爛
Từ đại diện: 爛れ
Cách đọc từ: ただれ
Nghĩa từ: Vết loét, chỗ bị lở, viêm loét (da hoặc niêm mạc bị ăn mòn, chảy nước).
口の周りがただれて、食事がしにくいです。
Vùng quanh miệng bị lở loét nên khó ăn uống.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 32/33
Từ đại diện: 爛れ
Cách đọc từ: ただれ
Nghĩa từ: Vết loét, chỗ bị lở, viêm loét (da hoặc niêm mạc bị ăn mòn, chảy nước).
口の周りがただれて、食事がしにくいです。
Vùng quanh miệng bị lở loét nên khó ăn uống.
Từ đại diện: 脱臼
Cách đọc từ: だっきゅう
Nghĩa từ: Trật khớp, sai khớp, bong gân.
スポーツ中に肩を脱臼し、激痛で動かせなくなった。
Khi chơi thể thao, tôi bị trật khớp vai và không thể cử động được vì đau dữ dội.
Từ đại diện: 予防接種
Cách đọc từ: よぼうせっしゅ
Nghĩa từ: Tiêm chủng phòng bệnh, vắc-xin
これまでに何か予防接種を受けましたか?
Anh/chị đã từng tiêm chủng phòng bệnh nào chưa?
Từ đại diện: 蛋白質
Cách đọc từ: たんぱくしつ
Nghĩa từ: Protein
血液検査で総蛋白質の値が低いと、栄養状態や肝機能に問題がある可能性があります。
Nếu chỉ số tổng protein trong xét nghiệm máu thấp, có thể có vấn đề về tình trạng dinh dưỡng hoặc chức năng gan.
Từ đại diện: 細胞数
Cách đọc từ: さいぼうすう
Nghĩa từ: Số lượng tế bào. Tổng số lượng hoặc số lượng từng loại tế bào trong một mẫu (ví dụ: mẫu máu, dịch tủy sống).
白血球細胞数が異常に高い場合、感染症の可能性を疑います。
Nếu số lượng bạch cầu bất thường cao, chúng tôi nghi ngờ khả năng nhiễm trùng.
Từ đại diện: 盲腸
Cách đọc từ: もうちょう
Nghĩa từ: 1. Ruột thừa; 2. Viêm ruột thừa (thường được dùng để chỉ bệnh này trong giao tiếp thông thường).
以前、盲腸で手術を受けたことはありますか?
Trước đây, anh/chị đã từng phẫu thuật viêm ruột thừa chưa?
Từ đại diện: 盲腸
Cách đọc từ: もうちょう
Nghĩa từ: 1. Ruột thừa; 2. Viêm ruột thừa (thường được dùng để chỉ bệnh này trong giao tiếp thông thường).
以前、盲腸で手術を受けたことはありますか?
Trước đây, anh/chị đã từng phẫu thuật viêm ruột thừa chưa?
Từ đại diện: 洗浄
Cách đọc từ: せんじょう
Nghĩa từ: Rửa sạch, vệ sinh (vết thương, dụng cụ y tế); sự rửa sạch.
事故現場での初期処置として、汚染された創部の洗浄が重要だ。
Là xử lý ban đầu tại hiện trường tai nạn, việc rửa sạch vết thương bị nhiễm bẩn là rất quan trọng.
Từ đại diện: 口腔
Cách đọc từ: こうくう
Nghĩa từ: Khoang miệng, hốc miệng (oral cavity)
口腔内に炎症の兆候が見られます。
Có dấu hiệu viêm nhiễm trong khoang miệng.
Từ đại diện: 脳振盪
Cách đọc từ: のうしんとう
Nghĩa từ: Chấn động não, chấn thương sọ não nhẹ.
事故の衝撃で、患者は脳振盪を起こし一時的に意識を失った。
Do va chạm của tai nạn, bệnh nhân bị chấn động não và mất ý thức tạm thời.
Từ đại diện: 喘息
Cách đọc từ: ぜんそく
Nghĩa từ: Hen suyễn, bệnh suyễn
以前に喘息の診断を受けたことはありますか?
Trước đây anh/chị đã từng được chẩn đoán mắc bệnh hen suyễn chưa ạ?
Từ đại diện: 血球
Cách đọc từ: けっきゅう
Nghĩa từ: Tế bào máu (Blood cell)
血液検査では、血球の形態や数に異常がないかを調べます。
Trong xét nghiệm máu, chúng tôi kiểm tra xem có bất thường về hình thái hoặc số lượng tế bào máu hay không.
Từ đại diện: 難聴
Cách đọc từ: なんちょう
Nghĩa từ: Khó nghe, lãng tai, suy giảm thính lực
E様は**難聴**があるため、夜間巡回時の声かけは大きめに行う必要があります。
Bệnh nhân E bị khó nghe, nên khi tuần tra ca đêm cần nói to hơn khi gọi.
Từ đại diện: 洗髪
Cách đọc từ: せんぱつ
Nghĩa từ: Gội đầu
車椅子の方でも安全に洗髪できるよう、専用の洗髪台を使用します。
Để có thể gội đầu an toàn cho người ngồi xe lăn, chúng tôi sử dụng bồn gội đầu chuyên dụng.
Từ đại diện: 九時
Cách đọc từ: くじ
Nghĩa từ: 9 giờ
レースは九時にスタートします。
Cuộc đua sẽ bắt đầu vào lúc 9 giờ.
Từ đại diện: 九頭竜
Cách đọc từ: きゅうとうりゅう
Nghĩa từ: sông Kyūto
九頭竜(きゅうとうりゅう)は福井県(ふくいけん)を流れる川です
Sông Kyūto là một con sông chảy qua tỉnh Fukui
Từ đại diện: 酌む
Cách đọc từ: くむ
Nghĩa từ: Múc, rót (rượu), thấu hiểu
酒を酌む。
Rót rượu.
Từ đại diện: 恐怖
Cách đọc từ: きょうふ
Nghĩa từ: Khủng bố, sợ hãi
恐怖に震える。
Run rẩy vì sợ hãi.
Từ đại diện: 醜い
Cách đọc từ: みにくい
Nghĩa từ: Xấu xí, khó coi
醜い争い。
Cuộc tranh giành xấu xí.
Từ đại diện: 涼む
Cách đọc từ: すずむ
Nghĩa từ: Hóng mát
木陰で涼む。
Hóng mát dưới bóng cây.
Từ đại diện: 渇く
Cách đọc từ: かわく
Nghĩa từ: Khát
のどが渇く。
Khát nước.
Từ đại diện: 罰する
Cách đọc từ: ばっする
Nghĩa từ: Phạt
罪を罰する。
Phạt tội.
Từ đại diện: 漸く
Cách đọc từ: ようやく
Nghĩa từ: Cuối cùng thì (sau bao công sức)
ようやく完成した。
Cuối cùng thì cũng hoàn thành.
Từ đại diện: 健康を祈る
Cách đọc từ: けんこうをいのる
Nghĩa từ: chúc sức khỏe
健康を祈る(けんこうをいのる)
Chúc sức khỏe
Từ đại diện: 木村
Cách đọc từ: きむら
Nghĩa từ: họ 木村
木村さん(きむらさん)は日本人(にほんじん)です
Ông 木村 là người Nhật
Từ đại diện: 文章
Cách đọc từ: ぶんしょう
Nghĩa từ: bài viết, văn chương
彼は文章を書くのが得意です
Anh ấy giỏi viết văn
Từ đại diện: 公民館
Cách đọc từ: こうみんかん
Nghĩa từ: Nhà văn hóa cộng đồng
公民館(こうみんかん)で勉強会(べんきょうかい)を開催(かいさい)します。
Sẽ tổ chức một buổi học tại nhà văn hóa cộng đồng.
Từ đại diện: 午前中
Cách đọc từ: ごぜんちゅう
Nghĩa từ: Buổi sáng
午前中(ごぜんちゅう)に仕事を終わらせる
Hoàn thành công việc vào buổi sáng
Từ đại diện: 緑茶
Cách đọc từ: りょくちゃ
Nghĩa từ: trà xanh
緑茶(りょくちゃ)を飲むと健康にいいです
Uống trà xanh tốt cho sức khỏe
Từ đại diện: 博物館
Cách đọc từ: はくぶつかん
Nghĩa từ: Bảo tàng
古い物を博物館で見る。
Xem các vật cổ ở bảo tàng.
Từ đại diện: 金曜
Cách đọc từ: きんよう
Nghĩa từ: thứ Sáu
金曜日に映画(えいが)を見(み)に行(い)く
Vào thứ Sáu, tôi sẽ đi xem phim
Từ đại diện: 兵士
Cách đọc từ: へいし
Nghĩa từ: chính binh, chiến sĩ
兵士は仲間を救うために勇敢ゆうかんに行動した。
Chính binh đã hành động dũng cảm để cứu đồng đội.
Từ đại diện: 匹敵
Cách đọc từ: ひってき
Nghĩa từ: bằng với, sánh ngang với
彼の技術はプロに匹敵する。
Kỹ năng của anh ấy sánh ngang với chuyên gia.
Từ đại diện: 町への
Cách đọc từ: まちへの
Nghĩa từ: vào thị trấn, về thị trấn
大雪の影響で、町への物資の供給が一時途切れた。
Do ảnh hưởng của tuyết lớn, việc cung cấp vật tư cho thị trấn đã bị gián đoạn tạm thời.
Từ đại diện: 続ける力と変える勇気の両方
Cách đọc từ: つづけるちからとかえるゆうきのりょうほう
Nghĩa từ: Sự kiên trì và can đảm để thay đổi
彼は続ける力と変える勇気の両方を持っている。
Anh ấy có cả sự kiên trì và can đảm để thay đổi.
Từ đại diện: 扇風
Cách đọc từ: せんぷう
Nghĩa từ: gió quạt
扇風機(せんぷうき)を使用してください
Hãy sử dụng quạt gió
Từ đại diện: 東京
Cách đọc từ: とうきょう
Nghĩa từ: Thủ đô của Nhật Bản
東京(とうきょう)に行く
Đi đến Tokyo
Từ đại diện: 味噌汁
Cách đọc từ: みそしる
Nghĩa từ: súp miso
味噌汁(みそしる)を飲む
Uống súp miso
Hán Việt: thực dịch: nước
Từ đại diện: 汁
Cách đọc từ: じる
Nghĩa từ: nước dùng, nước thịt
みそ汁(みそじる)がぬるくなる
Nước dùng miso nguội đi
Từ đại diện: 三冊
Cách đọc từ: さんさつ
Nghĩa từ: ba cuốn sách
三冊の本を読みました
Tôi đã đọc ba cuốn sách
Hán Việt: tất cả
Từ đại diện: 皆
Cách đọc từ: みんな
Nghĩa từ: tất cả, mọi người
皆さん(みんなさん)に挨拶(あいさつ)します
Tôi chào tất cả mọi người
Từ đại diện: 恣意的
Cách đọc từ: しいてき
Nghĩa từ: tùy tiện, không có căn cứ
恣意的(しいてき)なデータ解析は研究の客観性を損なう
Phân tích dữ liệu tùy tiện làm tổn hại đến tính khách quan của nghiên cứu
Từ đại diện: 蔓延
Cách đọc từ: まんえん
Nghĩa từ: lan rộng, phát triển
病気が蔓延(まんえん)した
Bệnh lan rộng
Từ đại diện: 癒着
Cách đọc từ: いゆうちゃく
Nghĩa từ: sự thông đồng, móc ngoặc
政治家と企業の癒着(いゆうちゃく)が問題になっている
Sự thông đồng giữa giới chính trị và doanh nghiệp đang trở thành vấn đề
Từ đại diện: 俯瞰
Cách đọc từ: ふかん
Nghĩa từ: nhìn từ trên cao xuống, bao quát
山頂(さんちょう)から俯瞰(ふかん)する
Nhìn từ đỉnh núi xuống
Từ đại diện: 商品を届ける
Cách đọc từ: しょうひんをとどける
Nghĩa từ: giao hàng hóa
商品を届ける(しょうひんをとどける)ためには、住所を正しく入力してください
Để giao hàng hóa, vui lòng nhập đúng địa chỉ
Từ đại diện: 今の靴と同じ大きさの靴
Cách đọc từ: こんのくつとおなじおおきさのくつ
Nghĩa từ: Đôi giày cùng kích cỡ với đôi giày hiện tại
今の靴と同じ大きさの靴を買いたいです
Tôi muốn mua đôi giày cùng kích cỡ với đôi giày hiện tại
Từ đại diện: 坊主
Cách đọc từ: ぼうず
Nghĩa từ: nhà sư nhỏ, cậu bé đầu tròn
雨が降らない日、てるてる坊主を作りました。
Những ngày trời không mưa, tôi làm teru teru bōzu.
Từ đại diện: 勉強時間
Cách đọc từ: べんきょうじかん
Nghĩa từ: thời gian học tập
勉強時間だけでなく、運動も大切です
Không chỉ thời gian học tập mà còn cả vận động
Từ đại diện: 億劫だ
Cách đọc từ: おっくうだ
Nghĩa từ: Phiền phức, ngại, khó chịu (khi làm một việc gì đó)
朝(あさ)起(お)きるのが億劫(おっくう)だ。
Sáng dậy thật là ngại.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.