盤
Từ đại diện: 地盤
Cách đọc từ: じばん
Nghĩa từ: Nền đất, địa chất
建築物の設計には、地盤の状況を把握することが不可欠だ。
Việc nắm bắt tình hình nền đất là điều không thể thiếu trong thiết kế công trình xây dựng.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 30/33
Từ đại diện: 地盤
Cách đọc từ: じばん
Nghĩa từ: Nền đất, địa chất
建築物の設計には、地盤の状況を把握することが不可欠だ。
Việc nắm bắt tình hình nền đất là điều không thể thiếu trong thiết kế công trình xây dựng.
Từ đại diện: 隅々
Cách đọc từ: すみずみ
Nghĩa từ: Mọi ngóc ngách, khắp mọi nơi (thường dùng để chỉ sự kỹ lưỡng, toàn diện).
体の隅々まで丁寧に洗い、清潔に保ちましょう。
Hãy rửa sạch cẩn thận mọi ngóc ngách trên cơ thể để giữ vệ sinh.
Từ đại diện: 頻尿
Cách đọc từ: ひんにょう
Nghĩa từ: Tiểu đêm nhiều lần, đi tiểu thường xuyên (là một tình trạng cần ghi lại trong báo cáo ca đêm để đánh giá chất lượng giấc ngủ và tình trạng bài tiết).
D様は夜間頻尿のため、3回トイレ誘導しました。
Do ông D bị tiểu đêm nhiều lần, tôi đã hỗ trợ ông ấy đi vệ sinh 3 lần.
Từ đại diện: 点滴
Cách đọc từ: てんてき
Nghĩa từ: Truyền dịch, tiêm truyền tĩnh mạch; giọt nhỏ (nước).
深夜に点滴の滴下速度が遅くなっていたため、調整しました。
Vào đêm khuya, tốc độ nhỏ giọt của dịch truyền bị chậm nên tôi đã điều chỉnh.
Từ đại diện: 配膳
Cách đọc từ: はいぜん
Nghĩa từ: Việc sắp xếp, chuẩn bị và phục vụ các bữa ăn (trên khay hoặc bàn ăn).
朝食の配膳は、7時から開始します。
Việc phục vụ bữa sáng sẽ bắt đầu từ 7 giờ.
Từ đại diện: 低血糖
Cách đọc từ: ていけっとう
Nghĩa từ: Hạ đường huyết, đường huyết thấp.
夜間、〇〇様の低血糖症状がみられたため、すぐにブドウ糖を摂取してもらった。
Trong đêm, bệnh nhân OOO có triệu chứng hạ đường huyết, nên đã được uống đường glucose ngay lập tức.
Từ đại diện: 浴槽移乗
Cách đọc từ: よくそういじょう
Nghĩa từ: Di chuyển vào/ra bồn tắm. Hành động hỗ trợ người được chăm sóc di chuyển từ xe lăn hoặc ghế vào bồn tắm và ngược lại.
浴槽移乗の際は、介助者が利用者様の安全を確保することが最優先です。
Khi di chuyển vào bồn tắm, ưu tiên hàng đầu là người hỗ trợ phải đảm bảo an toàn cho khách hàng.
Từ đại diện: 鮨詰
Cách đọc từ: すしづめ
Nghĩa từ: Đông nghẹt, chật ních như nêm (như hộp sushi)
ラッシュアワーの電車は毎日すし詰め状態だ。
Tàu điện vào giờ cao điểm mỗi ngày đều trong tình trạng đông nghẹt.
Từ đại diện: 痙攣
Cách đọc từ: けいれん
Nghĩa từ: Co giật, lên cơn co giật (convulsion, spasm)
今朝、〇〇様が夜間に軽い痙攣を起こされたと報告がありました。
Sáng nay có báo cáo rằng bệnh nhân OOO đã bị co giật nhẹ vào ban đêm.
Từ đại diện: 痙攣
Cách đọc từ: けいれん
Nghĩa từ: Co giật, lên cơn co giật (convulsion, spasm)
今朝、〇〇様が夜間に軽い痙攣を起こされたと報告がありました。
Sáng nay có báo cáo rằng bệnh nhân OOO đã bị co giật nhẹ vào ban đêm.
Từ đại diện: 顎を引く
Cách đọc từ: あごをひく
Nghĩa từ: Kéo cằm xuống (hướng về phía cổ), gập cằm (tư thế an toàn khi nuốt)
誤嚥を防ぐために、食事の際は顎を引くように指導してください。
Để phòng tránh sặc, hãy hướng dẫn bệnh nhân kéo cằm xuống khi ăn.
Hán Việt: Đàm
Từ đại diện: 痰
Cách đọc từ: たん
Nghĩa từ: Đờm, đàm (chất nhầy đường hô hấp)
夜間巡視時、利用者様の痰の絡みがひどく、呼吸が苦しそうでした。
Trong lúc tuần tra đêm, đờm của bệnh nhân bị dính nhiều, trông có vẻ khó thở.
Từ đại diện: 悪臭
Cách đọc từ: あくしゅう
Nghĩa từ: Mùi hôi, mùi khó chịu.
夜間、居室から**悪臭**が漂ってきたため、排泄物の確認を行いました。
Ban đêm, do có **mùi hôi** thoát ra từ phòng, tôi đã kiểm tra chất thải.
Từ đại diện: 尽力
Cách đọc từ: じんりょく
Nghĩa từ: Dốc hết sức lực, cố gắng hết mình, nỗ lực
プロジェクトの成功(せいこう)のために、全社員(ぜんしゃいん)が尽力(じんりょく)した。
Để dự án thành công, toàn thể nhân viên đã dốc hết sức lực.
Từ đại diện: 特徴
Cách đọc từ: とくちょう
Nghĩa từ: Đặc trưng, đặc điểm, nét đặc sắc
この建物の特徴は、赤い屋根と大きな時計台です。
Đặc điểm của tòa nhà này là mái nhà màu đỏ và tháp đồng hồ lớn.
Từ đại diện: 吹っ切る
Cách đọc từ: ふっきる
Nghĩa từ: Dứt bỏ, gạt bỏ, rũ bỏ (một cảm xúc, một suy nghĩ, một người)
辛い過去の恋愛を吹っ切って、新しい一歩を踏み出した。
Tôi đã dứt bỏ cuộc tình đau khổ trong quá khứ và bước sang một trang mới.
Từ đại diện: 陸橋
Cách đọc từ: りっきょう
Nghĩa từ: Cầu vượt (trên cạn), cầu bộ hành (nối hai khu vực trên mặt đất, không qua sông)
その建物に行くには、この陸橋を渡って反対側へ行ってください。
Để đến tòa nhà đó, xin hãy đi qua cầu vượt này sang phía đối diện.
Từ đại diện: 高架下
Cách đọc từ: こうかした
Nghĩa từ: Dưới gầm cầu vượt, dưới đường ray trên cao
目的地は、あの**高架下**をくぐってすぐのところにあります。
Điểm đến nằm ngay sau khi bạn đi qua dưới gầm cầu vượt kia.
Từ đại diện: 縋る
Cách đọc từ: すがる
Nghĩa từ: Bám víu, dựa dẫm (một cách tuyệt vọng, thiếu tự chủ); cầu xin
彼女は別れ話が出た時、彼にすがるように懇願した。
Khi lời chia tay được nói ra, cô ấy đã cầu xin anh ấy như thể đang bám víu vào một tia hy vọng.
Từ đại diện: 無理矢理
Cách đọc từ: むりやり
Nghĩa từ: Một cách miễn cưỡng, cưỡng ép, ép buộc, bằng vũ lực.
満員電車に無理やり体を押し込んだ。
Tôi chen người vào tàu điện chật kín một cách miễn cưỡng.
Từ đại diện: 迂回する
Cách đọc từ: うかいする
Nghĩa từ: Đi đường vòng, đổi hướng, vòng lại
工事中のため、こちらから迂回してください。
Do đang thi công, xin quý khách đi đường vòng từ đây.
Từ đại diện: 遣り甲斐
Cách đọc từ: やりがい
Nghĩa từ: Giá trị làm, đáng làm; sự thỏa mãn/hứng thú khi làm việc.
私は、社会貢献につながる仕事にやりがいを感じます。
Tôi cảm thấy công việc gắn liền với việc đóng góp cho xã hội là một công việc đáng làm.
Từ đại diện: 遣り甲斐
Cách đọc từ: やりがい
Nghĩa từ: Giá trị làm, đáng làm; sự thỏa mãn/hứng thú khi làm việc.
私は、社会貢献につながる仕事にやりがいを感じます。
Tôi cảm thấy công việc gắn liền với việc đóng góp cho xã hội là một công việc đáng làm.
Từ đại diện: 胸が締め付けられる
Cách đọc từ: むねがしめつけられる
Nghĩa từ: Tim quặn thắt, lòng đau thắt (vì đau buồn, lo lắng, nhớ nhung).
彼女が悲しんでいるのを見ると、私の胸が締め付けられる。
Nhìn thấy cô ấy buồn, lòng tôi quặn thắt lại.
Từ đại diện: 惹かれる
Cách đọc từ: ひかれる
Nghĩa từ: Bị cuốn hút, bị hấp dẫn (về mặt tình cảm, tinh thần)
彼の優しさに惹かれて、いつの間にか恋に落ちていた。
Bị sự dịu dàng của anh ấy cuốn hút, tôi đã yêu lúc nào không hay.
Từ đại diện: 妬む
Cách đọc từ: ねたむ
Nghĩa từ: Ghen tỵ, đố kỵ (với người khác thành công, hoặc trong tình cảm)
彼は彼女が他の男性と話しているのを見て、少し妬んだ。
Anh ấy nhìn thấy cô ấy nói chuyện với người đàn ông khác và cảm thấy hơi ghen tỵ.
Từ đại diện: 人波
Cách đọc từ: ひとなみ
Nghĩa từ: Làn sóng người; Dòng người di chuyển đông đúc
駅の改札を出ると、通勤の人波にのまれた。
Khi ra khỏi cổng soát vé nhà ga, tôi bị cuốn vào dòng người đi làm.
Từ đại diện: 何卒
Cách đọc từ: なにとぞ
Nghĩa từ: Xin vui lòng, dù có thế nào đi nữa (thể hiện sự khẩn khoản, kính trọng).
何卒、今回の面接の機会を賜りますようお願い申し上げます。
Kính mong quý vị ban cho tôi cơ hội phỏng vấn lần này.
Từ đại diện: 謙譲語
Cách đọc từ: けんじょうご
Nghĩa từ: Kính ngữ khiêm nhường (dùng để hạ thấp hành động của mình hoặc người thân của mình để thể hiện sự tôn trọng đối với đối phương)
面接では、適切な謙譲語を使いこなすことが求められます。
Trong buổi phỏng vấn, việc thành thạo sử dụng kính ngữ khiêm nhường là điều được yêu cầu.
Từ đại diện: 記念碑
Cách đọc từ: きねんひ
Nghĩa từ: Đài kỷ niệm, bia tưởng niệm, vật kỷ niệm
あの記念碑を過ぎて、左に曲がってください。
Xin hãy đi qua đài kỷ niệm đó rồi rẽ trái.
Từ đại diện: 幅広い
Cách đọc từ: はばひろい
Nghĩa từ: Rộng rãi, đa dạng, phong phú (kiến thức, kinh nghiệm, lĩnh vực).
私は幅広い業務経験があり、様々なプロジェクトに対応できます。
Tôi có nhiều kinh nghiệm nghiệp vụ đa dạng và có thể ứng phó với nhiều dự án khác nhau.
Từ đại diện: 抜群
Cách đọc từ: ばつぐん
Nghĩa từ: vượt trội, đặc biệt
彼の成績は抜群である
Kết quả của anh ấy vượt trội
Từ đại diện: 困惑
Cách đọc từ: こんわく
Nghĩa từ: Sự bối rối, hoang mang, khó xử; cảm thấy khó hiểu hoặc không biết phải làm gì.
突然の運行停止アナウンスに、乗客たちは困惑の色を隠せなかった。
Hành khách không thể giấu được sự bối rối trước thông báo dừng tàu đột ngột.
Từ đại diện: 躱す / 逸らす
Cách đọc từ: はぐらかす
Nghĩa từ: Lảng tránh, đánh trống lảng, né tránh (câu hỏi, chủ đề).
私が結婚について尋ねると、彼はいつも話をはぐらかす。
Mỗi khi tôi hỏi về chuyện kết hôn, anh ấy lại luôn lảng tránh sang chuyện khác.
Từ đại diện: 憧れ
Cách đọc từ: あこがれ
Nghĩa từ: Sự ngưỡng mộ, sự khao khát; người/vật được ngưỡng mộ.
彼は私の学生時代からの憧れの先輩でした。
Anh ấy là người đàn anh mà tôi ngưỡng mộ từ thời sinh viên.
Từ đại diện: 歯痒い
Cách đọc từ: もどかしい
Nghĩa từ: Sốt ruột, bứt rứt, khó chịu (vì không thể làm gì, không đạt được điều mình muốn, hoặc tình hình không tiến triển như ý)
彼女への気持ちを伝えられないもどかしい毎日が続いている。
Những ngày tháng bứt rứt không thể bày tỏ tình cảm với cô ấy vẫn tiếp diễn.
Từ đại diện: 悸き
Cách đọc từ: ときめき
Nghĩa từ: Cảm giác tim đập nhanh, rộn ràng, bồi hồi (khi yêu, phấn khích). Rung động.
彼と目が合うたびに、胸のときめきが止まらない。
Mỗi khi ánh mắt chạm nhau với anh ấy, cảm giác rung động trong tim tôi không ngừng.
Từ đại diện: 来賓
Cách đọc từ: らいひん
Nghĩa từ: Khách mời danh dự, khách quý (thường trong các sự kiện công cộng, nghi lễ, hội nghị chính thức).
開会式には、国内外から多くの来賓が出席し、盛大に執り行われた。
Lễ khai mạc có sự tham dự của nhiều khách mời danh dự từ trong và ngoài nước, được tổ chức trọng thể.
Từ đại diện: 紛れる
Cách đọc từ: まぎれる
Nghĩa từ: Lẫn vào, trà trộn vào (để không bị phát hiện); quên đi (nỗi buồn, sự lo lắng) bằng cách làm việc gì đó; bị phân tán sự chú ý.
ごった返す電車の中で、私はなんとか人混みに**紛れて**改札を抜けた。
Trong toa tàu đông đúc, tôi cố gắng **lẫn vào** đám đông và thoát khỏi cổng soát vé.
Từ đại diện: 捩れる
Cách đọc từ: ねじれる
Nghĩa từ: Bị xoắn, bị vặn vẹo; (tâm lý) bị méo mó, lệch lạc.
彼の愛情表現は少しねじれている。
Cách anh ấy thể hiện tình yêu hơi méo mó.
Từ đại diện: 真っ只中
Cách đọc từ: まっただなか
Nghĩa từ: Chính giữa, ngay giữa lúc cao điểm/đỉnh điểm, giữa lúc gay cấn.
ラッシュアワーの**真っ只中**で、地下鉄の遅延が発生した。
Ngay **giữa lúc cao điểm** của giờ cao điểm, tàu điện ngầm đã bị trễ.
Từ đại diện: 首相
Cách đọc từ: しゅしょう
Nghĩa từ: Thủ tướng (người đứng đầu chính phủ).
首相は記者会見で、新たな経済政策を発表した。
Thủ tướng đã công bố chính sách kinh tế mới tại cuộc họp báo.
Từ đại diện: 近郊
Cách đọc từ: きんこう
Nghĩa từ: Vùng ngoại ô, vùng lân cận (của một thành phố lớn)
観光名所は市の**近郊**に位置しています。
Địa điểm du lịch nổi tiếng nằm ở vùng ngoại ô thành phố.
Từ đại diện: 蜿蜒
Cách đọc từ: くねくね
Nghĩa từ: Ngoằn ngoèo, uốn lượn, khúc khuỷu (đường, sông)
この山道はくねくねしていて、運転には注意が必要です。
Con đường núi này ngoằn ngoèo nên cần phải cẩn thận khi lái xe.
Từ đại diện: 蜿蜒
Cách đọc từ: くねくね
Nghĩa từ: Ngoằn ngoèo, uốn lượn, khúc khuỷu (đường, sông)
この山道はくねくねしていて、運転には注意が必要です。
Con đường núi này ngoằn ngoèo nên cần phải cẩn thận khi lái xe.
Từ đại diện: 唯一
Cách đọc từ: ゆいいつ
Nghĩa từ: Duy nhất, độc nhất.
それは彼が残した唯一の手がかりだった。
Đó là manh mối duy nhất mà anh ta để lại.
Từ đại diện: 掏摸
Cách đọc từ: すり
Nghĩa từ: Kẻ móc túi, trộm cắp vặt (đặc biệt trong đám đông).
満員電車ではすりに遭わないよう、貴重品の管理に気をつけましょう。
Trên tàu điện đông người, hãy cẩn thận quản lý đồ có giá trị để tránh bị móc túi.
Từ đại diện: 掏摸
Cách đọc từ: すり
Nghĩa từ: Kẻ móc túi, trộm cắp vặt (đặc biệt trong đám đông).
満員電車ではすりに遭わないよう、貴重品の管理に気をつけましょう。
Trên tàu điện đông người, hãy cẩn thận quản lý đồ có giá trị để tránh bị móc túi.
Từ đại diện: 列島
Cách đọc từ: れっとう
Nghĩa từ: Quần đảo, chuỗi đảo
台風が日本列島を縦断する恐れがあります。
Có nguy cơ bão sẽ đi dọc qua quần đảo Nhật Bản.
Từ đại diện: 喧騒
Cách đọc từ: けんそう
Nghĩa từ: Tiếng ồn ào, huyên náo của nhiều người hoặc nơi đông đúc.
都会の喧騒から離れて、静かな場所で過ごしたい。
Tôi muốn tránh xa sự ồn ào của đô thị và dành thời gian ở một nơi yên tĩnh.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.