演
Từ đại diện: 演出
Cách đọc từ: えんしゅつ
Nghĩa từ: Đạo diễn, dàn dựng (sân khấu, phim ảnh, sự kiện); thể hiện, trình bày (có chủ đích)
この映画の演出は斬新で、観客を魅了した。
Cách đạo diễn bộ phim này rất mới lạ và đã làm say đắm khán giả.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 12/33
Từ đại diện: 演出
Cách đọc từ: えんしゅつ
Nghĩa từ: Đạo diễn, dàn dựng (sân khấu, phim ảnh, sự kiện); thể hiện, trình bày (có chủ đích)
この映画の演出は斬新で、観客を魅了した。
Cách đạo diễn bộ phim này rất mới lạ và đã làm say đắm khán giả.
Từ đại diện: 演奏
Cách đọc từ: えんそう
Nghĩa từ: Biểu diễn nhạc cụ
ピアノ(ぴあの)の演奏(えんそう)を聞く(きく)。
Nghe biểu diễn piano.
Từ đại diện: 限界
Cách đọc từ: げんかい
Nghĩa từ: Giới hạn
我慢の限界だ。
Đã đến giới hạn của sự chịu đựng.
Từ đại diện: 総合
Cách đọc từ: そうごう
Nghĩa từ: Tổng hợp, toàn diện, có tính bao quát, tích hợp
この新聞は、国内外のニュースを総合的に報じている。
Tờ báo này đưa tin tổng hợp về các tin tức trong và ngoài nước.
Từ đại diện: 家庭
Cách đọc từ: かてい
Nghĩa từ: Gia đình
温かい(あたたかい)家庭(かてい)を築く(きずく)。
Xây dựng một gia đình ấm áp.
Từ đại diện: 現在
Cách đọc từ: げんざい
Nghĩa từ: Hiện tại
現在の時刻。
Thời gian hiện tại.
Từ đại diện: 現大臣
Cách đọc từ: げんだいじん
Nghĩa từ: bộ trưởng hiện tại
現大臣は記者会見で新しい政策を説明した。
Vị bộ trưởng hiện tại đã giải thích chính sách mới trong họp báo.
Từ đại diện: 故郷
Cách đọc từ: こきょう
Nghĩa từ: Quê hương
故郷(こきょう)を離れる(はなれる)。
Rời xa quê hương.
Từ đại diện: 山田
Cách đọc từ: やまだ
Nghĩa từ: họ Yamada
山田さん(やまださん)
Ông Yamada
Từ đại diện: 副食
Cách đọc từ: ふくしょく
Nghĩa từ: Món phụ, món ăn kèm (không phải món chính như cơm).
今日の副食は、ほうれん草のおひたしと魚の煮付けです。
Món phụ hôm nay là rau chân vịt luộc và cá kho.
Từ đại diện: 奨励
Cách đọc từ: しょうれい
Nghĩa từ: Khuyến khích, động viên, cổ vũ
政府はエコカーの購入を奨励している。
Chính phủ đang khuyến khích mua ô tô thân thiện với môi trường.
Hán Việt: Vận
Từ đại diện: 運
Cách đọc từ: うん
Nghĩa từ: Vận may
運(うん)が良い(よい)人(ひと)。
Người có vận may tốt.
Hán Việt: gửi
Từ đại diện: 送
Cách đọc từ: おくる
Nghĩa từ: gửi, đưa, chuyển
手紙を送る(てがみをおくる)
Gửi thư
Từ đại diện: 拝む
Cách đọc từ: おがむ
Nghĩa từ: Chắp tay cầu nguyện
初(はつ)日の出(ひので)を拝む(おがむ)。
Cầu nguyện trước ánh bình minh đầu năm.
Từ đại diện: 観測
Cách đọc từ: かんそく
Nghĩa từ: quan sát; dự đoán
この資料では、観測について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về quan sát.
Từ đại diện: 宿泊費
Cách đọc từ: しゅくはくひ
Nghĩa từ: phí lưu trú
出張の宿泊費は会社が負担してくれる。
Chi phí lưu trú khi đi công tác sẽ được công ty chi trả.
Từ đại diện: 宿泊費
Cách đọc từ: しゅくはくひ
Nghĩa từ: phí lưu trú
出張の宿泊費は会社が負担してくれる。
Chi phí lưu trú khi đi công tác sẽ được công ty chi trả.
Từ đại diện: 診療
Cách đọc từ: しんりょう
Nghĩa từ: Khám chữa bệnh
診療(しんりょう)時間(じかん)を確認(かくにん)する。
Xác nhận thời gian khám chữa bệnh.
Từ đại diện: 借金
Cách đọc từ: しゃっきん
Nghĩa từ: Vay tiền
借金(しゃっきん)を返済(へんさい)する
Trả nợ vay
Từ đại diện: 予算
Cách đọc từ: よさん
Nghĩa từ: Ngân sách
予算を立てる。
Lập ngân sách.
Từ đại diện: 理想
Cách đọc từ: りそう
Nghĩa từ: Lý tưởng
理想(りそう)を追い求める(おいもとめる)。
Mưu cầu lý tưởng.
Hán Việt: đề
Từ đại diện: 題
Cách đọc từ: だい
Nghĩa từ: đề, đề tài, chủ đề
この問題の題は難しいです
Đề của vấn đề này rất khó
Hán Việt: lao động
Từ đại diện: 労
Cách đọc từ: ろう
Nghĩa từ: lao động, làm việc vất vả
彼は毎日労(ろう)をして暮らしています
Anh ấy sống bằng việc lao động mỗi ngày
Từ đại diện: 映像
Cách đọc từ: えいぞう
Nghĩa từ: hình ảnh, video
この資料では、映像について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về hình ảnh, video.
Từ đại diện: 対比
Cách đọc từ: たいひ
Nghĩa từ: So sánh, đối chiếu, đối lập, tương phản
この二つの絵画の色彩の対比が美しい。
Sự đối lập về màu sắc giữa hai bức tranh này thật đẹp.
Từ đại diện: 比較
Cách đọc từ: ひかく
Nghĩa từ: So sánh
去年(きょねん)と比較(ひかく)する。
So sánh với năm ngoái.
Từ đại diện: 進化
Cách đọc từ: しんか
Nghĩa từ: Tiến hóa, phát triển, cải tiến
人類は長い年月をかけて進化してきた。
Loài người đã tiến hóa qua hàng ngàn năm.
Từ đại diện: 参考
Cách đọc từ: さんこう
Nghĩa từ: tham khảo
この資料では、参考について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tham khảo.
Từ đại diện: 長男
Cách đọc từ: ちょうなん
Nghĩa từ: Trưởng nam
彼は長男だ。
Anh ấy là con trai trưởng.
Từ đại diện: 西洋風の建物
Cách đọc từ: せいようふうのたてもの
Nghĩa từ: tòa nhà theo phong cách phương Tây
駅の近くに西洋風の建物が建っている。
Gần nhà ga có một tòa nhà kiểu phương Tây.
Từ đại diện: 東洋
Cách đọc từ: とうよう
Nghĩa từ: Phương Đông
東洋(とうよう)の文化(ぶんか)に興味(きょうみ)がある。
Có hứng thú với văn hóa phương Đông.
Từ đại diện: 絵画
Cách đọc từ: かいが
Nghĩa từ: họa phẩm, tranh vẽ
絵画(かいが)を展示(てんじ)する
trình diễn họa phẩm
Từ đại diện: 現在
Cách đọc từ: げんざい
Nghĩa từ: Hiện tại
現在の時刻。
Thời gian hiện tại.
Hán Việt: tính
Từ đại diện: 性
Cách đọc từ: せい
Nghĩa từ: tính cách, bản tính
彼の性(せい)は優しいです
Tính cách của anh ấy rất tốt
Hán Việt: thử
Từ đại diện: 試
Cách đọc từ: し
Nghĩa từ: thử, kiểm tra
今月(こんげつ)、試験(しけん)があります。
Tháng này có kỳ thi.
Từ đại diện: 植える
Cách đọc từ: うえる
Nghĩa từ: Trồng (cây)
庭(にわ)に花(はな)を植える(うえる)。
Trồng hoa trong sân.
Từ đại diện: 油断
Cách đọc từ: ゆだん
Nghĩa từ: Lơ là / Chủ quan
油断(ゆだん)大敵(たいてき)。
Lơ là (chủ quan) là kẻ thù lớn nhất.
Hán Việt: cơ
Từ đại diện: 机
Cách đọc từ: つくえ
Nghĩa từ: bàn, máy
机(つくえ)に本(ほん)を置く(おく)
Đặt sách lên bàn
Từ đại diện: 運営
Cách đọc từ: うんえい
Nghĩa từ: Quản lý, điều hành, vận hành (tổ chức, hệ thống, dịch vụ)
このウェブサイトの運営はボランティアによって支えられています。
Việc vận hành trang web này được duy trì bởi các tình nguyện viên.
Từ đại diện: 機械
Cách đọc từ: きかい
Nghĩa từ: Máy móc
最新(さいしん)の機械(きかい)を導入(どうにゅう)する。
Đưa vào sử dụng máy móc mới nhất.
Từ đại diện: 季節の変わり目
Cách đọc từ: きせつのかわりめ
Nghĩa từ: thời điểm giao mùa
季節の変わり目は体調を崩しやすい。
Thời điểm giao mùa dễ khiến sức khỏe sa sút.
Từ đại diện: 折衝
Cách đọc từ: せっしょう
Nghĩa từ: Đàm phán
外交(がいこう)上の(じょうの)折衝(せっしょう)。
Đàm phán trên phương diện ngoại giao.
Từ đại diện: 丸い
Cách đọc từ: まるい
Nghĩa từ: Tròn
丸い(まるい)月(つき)。
Trăng tròn.
Từ đại diện: 皮肉
Cách đọc từ: ひにく
Nghĩa từ: mỉa mai
この資料では、皮肉について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mỉa mai.
Từ đại diện: 豪雨
Cách đọc từ: ごうう
Nghĩa từ: Mưa xối xả
集中(しゅうちゅう)豪雨(ごうう)に注意(ちゅうい)する。
Chú ý mưa xối xả tập trung.
Từ đại diện: 全身
Cách đọc từ: ぜんしん
Nghĩa từ: Toàn thân
全身が痛い。
Toàn thân đau nhức.
Từ đại diện: 忘れる
Cách đọc từ: わすれる
Nghĩa từ: Quên
宿題(しゅくだい)を忘れて(わすれて)しまった。
Lỡ quên bài tập về nhà mất rồi.
Từ đại diện: 事件
Cách đọc từ: じけん
Nghĩa từ: Sự việc / Vụ án
重大(じゅうだい)な事件(じけん)が起きた(おきた)。
Một vụ án trọng đại đã xảy ra.
Từ đại diện: 言葉
Cách đọc từ: ことば
Nghĩa từ: Từ ngữ / Lời nói
言葉(ことば)に気をつける(きをつける)。
Chú ý lời ăn tiếng nói.
Từ đại diện: 消しゴム付きの鉛筆
Cách đọc từ: けしゴムつきのえんぴつ
Nghĩa từ: bút chì có gắn tẩy
試験には消しゴム付きの鉛筆を持って行った。
Tôi mang bút chì có gắn tẩy đi thi.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.