努
Từ đại diện: 努める
Cách đọc từ: つとめる
Nghĩa từ: cố gắng, nỗ lực làm gì
会社はサービスの改善に努めている。
Công ty đang nỗ lực cải thiện dịch vụ.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 15/33
Từ đại diện: 努める
Cách đọc từ: つとめる
Nghĩa từ: cố gắng, nỗ lực làm gì
会社はサービスの改善に努めている。
Công ty đang nỗ lực cải thiện dịch vụ.
Từ đại diện: 逃走
Cách đọc từ: とうそう
Nghĩa từ: Đào tẩu / Bỏ trốn
犯人(はんにん)が現場(げんば)から逃走(とうそう)した。
Thủ phạm đã đào tẩu khỏi hiện trường.
Hán Việt: tán
Từ đại diện: 散
Cách đọc từ: さん
Nghĩa từ: phân tán, rải rác
公園(こうえん)で散歩(さんぽ)をします
Tôi đi dạo trong công viên
Từ đại diện: 占う
Cách đọc từ: うらなう
Nghĩa từ: Xem bói
運勢(うんせい)を占う(うらなう)。
Xem bói vận mệnh.
Từ đại diện: 傾く
Cách đọc từ: かたむく
Nghĩa từ: Nghiêng, lặn (mặt trời)
地震で家が傾く。
Nhà bị nghiêng do động đất.
Từ đại diện: 輝く
Cách đọc từ: かがやく
Nghĩa từ: Tỏa sáng, lấp lánh
星が輝く。
Ngôi sao tỏa sáng.
Từ đại diện: 撃つ
Cách đọc từ: うつ
Nghĩa từ: Bắn
銃(じゅう)で的(まと)を撃つ(うつ)。
Dùng súng bắn vào mục tiêu.
Từ đại diện: 掘る
Cách đọc từ: ほる
Nghĩa từ: Đào (đất)
庭(にわ)に穴(あな)を掘る(ほる)。
Đào lỗ trong sân.
Từ đại diện: 戦う
Cách đọc từ: たたかう
Nghĩa từ: Chiến đấu, đấu tranh
病気と戦う。
Chiến đấu với bệnh tật.
Từ đại diện: 震源
Cách đọc từ: しんげん
Nghĩa từ: Tâm chấn
震源(しんげん)はどこですか。
Tâm chấn nằm ở đâu vậy?
Từ đại diện: 挟む
Cách đọc từ: はさむ
Nghĩa từ: Kẹp vào, chèn vào
パンにハムを挟む。
Kẹp thịt xông khói vào bánh mì.
Từ đại diện: 奨励
Cách đọc từ: しょうれい
Nghĩa từ: Khuyến khích, động viên, cổ vũ
政府はエコカーの購入を奨励している。
Chính phủ đang khuyến khích mua ô tô thân thiện với môi trường.
Từ đại diện: 願う
Cách đọc từ: ねがう
Nghĩa từ: Ước nguyện, cầu mong
世界平和を願う。
Cầu mong hòa bình thế giới.
Từ đại diện: 沈む
Cách đọc từ: しずむ
Nghĩa từ: Chìm, lặn
太陽が沈む。
Mặt trời lặn.
Từ đại diện: 凍る
Cách đọc từ: こおる
Nghĩa từ: Đóng băng
水が凍る。
Nước đóng băng.
Từ đại diện: 悲鳴
Cách đọc từ: ひめい
Nghĩa từ: Tiếng hét
悲鳴(ひめい)を上げる(あげる)。
Cất tiếng hét.
Từ đại diện: 威力
Cách đọc từ: いりょく
Nghĩa từ: Uy lực / Sức mạnh
核(かく)兵器(へいき)の威力(いりょく)。
Sức mạnh của vũ khí hạt nhân.
Từ đại diện: 漕ぐ
Cách đọc từ: こぐ
Nghĩa từ: đạp; chèo
仕事や日常生活で、漕ぐ場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống đạp.
Từ đại diện: 舞台
Cách đọc từ: ぶたい
Nghĩa từ: Sân khấu; vũ đài; bối cảnh; địa điểm hoạt động
この劇場は、多くの有名な役者が立った舞台です。
Nhà hát này là sân khấu nơi nhiều diễn viên nổi tiếng đã từng đứng.
Từ đại diện: 潰れる
Cách đọc từ: つぶれる
Nghĩa từ: bị nghiền; phá sản; phí thời gian
仕事や日常生活で、潰れる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống bị nghiền.
Từ đại diện: 慌ただしい
Cách đọc từ: あわただしい
Nghĩa từ: Bận rộn, hối hả
慌ただしい一日。
Một ngày hối hả.
Từ đại diện: 保険
Cách đọc từ: ほけん
Nghĩa từ: bảo hiểm
この資料では、保険について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về bảo hiểm.
Từ đại diện: 安易
Cách đọc từ: あんい
Nghĩa từ: Dễ dàng, đơn giản (thường mang nghĩa tiêu cực: quá dễ dàng, cẩu thả, thiếu suy nghĩ).
安易な方法で問題を解決しようとしてはいけない。
Không nên cố gắng giải quyết vấn đề bằng một phương pháp dễ dàng (cẩu thả).
Từ đại diện: 過剰
Cách đọc từ: かじょう
Nghĩa từ: Quá mức, dư thừa, vượt quá giới hạn
現在の市場では、供給が過剰になり、価格が下落しています。
Trên thị trường hiện tại, cung đã trở nên quá mức, khiến giá cả giảm xuống.
Từ đại diện: 頑丈
Cách đọc từ: がんじょう
Nghĩa từ: Bền chắc, vững chắc, khỏe mạnh (người)
このテーブルは頑丈に作られているので、長く使えるだろう。
Cái bàn này được làm rất chắc chắn nên chắc sẽ dùng được lâu.
Từ đại diện: 鋭い
Cách đọc từ: するどい
Nghĩa từ: Sắc bén, nhạy bén
鋭いナイフ。
Con dao sắc bén.
Từ đại diện: 緩い
Cách đọc từ: ゆるい
Nghĩa từ: Lỏng lẻo
靴が緩い。
Giày bị lỏng.
Từ đại diện: 辛い
Cách đọc từ: つらい
Nghĩa từ: Cay đắng, đau khổ
辛い経験。
Kinh nghiệm cay đắng.
Từ đại diện: 何卒
Cách đọc từ: なにとぞ
Nghĩa từ: Xin vui lòng, dù có thế nào đi nữa (thể hiện sự khẩn khoản, kính trọng).
何卒、今回の面接の機会を賜りますようお願い申し上げます。
Kính mong quý vị ban cho tôi cơ hội phỏng vấn lần này.
Từ đại diện: 煙い
Cách đọc từ: けむい
Nghĩa từ: Khói, ngạt khói
部屋が煙い。
Căn phòng ngạt khói.
Từ đại diện: 転倒
Cách đọc từ: てんとう
Nghĩa từ: Ngã, vấp ngã; lật đổ; đảo ngược (logic, thứ tự)
高齢者が階段で転倒し、骨折する事故が増えている。
Các tai nạn người cao tuổi ngã trên cầu thang và bị gãy xương đang gia tăng.
Từ đại diện: 中毒
Cách đọc từ: ちゅうどく
Nghĩa từ: Ngộ độc; nhiễm độc; nghiện (chất gây nghiện)
この薬を過剰に服用すると、肝臓に中毒症状を引き起こす可能性があります。
Nếu dùng quá liều loại thuốc này, có khả năng gây ra các triệu chứng ngộ độc ở gan.
Từ đại diện: 細部
Cách đọc từ: さいぶ
Nghĩa từ: Chi tiết, phần chi tiết
施工前に図面の細部まで確認し、不明な点は設計者に問い合わせる。
Trước khi thi công, hãy kiểm tra kỹ từng chi tiết trên bản vẽ và hỏi người thiết kế nếu có điểm nào không rõ.
Từ đại diện: 幼い
Cách đọc từ: おさない
Nghĩa từ: Trẻ con, ngây thơ
幼い子ども。
Đứa trẻ ngây thơ.
Từ đại diện: 懐かしい
Cách đọc từ: なつかしい
Nghĩa từ: Hoài niệm, nhớ tiếc
子どもの頃が懐かしい。
Nhớ lại thời thơ ấu.
Từ đại diện: 恋心
Cách đọc từ: こいごころ
Nghĩa từ: Tình cảm yêu đương, trái tim đang yêu, tâm hồn lãng mạn
彼に対する秘めた恋心が、私を苦しめていた。
Tình yêu thầm kín dành cho anh ấy đang làm tôi đau khổ.
Từ đại diện: 幸運
Cách đọc từ: こううん
Nghĩa từ: May mắn
幸運(こううん)にも助かった(たすかった)。
May mắn là đã được cứu.
Từ đại diện: 深刻
Cách đọc từ: しんこく
Nghĩa từ: Nghiêm trọng
環境(かんきょう)問題(もんだい)が深刻(しんこく)になる。
Vấn đề môi trường trở nên nghiêm trọng.
Từ đại diện: 鈍い
Cách đọc từ: にぶい
Nghĩa từ: Chậm chạp
感覚が(かんかくが)鈍い(にぶい)。
Cảm giác nhạy bén bị cùn đi (chậm chạp).
Hán Việt: nan
Từ đại diện: 難
Cách đọc từ: なん
Nghĩa từ: khó khăn
試験は難(なん)だった
Kỳ thi rất khó
Từ đại diện: 憎い
Cách đọc từ: にくい
Nghĩa từ: Đáng ghét
彼(かれ)の才能(さいのう)が憎い(にくい)。
Đáng ghét cái tài năng của anh ta (Ghen tị).
Từ đại diện: 惜敗
Cách đọc từ: せきはい
Nghĩa từ: Thất bại đáng tiếc
僅差(きんさ)で惜敗(せきはい)した。
Đã thất bại đáng tiếc với cách biệt nhỏ.
Từ đại diện: 爆発
Cách đọc từ: ばくはつ
Nghĩa từ: nổ, phát nổ
火薬(かやく)が爆発(ばくはつ)した。
Thuốc nổ phát nổ.
Từ đại diện: 配布
Cách đọc từ: はいふ
Nghĩa từ: Phân phối, phát hành
本を配布(はいふ)します。
Phát sách.
Từ đại diện: 勝負
Cách đọc từ: しょうぶ
Nghĩa từ: Thắng thua, cuộc thi đấu
勝負が決まる。
Thắng thua đã rõ.
Từ đại diện: 回復
Cách đọc từ: かいふく
Nghĩa từ: Phục hồi
景気が回復する。
Tình hình kinh tế phục hồi.
Từ đại diện: 統一
Cách đọc từ: とういつ
Nghĩa từ: Thống nhất
チームの意見を統一する。
Thống nhất ý kiến của cả đội.
Từ đại diện: 鮨詰
Cách đọc từ: すしづめ
Nghĩa từ: Đông nghẹt, chật ních như nêm (như hộp sushi)
ラッシュアワーの電車は毎日すし詰め状態だ。
Tàu điện vào giờ cao điểm mỗi ngày đều trong tình trạng đông nghẹt.
Từ đại diện: 隣接
Cách đọc từ: りんせつ
Nghĩa từ: Liền kề, giáp ranh, tiếp giáp.
この部屋は隣接する部屋と壁で仕切られています。
Căn phòng này được ngăn cách với phòng liền kề bằng một bức tường.
Từ đại diện: 勧誘
Cách đọc từ: かんゆう
Nghĩa từ: Sự mời gọi, dụ dỗ, lôi kéo, chiêu dụ, thuyết phục (tham gia, mua hàng, v.v.).
新入生を部活動に勧誘する。
Mời gọi học sinh mới tham gia hoạt động câu lạc bộ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.