, chụp
Từ đại diện: 撮
Cách đọc từ: つかま
Nghĩa từ: bắt, nắm, giữ
手を撮る(てをつかまえる)
nắm tay
Từ đại diện: 撮影
Cách đọc từ: さつえい
Nghĩa từ: Chụp ảnh / Quay phim
ここで写真(しゃしん)撮影(さつえい)をしてもいいですか。
Tôi có thể chụp ảnh ở đây được không?
Hán Việt: CẢNH
Từ đại diện: 境
Cách đọc từ: さかい
Nghĩa từ: Ranh giới
国と国の境。
Ranh giới giữa các quốc gia.
Từ đại diện: 間隔
Cách đọc từ: かんかく
Nghĩa từ: Khoảng cách (không gian, thời gian)
間隔を空けて並ぶ。
Xếp hàng chừa khoảng cách ra.
Hán Việt: Thần
Từ đại diện: 神
Cách đọc từ: かみ
Nghĩa từ: Thần linh
神(かみ)に祈る(いのる)。
Cầu nguyện thần linh.
Từ đại diện: 勢い
Cách đọc từ: いきおい
Nghĩa từ: khí thế, đà, sức mạnh
この資料では、勢いについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về khí thế, đà, sức mạnh.
Từ đại diện: 天候
Cách đọc từ: てんこう
Nghĩa từ: thời tiết
この資料では、天候について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thời tiết.
Từ đại diện: 乾燥
Cách đọc từ: かんそう
Nghĩa từ: sự khô ráo, khô hạn
この資料では、乾燥について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về sự khô ráo, khô hạn.
Từ đại diện: 乾燥
Cách đọc từ: かんそう
Nghĩa từ: sự khô ráo, khô hạn
この資料では、乾燥について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về sự khô ráo, khô hạn.
Hán Việt: đo
Từ đại diện: 測
Cách đọc từ: そく
Nghĩa từ: đo lường, kiểm tra
試験(しけん)の結果(けっか)を測(そく)る
đo kết quả của kỳ thi
Từ đại diện: 背景
Cách đọc từ: はいけい
Nghĩa từ: bối cảnh, hậu cảnh
この資料では、背景について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về bối cảnh, hậu cảnh.
Từ đại diện: 独立
Cách đọc từ: どくりつ
Nghĩa từ: độc lập
この資料では、独立について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về độc lập.
Từ đại diện: 投票
Cách đọc từ: とうひょう
Nghĩa từ: bỏ phiếu
この資料では、投票について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về bỏ phiếu.
Từ đại diện: 投票
Cách đọc từ: とうひょう
Nghĩa từ: bỏ phiếu
この資料では、投票について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về bỏ phiếu.
Từ đại diện: 湧く
Cách đọc từ: わく
Nghĩa từ: trào ra; nảy sinh
仕事や日常生活で、湧く場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống trào ra.
Từ đại diện: 晴らす
Cách đọc từ: はらす
Nghĩa từ: Xua tan, giải tỏa (u sầu, giận hờn, nghi ngờ); làm cho rõ ràng, sáng tỏ.
彼女に会って、長年の誤解を晴らすことができた。
Gặp cô ấy, tôi đã có thể xóa bỏ hiểu lầm bấy lâu nay.
Từ đại diện: 蓄積
Cách đọc từ: ちくせき
Nghĩa từ: Tích lũy, tích trữ, tích góp
長年の研究で、彼は膨大な知識を蓄積してきた。
Trong nhiều năm nghiên cứu, anh ấy đã tích lũy được một lượng kiến thức khổng lồ.
Từ đại diện: 鍛える
Cách đọc từ: きたえる
Nghĩa từ: Rèn luyện
体(からだ)を鍛える(きたえる)ためにジムに通う(かよう)。
Đi tập gym để rèn luyện thân thể.
Từ đại diện: 連続
Cách đọc từ: れんぞく
Nghĩa từ: Liên tục
連続(れんぞく)テレビ(てれび)小説(しょうせつ)。
Phim truyền hình dài tập.
Từ đại diện: 探る
Cách đọc từ: さぐる
Nghĩa từ: Thăm dò / Lục lọi
ポケットの中(なか)を探る(さぐる)。
Lục lọi trong túi.
Từ đại diện: 駆け込む
Cách đọc từ: かけこむ
Nghĩa từ: chạy vào
仕事や日常生活で、駆け込む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống chạy vào.
Từ đại diện: 飲食
Cách đọc từ: いんしょく
Nghĩa từ: Ăn uống
この施設では、原則(げんそく)として飲食(いんしょく)が禁止(きんし)されている。
Tại cơ sở này, nguyên tắc là cấm ăn uống.
Từ đại diện: 沈黙
Cách đọc từ: ちんもく
Nghĩa từ: Sự im lặng, trạng thái không nói gì (có thể là im lặng khó xử, im lặng đồng tình, hoặc im lặng suy tư)
彼の告白の後、しばらく沈黙が続いた。
Sau lời tỏ tình của anh ấy, một khoảng im lặng kéo dài.
Hán Việt: tối
Từ đại diện: 最
Cách đọc từ: さい
Nghĩa từ: tối cao, tốt nhất
このホテルは最高です
Khách sạn này là tốt nhất
Từ đại diện: 早速
Cách đọc từ: さっそく
Nghĩa từ: Ngay lập tức
早速(さっそく)実行(じっこう)する。
Thực hiện ngay lập tức.
Từ đại diện: 結局
Cách đọc từ: けっきょく
Nghĩa từ: Kết cục, rốt cuộc
色々悩んだが、結局買わなかった。
Đắn đo mãi nhưng rốt cuộc tôi không mua.
Từ đại diện: 一層
Cách đọc từ: いっそう
Nghĩa từ: hơn nữa, càng
一層、もう一度状況を確認した。
Hơn nữa, càng, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
Từ đại diện: 至急
Cách đọc từ: しきゅう
Nghĩa từ: khẩn cấp, ngay lập tức
至急、もう一度状況を確認した。
Khẩn cấp, ngay lập tức, tôi đã kiểm tra lại tình hình một lần nữa.
Từ đại diện: 上昇
Cách đọc từ: じょうしょう
Nghĩa từ: Tăng lên, tiến lên
物価が急激に上昇する。
Vật giá tăng lên đột ngột.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.