評
Từ đại diện: 評判
Cách đọc từ: ひょうばん
Nghĩa từ: Đánh giá, tiếng tăm
あの店は評判がいい。
Quán đó có tiếng tăm rất tốt.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 17/33
Từ đại diện: 評判
Cách đọc từ: ひょうばん
Nghĩa từ: Đánh giá, tiếng tăm
あの店は評判がいい。
Quán đó có tiếng tăm rất tốt.
Hán Việt: Phán
Từ đại diện: 判
Cách đọc từ: はん
Nghĩa từ: Con dấu
判(はん)を押す(おす)。
Đóng dấu.
Từ đại diện: 障害
Cách đọc từ: しょうがい
Nghĩa từ: Sự cố hệ thống, lỗi, bug (trong môi trường IT, đặc biệt là lỗi nghiêm trọng ảnh hưởng đến dịch vụ)
今朝からサーバーで障害が発生しています。
Từ sáng nay đã xảy ra sự cố trên server.
Từ đại diện: 開催
Cách đọc từ: かいさい
Nghĩa từ: Tổ chức (sự kiện, hội nghị, triển lãm)
オリンピックの開催地が東京に決定した。
Địa điểm tổ chức Olympic đã được quyết định là Tokyo.
Từ đại diện: 承知
Cách đọc từ: しょうち
Nghĩa từ: Hiểu rõ, biết rõ, chấp thuận, chấp nhận
その件については承知いたしました。
Tôi đã hiểu rõ về vấn đề đó rồi ạ.
Hán Việt: Dịch
Từ đại diện: 役
Cách đọc từ: やく
Nghĩa từ: Vai trò / Chức vụ
主役(しゅやく)の役(やく)を演じる(えんじる)。
Diễn vai chính.
Từ đại diện: 納得
Cách đọc từ: なっとく
Nghĩa từ: Thuyết phục
納得(なっとく)のいく説明(せつめい)。
Lời giải thích mang tính thuyết phục.
Từ đại diện: 滞在
Cách đọc từ: たいざい
Nghĩa từ: Lưu trú
長期(ちょうき)滞在(たいざい)。
Lưu trú dài hạn.
Hán Việt: sát
Từ đại diện: 刺
Cách đọc từ: し
Nghĩa từ: đâm, châm
名刺(めいし)を交換する
trao đổi danh thiếp
Từ đại diện: 肯定
Cách đọc từ: こうてい
Nghĩa từ: Khẳng định
意見(いけん)を肯定(こうてい)する。
Khẳng định ý kiến.
Từ đại diện: 吸収
Cách đọc từ: きゅうしゅう
Nghĩa từ: Hấp thụ
知識(ちしき)を吸収(きゅうしゅう)する。
Hấp thụ kiến thức.
Từ đại diện: 一致
Cách đọc từ: いっち
Nghĩa từ: Thống nhất / Trùng khớp
意見(いけん)が一致(いっち)する。
Ý kiến thống nhất.
Từ đại diện: 無視
Cách đọc từ: むし
Nghĩa từ: Phớt lờ
彼(かれ)を無視(むし)する。
Phớt lờ anh ta.
Từ đại diện: 民族
Cách đọc từ: みんぞく
Nghĩa từ: Dân tộc
民族(みんぞく)衣装(いしょう)。
Trang phục dân tộc.
Hán Việt: tộc
Từ đại diện: 族
Cách đọc từ: ぞく
Nghĩa từ: họ, gia tộc, dòng họ
彼は大きな族(ぞく)を持ちます
Anh ấy có một gia tộc lớn
Từ đại diện: 審判
Cách đọc từ: しんぱん
Nghĩa từ: Trọng tài / Thẩm phán
審判(しんぱん)の指示(しじ)に従う(したがう)。
Tuân theo chỉ thị của trọng tài.
Từ đại diện: 監督
Cách đọc từ: かんとく
Nghĩa từ: Đạo diễn / Huấn luyện viên
映画(えいが)の監督(かんとく)。
Đạo diễn phim.
Từ đại diện: 監督
Cách đọc từ: かんとく
Nghĩa từ: Đạo diễn / Huấn luyện viên
映画(えいが)の監督(かんとく)。
Đạo diễn phim.
Từ đại diện: 改善
Cách đọc từ: かいぜん
Nghĩa từ: Cải thiện
待遇(たいぐう)を改善(かいぜん)する。
Cải thiện đãi ngộ.
Từ đại diện: 改革
Cách đọc từ: かいかく
Nghĩa từ: Cải cách
政治(せいじ)改革(かいかく)を断行(だんこう)する。
Quyết liệt thực hiện cải cách chính trị.
Từ đại diện: 批評
Cách đọc từ: ひひょう
Nghĩa từ: Phê bình / Đánh giá
映画(えいが)の批評(ひひょう)を書く(かく)。
Viết đánh giá (phê bình) phim.
Từ đại diện: 推薦
Cách đọc từ: すいせん
Nghĩa từ: Tiến cử, giới thiệu
彼を新しいリーダーに推薦する。
Tiến cử anh ấy làm nhà lãnh đạo mới.
Từ đại diện: 推薦
Cách đọc từ: すいせん
Nghĩa từ: Tiến cử, giới thiệu
彼を新しいリーダーに推薦する。
Tiến cử anh ấy làm nhà lãnh đạo mới.
Từ đại diện: 栽培
Cách đọc từ: さいばい
Nghĩa từ: Trồng trọt, canh tác, nuôi trồng, gieo trồng
有機野菜の栽培に挑戦しています。
Tôi đang thử thách với việc trồng rau hữu cơ.
Từ đại diện: 栽培
Cách đọc từ: さいばい
Nghĩa từ: Trồng trọt, canh tác, nuôi trồng, gieo trồng
有機野菜の栽培に挑戦しています。
Tôi đang thử thách với việc trồng rau hữu cơ.
Từ đại diện: 粒
Cách đọc từ: つぶ
Nghĩa từ: hạt, viên
この資料では、粒について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về hạt, viên.
Từ đại diện: 収穫
Cách đọc từ: しゅうかく
Nghĩa từ: thu hoạch; thành quả
この資料では、収穫について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thu hoạch.
Từ đại diện: 倉庫
Cách đọc từ: そうこ
Nghĩa từ: nhà kho
この資料では、倉庫について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nhà kho.
Từ đại diện: 倉庫
Cách đọc từ: そうこ
Nghĩa từ: nhà kho
この資料では、倉庫について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nhà kho.
Từ đại diện: 摩擦
Cách đọc từ: まさつ
Nghĩa từ: ma sát
この資料では、摩擦について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ma sát.
Từ đại diện: 摩擦
Cách đọc từ: まさつ
Nghĩa từ: ma sát
この資料では、摩擦について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ma sát.
Từ đại diện: 分担
Cách đọc từ: ぶんたん
Nghĩa từ: phân công, chia sẻ
この資料では、分担について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phân công, chia sẻ.
Hán Việt: tham
Từ đại diện: 参
Cách đọc từ: さん
Nghĩa từ: tham gia, dự, tham dự
会議(かいぎ)に参(さん)する
Tham gia cuộc họp
Từ đại diện: 福祉
Cách đọc từ: ふくし
Nghĩa từ: phúc lợi
この資料では、福祉について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phúc lợi.
Từ đại diện: 福祉
Cách đọc từ: ふくし
Nghĩa từ: phúc lợi
この資料では、福祉について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phúc lợi.
Hán Việt: tăng
Từ đại diện: 増
Cách đọc từ: ぞう
Nghĩa từ: tăng, tăng thêm
日本の文化についての知識(ちしき)を増(ぞう)やしたいです。
Tôi muốn tăng thêm kiến thức về văn hóa Nhật Bản.
Hán Việt: Lượng
Từ đại diện: 量
Cách đọc từ: りょう
Nghĩa từ: Lượng
量(りょう)より質(しつ)を重視(じゅうし)する。
Coi trọng chất lượng hơn số lượng.
Từ đại diện: 増税
Cách đọc từ: ぞうぜい
Nghĩa từ: tăng thuế
この資料では、増税について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tăng thuế.
Từ đại diện: 原点
Cách đọc từ: げんてん
Nghĩa từ: điểm gốc; điểm xuất phát
この資料では、原点について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về điểm gốc.
Từ đại diện: 原点
Cách đọc từ: げんてん
Nghĩa từ: điểm gốc; điểm xuất phát
この資料では、原点について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về điểm gốc.
Từ đại diện: 減退
Cách đọc từ: げんたい
Nghĩa từ: suy giảm
この資料では、減退について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về suy giảm.
Từ đại diện: 閉鎖
Cách đọc từ: へいさ
Nghĩa từ: đóng cửa, phong tỏa
この資料では、閉鎖について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đóng cửa, phong tỏa.
Từ đại diện: 改良
Cách đọc từ: かいりょう
Nghĩa từ: cải tiến
この資料では、改良について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về cải tiến.
Từ đại diện: 透明
Cách đọc từ: とうめい
Nghĩa từ: trong suốt, minh bạch
ガラスは透明(とうめい)です
Kính là trong suốt
Từ đại diện: 絞る
Cách đọc từ: しぼる
Nghĩa từ: Vắt (nước, óc), thu hẹp
雑巾を絞る。
Vắt giẻ lau.
Từ đại diện: 縛る
Cách đọc từ: しばる
Nghĩa từ: Buộc, trói, gò bó
ひもで荷物を縛る。
Buộc hành lý bằng dây.
Từ đại diện: 巡る
Cách đọc từ: めぐる
Nghĩa từ: Xoay quanh, liên quan đến, xung quanh (một vấn đề, tranh cãi, v.v.)
この事件を巡って様々な憶測が飛び交っている。
Nhiều suy đoán khác nhau đang lan truyền xoay quanh vụ việc này.
Từ đại diện: 救う
Cách đọc từ: すくう
Nghĩa từ: Cứu
命(いのち)を救う(すくう)。
Cứu mạng.
Từ đại diện: 崩す
Cách đọc từ: くずす
Nghĩa từ: Làm sụp đổ / Đổi tiền
千円(せんえん)札(さつ)を崩す(くずす)。
Đổi tờ nghìn Yên (lấy tiền lẻ).
Từ đại diện: 衰える
Cách đọc từ: おとろえる
Nghĩa từ: Yếu đi / Sa sút
記憶(きおく)力(りょく)が衰える(おとろえる)。
Khả năng ghi nhớ bị sa sút.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.