称
Từ đại diện: 対称
Cách đọc từ: たいしょう
Nghĩa từ: đối xứng
この図形は左右対称だ。
Hình này đối xứng trái phải.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 14/33
Từ đại diện: 対称
Cách đọc từ: たいしょう
Nghĩa từ: đối xứng
この図形は左右対称だ。
Hình này đối xứng trái phải.
Từ đại diện: 対照
Cách đọc từ: たいしょう
Nghĩa từ: sự tương phản, đối chiếu
二つの作品を対照して考える。
So sánh đối chiếu hai tác phẩm để suy nghĩ.
Từ đại diện: 欲望
Cách đọc từ: よくぼう
Nghĩa từ: Dục vọng, ham muốn (xấu)
欲望を抑える。
Hạn chế dục vọng.
Từ đại diện: 希望
Cách đọc từ: きぼう
Nghĩa từ: Hy vọng, mong muốn
未来に希望を持つ。
Mang hy vọng vào tương lai.
Hán Việt: thỉnh
Từ đại diện: 請
Cách đọc từ: こう
Nghĩa từ: mời, thỉnh cầu
彼は私に強請る(きょうせいる)
Anh ấy mời tôi
Hán Việt: thuận
Từ đại diện: 順
Cách đọc từ: じゅん
Nghĩa từ: theo thứ tự, đúng trình tự
順序(じゅんじょ)を守る
giữ thứ tự
Từ đại diện: 順序
Cách đọc từ: じゅんじょ
Nghĩa từ: Thứ tự
順序よく並ぶ。
Xếp hàng theo thứ tự.
Từ đại diện: 駐車
Cách đọc từ: ちゅうしゃ
Nghĩa từ: Đỗ xe
駐車場に車を止める。
Đỗ xe vào bãi.
Hán Việt: Song
Từ đại diện: 窓
Cách đọc từ: まど
Nghĩa từ: Cửa sổ
窓(まど)を開ける(あける)。
Mở cửa sổ.
Từ đại diện: 湯気
Cách đọc từ: ゆげ
Nghĩa từ: Hơi nước
湯気が立つ。
Hơi nước bốc lên.
Hán Việt: XUYÊN
Từ đại diện: 栓
Cách đọc từ: せん
Nghĩa từ: Nút, phích cắm
ビールの栓を抜く。
Mở nắp chai bia.
Hán Việt: CHÂM
Từ đại diện: 針
Cách đọc từ: はり
Nghĩa từ: Cây kim
時計の針。
Kim đồng hồ.
Từ đại diện: 名簿
Cách đọc từ: めいぼ
Nghĩa từ: Danh sách
名簿に名前を書く。
Viết tên vào danh sách.
Hán Việt: KHOÁN
Từ đại diện: 券
Cách đọc từ: けん
Nghĩa từ: Vé
入場券を買う。
Mua vé vào cửa.
Hán Việt: Chí
Từ đại diện: 志
Cách đọc từ: こころざし
Nghĩa từ: Ý chí, chí hướng, hoài bão, mục tiêu; Lòng thành, quà biếu nhỏ
彼は医者になるという高い志を持って勉強に励んでいる。
Anh ấy đang cố gắng học tập với chí hướng cao cả là trở thành bác sĩ.
Từ đại diện: 謙遜
Cách đọc từ: けんそん
Nghĩa từ: Khiêm tốn
謙遜して断る。
Khiêm tốn từ chối.
Từ đại diện: 謙遜
Cách đọc từ: けんそん
Nghĩa từ: Khiêm tốn
謙遜して断る。
Khiêm tốn từ chối.
Từ đại diện: 専攻
Cách đọc từ: せんこう
Nghĩa từ: Chuyên ngành
経済学を専攻する。
Học chuyên ngành kinh tế.
Từ đại diện: 専攻
Cách đọc từ: せんこう
Nghĩa từ: Chuyên ngành
経済学を専攻する。
Học chuyên ngành kinh tế.
Từ đại diện: 介護
Cách đọc từ: かいご
Nghĩa từ: Chăm sóc
老人を介護する。
Chăm sóc người già.
Từ đại diện: 介護
Cách đọc từ: かいご
Nghĩa từ: Chăm sóc
老人を介護する。
Chăm sóc người già.
Từ đại diện: 睡眠
Cách đọc từ: すいみん
Nghĩa từ: Giấc ngủ
睡眠をとる。
Ngủ một giấc.
Từ đại diện: 睡眠
Cách đọc từ: すいみん
Nghĩa từ: Giấc ngủ
睡眠をとる。
Ngủ một giấc.
Từ đại diện: 将来
Cách đọc từ: しょうらい
Nghĩa từ: Tương lai
将来の夢。
Giấc mơ tương lai.
Từ đại diện: 寿命
Cách đọc từ: じゅみょう
Nghĩa từ: Tuổi thọ
寿命が延びる。
Tuổi thọ kéo dài.
Từ đại diện: 寿命
Cách đọc từ: じゅみょう
Nghĩa từ: Tuổi thọ
寿命が延びる。
Tuổi thọ kéo dài.
Hán Việt: ĐỊCH
Từ đại diện: 敵
Cách đọc từ: てき
Nghĩa từ: Kẻ thù
敵を倒す。
Đánh bại kẻ thù.
Từ đại diện: 他人
Cách đọc từ: たにん
Nghĩa từ: Người khác
他人の迷惑になる。
Làm phiền người khác.
Từ đại diện: 双子
Cách đọc từ: ふたご
Nghĩa từ: Sinh đôi
双子の兄弟。
Anh em sinh đôi.
Từ đại diện: 夫婦
Cách đọc từ: ふうふ
Nghĩa từ: Vợ chồng
仲のいい夫婦。
Vợ chồng hòa thuận.
Từ đại diện: 夫婦
Cách đọc từ: ふうふ
Nghĩa từ: Vợ chồng
仲のいい夫婦。
Vợ chồng hòa thuận.
Từ đại diện: 親戚
Cách đọc từ: しんせき
Nghĩa từ: Họ hàng
親戚が集まる。
Họ hàng tụ tập lại.
Từ đại diện: 親戚
Cách đọc từ: しんせき
Nghĩa từ: Họ hàng
親戚が集まる。
Họ hàng tụ tập lại.
Từ đại diện: 祖先
Cách đọc từ: そせん
Nghĩa từ: Tổ tiên
人類の祖先。
Tổ tiên của loài người.
Từ đại diện: 遺伝
Cách đọc từ: いでん
Nghĩa từ: Di truyền
遺伝の法則。
Quy luật di truyền.
Từ đại diện: 遺伝
Cách đọc từ: いでん
Nghĩa từ: Di truyền
遺伝の法則。
Quy luật di truyền.
Từ đại diện: 弁償
Cách đọc từ: べんしょう
Nghĩa từ: Bồi thường
壊したものを弁償する。
Bồi thường đồ đã làm hỏng.
Từ đại diện: 弁償
Cách đọc từ: べんしょう
Nghĩa từ: Bồi thường
壊したものを弁償する。
Bồi thường đồ đã làm hỏng.
Từ đại diện: 臨時
Cách đọc từ: りんじ
Nghĩa từ: Tạm thời, lâm thời
臨時休業。
Đóng cửa tạm thời.
Từ đại diện: 娯楽
Cách đọc từ: ごらく
Nghĩa từ: Giải trí
娯楽施設。
Khu vui chơi giải trí.
Hán Việt: Khám
Từ đại diện: 勘
Cách đọc từ: かん
Nghĩa từ: Trực giác
勘(かん)が当たる(あたる)。
Trực giác đã đúng (trúng).
Từ đại diện: 歓迎
Cách đọc từ: かんげい
Nghĩa từ: Hoan nghênh
新入社員を歓迎する。
Hoan nghênh nhân viên mới.
Từ đại diện: 価値
Cách đọc từ: かち
Nghĩa từ: Giá trị
価値がある。
Có giá trị.
Từ đại diện: 利益
Cách đọc từ: りえき
Nghĩa từ: Lợi nhuận
利益を上げる。
Tăng lợi nhuận.
Từ đại diện: 真似
Cách đọc từ: まね
Nghĩa từ: Bắt chước
人の真似をする。
Bắt chước người khác.
Từ đại diện: 景気
Cách đọc từ: けいき
Nghĩa từ: Tình hình kinh tế
この資料では、景気について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về Tình hình kinh tế.
Từ đại diện: 材料
Cách đọc từ: ざいりょう
Nghĩa từ: Nguyên liệu
料理の材料。
Nguyên liệu nấu ăn.
Từ đại diện: 才能
Cách đọc từ: さいのう
Nghĩa từ: Tài năng
才能がある。
Có tài năng.
Từ đại diện: 横断
Cách đọc từ: おうだん
Nghĩa từ: Băng qua
道路(どうろ)を横断(おうだん)する。
Băng qua đường.
Từ đại diện: 酔う
Cách đọc từ: よう
Nghĩa từ: Say (rượu, xe, sóng)
お酒に酔う。
Say rượu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.