Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Kanji JLPT N2: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 13/33

Hán Việt: Bút

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ふで

Nghĩa từ: Bút lông

筆(ふで)で書く(かく)。

Viết bằng bút lông.

Từ đại diện: 二重

Cách đọc từ: にじゅう

Nghĩa từ: Hai lớp, kép, trùng lặp, lặp lại hai lần.

この処理では、二重にデータが登録されるバグが見つかりました。

Trong quá trình xử lý này, đã tìm thấy một bug khiến dữ liệu bị đăng ký hai lần.

Hán Việt: trát

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: trét, quét, phủ

パンを焼いてから、バターを塗ります。

Nướng bánh xong, trét bơ lên.

Từ đại diện: 組む

Cách đọc từ: くむ

Nghĩa từ: Hợp tác / Khoanh tay

足(あし)を組ん(くん)で座る(すわる)。

Ngồi khoanh chân.

Từ đại diện: 停止

Cách đọc từ: ていし

Nghĩa từ: Dừng lại, tạm ngừng, đình chỉ (hệ thống, dịch vụ, hoạt động)

データベースの整合性チェックのため、一時的に全サービスを停止します。

Để kiểm tra tính nhất quán của cơ sở dữ liệu, chúng tôi sẽ tạm thời dừng tất cả các dịch vụ.

Từ đại diện: 打つ

Cách đọc từ: ぶつ

Nghĩa từ: Đánh / Đóng

釘(くぎ)を打つ(うつ)。

Đóng đinh.

Từ đại diện: 扱う

Cách đọc từ: あつかう

Nghĩa từ: Đối xử, xử lý, bán

この店ではワインを扱っている。

Cửa hàng này có bán rượu vang.

Hán Việt: hồi

Từ đại diện:

Cách đọc từ: もど

Nghĩa từ: trở lại, hồi phục

食欲(しょくよく)が戻ったら、少しずつ食べてください。

Khi cảm giác thèm ăn trở lại, hãy ăn từ từ.

Từ đại diện: 移乗

Cách đọc từ: いじょう

Nghĩa từ: Sự di chuyển (từ giường sang xe lăn, từ xe lăn sang ghế, v.v.)

夜間トイレ介助の際、患者様の移乗動作が不安定でした。

Khi hỗ trợ bệnh nhân đi vệ sinh vào ban đêm, động tác di chuyển của bệnh nhân không ổn định.

Hán Việt: Cắt

Từ đại diện:

Cách đọc từ: わり

Nghĩa từ: Tỉ lệ / Phần

一割(いちわり)引き(びき)。

Giảm 1 phần (10%).

Từ đại diện: 慣らす

Cách đọc từ: ならす

Nghĩa từ: Làm cho quen

体(からだ)を寒さ(さむさ)に慣らす(ならす)。

Làm cho cơ thể quen với cái lạnh.

Hán Việt: độ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: わた

Nghĩa từ: truyền đạt, đưa qua, vượt qua

友達に荷物を渡しました

Tôi đã đưa hành lý cho bạn bè

Từ đại diện: 留学

Cách đọc từ: りゅうがく

Nghĩa từ: Du học

日本(にっぽん)へ留学(りゅうがく)する。

Đi du học Nhật Bản.

Từ đại diện: 呼吸

Cách đọc từ: こきゅう

Nghĩa từ: Hô hấp

深い(ふかい)呼吸(こきゅう)をする。

Hít thở sâu.

Từ đại diện: 離す

Cách đọc từ: はなす

Nghĩa từ: Tách ra / Làm rời ra

机(つくえ)を少し(すこし)離して(はなして)置く(おく)。

Đặt mấy cái bàn tách nhau ra một chút.

Từ đại diện: 浮く

Cách đọc từ: うく

Nghĩa từ: nổi; tiết kiệm được

仕事や日常生活で、浮く場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nổi.

Từ đại diện: 固体

Cách đọc từ: こたい

Nghĩa từ: Thể rắn

氷(こおり)は水の(みずの)固体(こたい)だ。

Băng là thể rắn của nước.

Từ đại diện: 腕を磨く

Cách đọc từ: うでをみがく

Nghĩa từ: rèn luyện tay nghề/kỹ năng

毎日練習して腕を磨いている。

Tôi luyện tập mỗi ngày để rèn kỹ năng.

Từ đại diện: 覚え

Cách đọc từ: おぼえ

Nghĩa từ: sự nhớ; khả năng tiếp thu/ghi nhớ

彼女は仕事の覚えが早い。

Cô ấy tiếp thu công việc nhanh.

Từ đại diện: 着脱

Cách đọc từ: ちゃくだつ

Nghĩa từ: Mặc và cởi (quần áo, thiết bị).

入浴前の着脱の際は、声かけをしながら介助を行いましょう。

Khi mặc và cởi quần áo trước khi tắm, hãy vừa nói chuyện vừa hỗ trợ.

Từ đại diện: 帰る

Cách đọc từ: かえる

Nghĩa từ: Trở về

家(いえ)に帰る(かえる)。

Trở về nhà.

Từ đại diện: 好む

Cách đọc từ: このむ

Nghĩa từ: Thích

甘いものを好む。

Thích đồ ngọt.

Hán Việt: Hiềm

Từ đại diện:

Cách đọc từ: いや

Nghĩa từ: Ghét / Khó chịu

嫌(いや)な予感(よかん)がする。

Có dự cảm xấu (khó chịu).

Từ đại diện: 様子

Cách đọc từ: ようす

Nghĩa từ: tình hình, dáng vẻ, dấu hiệu

この資料では、様子について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tình hình, dáng vẻ, dấu hiệu.

Từ đại diện: 相互に

Cách đọc từ: そうごに

Nghĩa từ: lẫn nhau

資料は相互に確認してください。

Hãy kiểm tra tài liệu lẫn nhau.

Từ đại diện: 物申す

Cách đọc từ: ものもうす

Nghĩa từ: Phát biểu / Ý kiến

一言(ひとこと)物申す(ものもうす)。

Nói một vài lời.

Từ đại diện: 一律

Cách đọc từ: いちりつ

Nghĩa từ: đồng loạt, như nhau, không phân biệt

全員に一律の手当が支給された。

Tất cả mọi người được cấp phụ cấp như nhau.

Từ đại diện: 解答

Cách đọc từ: かいとう

Nghĩa từ: bài giải, đáp án cho câu hỏi/bài tập

試験の解答を確認した。

Tôi đã kiểm tra đáp án bài thi.

Từ đại diện: 過程

Cách đọc từ: かてい

Nghĩa từ: Quá trình

進化の過程。

Quá trình tiến hóa.

Từ đại diện: 仮定

Cách đọc từ: かてい

Nghĩa từ: Giả định

仮定の話をする。

Nói chuyện giả định.

Từ đại diện: 抽選

Cách đọc từ: ちゅうせん

Nghĩa từ: bốc thăm

この資料では、抽選について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về bốc thăm.

Từ đại diện: 対象

Cách đọc từ: たいしょう

Nghĩa từ: đối tượng, mục tiêu hướng tới

この調査は学生を対象にしている。

Cuộc khảo sát này lấy học sinh làm đối tượng.

Từ đại diện: 客観

Cách đọc từ: きゃっかん

Nghĩa từ: Sự khách quan, tính khách quan; khách quan

問題を客観的に見る必要がある。

Cần thiết phải nhìn nhận vấn đề một cách khách quan.

Từ đại diện: 基礎

Cách đọc từ: きそ

Nghĩa từ: Nền tảng, nền móng / Cơ sở, nền tảng

基礎から学ぶ。

Học từ nền tảng.

Từ đại diện: 歓心

Cách đọc từ: かんしん

Nghĩa từ: sự yêu thích, thiện cảm, sự hài lòng của người khác

彼は上司の歓心を買おうとした。

Anh ta cố lấy lòng cấp trên.

Từ đại diện: 突く

Cách đọc từ: つく

Nghĩa từ: Đâm / Chọc

弱点を(じゃくてんを)突く(つく)。

Đâm trúng điểm yếu.

Từ đại diện: 反対

Cách đọc từ: はんたい

Nghĩa từ: phản đối; ngược lại

私はその計画に反対だ。

Tôi phản đối kế hoạch đó.

Từ đại diện: 賛成

Cách đọc từ: さんせい

Nghĩa từ: tán thành, đồng ý

彼の意見に賛成します。

Tôi tán thành ý kiến của anh ấy.

Từ đại diện: 混乱

Cách đọc từ: こんらん

Nghĩa từ: Hỗn loạn (tình trạng, tâm trí)

頭の中が混乱する。

Trong đầu đang hỗn loạn.

Từ đại diện: 混雑

Cách đọc từ: こんざつ

Nghĩa từ: Hỗn tạp, đông đúc (nơi chốn)

駅が混雑している。

Nhà ga đang rất đông đúc.

Từ đại diện: 効率

Cách đọc từ: こうりつ

Nghĩa từ: Hiệu quả

効率的に働く。

Làm việc hiệu quả.

Hán Việt: Suất

Từ đại diện:

Cách đọc từ: りつ

Nghĩa từ: Tỉ lệ

合格(ごうかく)率(りつ)を調べる(しらべる)。

Tìm hiểu tỉ lệ đỗ.

Từ đại diện: 義務

Cách đọc từ: ぎむ

Nghĩa từ: Nghĩa vụ

義務を果たす。

Hoàn thành nghĩa vụ.

Từ đại diện: 権利

Cách đọc từ: けんり

Nghĩa từ: Quyền lợi

権利を主張する。

Đòi hỏi quyền lợi.

Từ đại diện: 正規

Cách đọc từ: せいき

Nghĩa từ: Chính quy

正規(せいき)のルート(るーと)で購入(こうにゅう)する。

Mua qua kênh (lộ trình) chính quy.

Từ đại diện: 不規則

Cách đọc từ: ふきそく

Nghĩa từ: không đều, không theo quy tắc

最近、不規則な生活が続いている。

Gần đây cuộc sống sinh hoạt không đều cứ kéo dài.

Từ đại diện: 未婚

Cách đọc từ: みこん

Nghĩa từ: Chưa kết hôn

未婚の女性。

Người phụ nữ chưa kết hôn.

Từ đại diện: 既婚

Cách đọc từ: きこん

Nghĩa từ: Đã kết hôn

既婚者の男性。

Người đàn ông đã kết hôn.

Từ đại diện: 敗北

Cách đọc từ: はいぼく

Nghĩa từ: Thất bại, thua trận

試合に敗北する。

Thua trận trong thi đấu.

Hán Việt: TỔN

Từ đại diện:

Cách đọc từ: そん

Nghĩa từ: Lỗ, tổn thất / Lỗ / Thiệt thòi

損をする。

Bị lỗ.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...