討
Từ đại diện: 検討
Cách đọc từ: けんとう
Nghĩa từ: Xem xét / Thảo luận
案(あん)を慎重(しんちょう)に検討(けんとう)する。
Xem xét đề án một cách thận trọng.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 19/33
Từ đại diện: 検討
Cách đọc từ: けんとう
Nghĩa từ: Xem xét / Thảo luận
案(あん)を慎重(しんちょう)に検討(けんとう)する。
Xem xét đề án một cách thận trọng.
Hán Việt: Luân
Từ đại diện: 輪
Cách đọc từ: わ
Nghĩa từ: Vòng / Nhẫn
指(ゆび)に輪(わ)をはめる。
Đeo vòng (nhẫn) vào ngón tay.
Từ đại diện: 矛盾
Cách đọc từ: むじゅん
Nghĩa từ: Mâu thuẫn
話(はなし)の内容(ないよう)が矛盾(むじゅん)している。
Nội dung câu chuyện đang mâu thuẫn.
Từ đại diện: 矛盾
Cách đọc từ: むじゅん
Nghĩa từ: Mâu thuẫn
話(はなし)の内容(ないよう)が矛盾(むじゅん)している。
Nội dung câu chuyện đang mâu thuẫn.
Từ đại diện: 分析
Cách đọc từ: ぶんせき
Nghĩa từ: Phân tích
アンケートの結果を分析する。
Phân tích kết quả khảo sát.
Từ đại diện: 反抗
Cách đọc từ: はんこう
Nghĩa từ: Phản kháng / Chống đối
親(おや)に反抗(はんこう)する子供(こども)。
Đứa trẻ chống đối lại cha mẹ.
Hán Việt: Đoan
Từ đại diện: 端
Cách đọc từ: はし
Nghĩa từ: Mép / Rìa
道の(みちの)端(はし)を歩く(あるく)。
Đi bộ ở rìa đường.
Hán Việt: Thuyết
Từ đại diện: 説
Cách đọc từ: せつ
Nghĩa từ: Thuyết / Giả thuyết
進化(しんか)論(ろん)の説(せつ)を唱える(となえる)。
Đưa ra thuyết tiến hóa.
Từ đại diện: 消耗
Cách đọc từ: しょうもう
Nghĩa từ: Tiêu hao / Hao mòn
体力(たいりょく)を消耗(しょうもう)した。
Đã tiêu hao thể lực.
Từ đại diện: 行儀
Cách đọc từ: ぎょうぎ
Nghĩa từ: cách cư xử, lễ nghi
この資料では、行儀について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về cách cư xử, lễ nghi.
Từ đại diện: 皮肉
Cách đọc từ: ひにく
Nghĩa từ: mỉa mai
この資料では、皮肉について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mỉa mai.
Từ đại diện: 精神
Cách đọc từ: せいしん
Nghĩa từ: tinh thần
この資料では、精神について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tinh thần.
Từ đại diện: 訂正
Cách đọc từ: ていせい
Nghĩa từ: đính chính
この資料では、訂正について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đính chính.
Từ đại diện: 抵抗
Cách đọc từ: ていこう
Nghĩa từ: kháng cự
この資料では、抵抗について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về kháng cự.
Từ đại diện: 頂点
Cách đọc từ: ちょうてん
Nghĩa từ: đỉnh cao
この資料では、頂点について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đỉnh cao.
Từ đại diện: 需要
Cách đọc từ: じゅよう
Nghĩa từ: nhu cầu
この資料では、需要について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nhu cầu.
Từ đại diện: 供給
Cách đọc từ: きょうきゅう
Nghĩa từ: cung cấp
この資料では、供給について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về cung cấp.
Từ đại diện: 付属
Cách đọc từ: ふぞく
Nghĩa từ: phụ thuộc, kèm theo
この資料では、付属について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phụ thuộc, kèm theo.
Từ đại diện: 催促
Cách đọc từ: さいそく
Nghĩa từ: thúc giục
この資料では、催促について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thúc giục.
Từ đại diện: 剥がす
Cách đọc từ: はがす
Nghĩa từ: Bóc ra
皮を(かわを)剥がす(はがす)。
Bóc lớp vỏ/da.
Từ đại diện: 狙う
Cách đọc từ: ねらう
Nghĩa từ: Nhắm tới
王座を(おうざを)狙う(ねらう)。
Nhắm tới ngôi vương.
Từ đại diện: 練る
Cách đọc từ: ねる
Nghĩa từ: Trau chuốt
構想を(こうそうを)練る(ねる)。
Trau chuốt (hoạch định) ý tưởng.
Từ đại diện: 犯す
Cách đọc từ: おかす
Nghĩa từ: Phạm tội / Vi phạm
罪(つみ)を犯す(おかす)。
Phạm tội.
Từ đại diện: 脅す
Cách đọc từ: おどす
Nghĩa từ: Đe dọa (tống tiền/vũ lực)
ナイフ(ないふ)で脅す(おどす)。
Dùng dao đe dọa.
Từ đại diện: 訪問
Cách đọc từ: ほうもん
Nghĩa từ: Thăm hỏi
取引(とりひき)先(さき)を訪問(ほうもん)する。
Đi thăm khách hàng (đối tác).
Từ đại diện: 後悔
Cách đọc từ: こうかい
Nghĩa từ: Hối hận, hối tiếc
彼と別れたことを今でも後悔している。
Đến giờ tôi vẫn hối hận vì đã chia tay anh ấy.
Từ đại diện: 描く
Cách đọc từ: かく
Nghĩa từ: Vẽ / Miêu tả
未来(みらい)の姿(すがた)を描く(えがく)。
Miêu tả (vẽ ra) dáng vẻ tương lai.
Từ đại diện: 縫う
Cách đọc từ: ぬう
Nghĩa từ: Khâu / May
破れた(やぶれた)ところを縫う(ぬう)。
Khâu chỗ bị rách.
Từ đại diện: 伴う
Cách đọc từ: ともなう
Nghĩa từ: Kéo theo / Đi kèm
危険(きけん)を伴う(ともなう)仕事(しごと)。
Công việc kéo theo sự nguy hiểm.
Từ đại diện: 侵す
Cách đọc từ: おかす
Nghĩa từ: Xâm phạm
権利(けんり)を侵す(おかす)。
Xâm phạm quyền lợi.
Từ đại diện: 濁る
Cách đọc từ: にごる
Nghĩa từ: Đục (nước, giọng)
川の水が濁る。
Nước sông bị đục.
Hán Việt: Lược
Từ đại diện: 略
Cách đọc từ: りゃく
Nghĩa từ: Lược bớt
中(ちゅう)略(りゃく)(ちゅうりゃく)。
Lược bớt phần giữa.
Từ đại diện: 誓う
Cách đọc từ: ちかう
Nghĩa từ: Thề / Tuyên thệ
心(こころ)に復讐(ふくしゅう)を誓う(ちかう)。
Thề trả thù trong lòng.
Từ đại diện: 兼ねる
Cách đọc từ: かねる
Nghĩa từ: Kiêm nhiệm, kết hợp
趣味と実益を兼ねる。
Kết hợp giữa sở thích và lợi ích thực tế.
Từ đại diện: 妨げる
Cách đọc từ: さまたげる
Nghĩa từ: Cản trở, gây trở ngại
人の睡眠を妨げる。
Cản trở giấc ngủ của người khác.
Từ đại diện: 砕く
Cách đọc từ: くだく
Nghĩa từ: đập vỡ, nghiền
仕事や日常生活で、砕く場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống đập vỡ, nghiền.
Từ đại diện: 匂う
Cách đọc từ: におう
Nghĩa từ: có mùi
仕事や日常生活で、匂う場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống có mùi.
Từ đại diện: 沿線
Cách đọc từ: えんせん
Nghĩa từ: Dọc theo tuyến đường (thường là đường sắt, đường cao tốc); khu vực ven đường tàu/tuyến đường.
この沿線には美しい景色を楽しめる温泉地がたくさんあります。
Dọc tuyến đường này có rất nhiều khu nghỉ dưỡng suối nước nóng có thể chiêm ngưỡng cảnh đẹp.
Từ đại diện: 冒す
Cách đọc từ: おかす
Nghĩa từ: mạo hiểm; xúc phạm
仕事や日常生活で、冒す場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống mạo hiểm.
Từ đại diện: 澄む
Cách đọc từ: すむ
Nghĩa từ: trong, trong trẻo
仕事や日常生活で、澄む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống trong, trong trẻo.
Từ đại diện: 頂戴する
Cách đọc từ: ちょうだいする
Nghĩa từ: nhận, xin nhận
仕事や日常生活で、頂戴する場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nhận, xin nhận.
Từ đại diện: 劣る
Cách đọc từ: おとる
Nghĩa từ: kém hơn
仕事や日常生活で、劣る場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống kém hơn.
Từ đại diện: 響く
Cách đọc từ: ひびく
Nghĩa từ: Vang vọng, ảnh hưởng
声が響く。
Giọng nói vang vọng.
Từ đại diện: 飢える
Cách đọc từ: うえる
Nghĩa từ: Chết đói, khao khát
愛に飢える。
Khao khát tình yêu.
Từ đại diện: 迫る
Cách đọc từ: せまる
Nghĩa từ: Đến sát, áp sát, thúc giục
締め切りが迫る。
Hạn chót đang đến gần.
Từ đại diện: 万一
Cách đọc từ: まんいち
Nghĩa từ: Vạn nhất, nhỡ đâu
万一失敗したらどうしよう。
Nhỡ đâu thất bại thì làm thế nào.
Từ đại diện: 一斉に
Cách đọc từ: いっせいに
Nghĩa từ: Đồng loạt, cùng một lúc, nhất loạt
授業が終わると、生徒たちは一斉に教室を出て行った。
Khi giờ học kết thúc, học sinh đồng loạt rời khỏi phòng học.
Từ đại diện: 偶然
Cách đọc từ: ぐうぜん
Nghĩa từ: Ngẫu nhiên
偶然、彼に会った。
Ngẫu nhiên gặp lại anh ấy.
Từ đại diện: 偶然
Cách đọc từ: ぐうぜん
Nghĩa từ: Ngẫu nhiên
偶然、彼に会った。
Ngẫu nhiên gặp lại anh ấy.
Hán Việt: Tế
Từ đại diện: 際
Cách đọc từ: さい
Nghĩa từ: Khi / Dịp
非常(ひじょう)の際(さい)は窓(まど)から逃げる(にげる)。
Khi khẩn cấp hãy thoát ra bằng cửa sổ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.