Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Kanji JLPT N2: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 7/33

Hán Việt: bận

Từ đại diện:

Cách đọc từ: いそがしい

Nghĩa từ: bận rộn

彼はいつも忙(いそが)しい

Anh ấy luôn bận rộn

Từ đại diện: 議題

Cách đọc từ: ぎだい

Nghĩa từ: Chủ đề thảo luận; Đề tài cuộc họp; Chương trình nghị sự

今日の会議の議題は何ですか?

Đề tài cuộc họp hôm nay là gì?

Từ đại diện: 標準

Cách đọc từ: ひょうじゅん

Nghĩa từ: Tiêu chuẩn (trung bình, phổ thông) / Tiêu chuẩn (mức trung bình)

標準的な家庭。

Gia đình tiêu chuẩn (trung bình).

Từ đại diện: 設備

Cách đọc từ: せつび

Nghĩa từ: Thiết bị

学校(がっこう)の設備(せつび)が整って(ととのって)いる。

Thiết bị của nhà trường đã được trang bị đầy đủ.

Từ đại diện: 意外

Cách đọc từ: いがい

Nghĩa từ: Ngoài dự tính

意外(いがい)な結果(けっか)になった。

Đã trở thành một kết quả ngoài dự tính.

Từ đại diện: 口述

Cách đọc từ: こうじゅつ

Nghĩa từ: Truyền miệng

口述(こうじゅつ)試験(しけん)を受ける(うける)。

Tham gia kỳ thi vấn đáp (truyền miệng).

Từ đại diện: 結論

Cách đọc từ: けつろん

Nghĩa từ: Kết luận

会議で結論を出す。

Đưa ra kết luận trong cuộc họp.

Hán Việt: Luận

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ろん

Nghĩa từ: Luận điểm

自分(じぶん)の論(ろん)を曲げない(まげない)。

Không thay đổi luận điểm của bản thân.

Hán Việt: Khổ

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: Khổ / Đau khổ

苦(く)あれば楽(らく)あり。

Có khổ mới có sướng.

Từ đại diện: 受験

Cách đọc từ: じゅけん

Nghĩa từ: Dự thi

大学を受験する。

Dự thi vào đại học.

Từ đại diện: 人類

Cách đọc từ: じんるい

Nghĩa từ: Nhân loại

人類(じんるい)の歴史(れきし)。

Lịch sử nhân loại.

Hán Việt: tác

Từ đại diện:

Cách đọc từ: さく

Nghĩa từ: làm, tạo ra

新しいシステムを導入して、作業の効率が大幅に上がった。

Việc đưa vào hệ thống mới đã làm tăng đáng kể hiệu suất công việc.

Từ đại diện: 賛成

Cách đọc từ: さんせい

Nghĩa từ: tán thành, đồng ý

彼の意見に賛成します。

Tôi tán thành ý kiến của anh ấy.

Từ đại diện: 配る

Cách đọc từ: くばる

Nghĩa từ: Phân phát

駅前(えきまえ)でチラシを配る(くばる)。

Phát tờ rơi trước nhà ga.

Từ đại diện: 欠陥

Cách đọc từ: けっかん

Nghĩa từ: Khuyết tật / Lỗi

設計(せっけい)上の(じょうの)欠陥(けっかん)。

Lỗi trong thiết kế.

Từ đại diện: 延長

Cách đọc từ: えんちょう

Nghĩa từ: Kéo dài

試合(しあい)が延長(えんちょう)になる。

Trận đấu bị kéo dài.

Hán Việt: kỳ

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: kỳ, thời gian, giai đoạn

次の期(じき)はいつですか

Kỳ tiếp theo là khi nào

Hán Việt: dự

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: dự kiến, dự định

仮予約(かよやく)はいつまでにキャンセル(きゃんせる)できるか

Dự kiến đặt chỗ có thể hủy bỏ đến khi nào

Từ đại diện: 変更

Cách đọc từ: へんこう

Nghĩa từ: Thay đổi (lịch trình, dự định)

予定を変更する。

Thay đổi dự định.

Từ đại diện: 更新

Cách đọc từ: こうしん

Nghĩa từ: Cập nhật, gia hạn (visa, kỷ lục)

ビザを更新する。

Gia hạn visa.

調

Từ đại diện: 調節

Cách đọc từ: ちょうせつ

Nghĩa từ: điều tiết

この資料では、調節について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về điều tiết.

Từ đại diện: 調整

Cách đọc từ: ちょうせい

Nghĩa từ: điều chỉnh

この資料では、調整について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về điều chỉnh.

Từ đại diện: 提出

Cách đọc từ: ていしゅつ

Nghĩa từ: nộp, trình

この資料では、提出について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nộp, trình.

Từ đại diện: 責任

Cách đọc từ: せきにん

Nghĩa từ: Trách nhiệm

責任を取る。

Chịu trách nhiệm.

Từ đại diện: 追加

Cách đọc từ: ついか

Nghĩa từ: Thêm vào

追加(ついか)注文(ちゅうもん)。

Gọi món thêm.

Từ đại diện: 残酷

Cách đọc từ: ざんこく

Nghĩa từ: Tàn nhẫn, độc ác, khốc liệt, dã man

その話は私にとって残酷な真実だった。

Chuyện đó là một sự thật phũ phàng đối với tôi.

Từ đại diện: 見本

Cách đọc từ: みほん

Nghĩa từ: mẫu, vật mẫu

見本を参考にする

Tham khảo mẫu

Hán Việt: thất

Từ đại diện:

Nghĩa từ: mất, thất bại

試験(しけん)に失(しっ)てしまった

Tôi đã trượt kỳ thi

Từ đại diện: 体重

Cách đọc từ: たいじゅう

Nghĩa từ: Cân nặng

体重を量る。

Cân trọng lượng cơ thể.

Từ đại diện: 操作

Cách đọc từ: そうさ

Nghĩa từ: Thao tác / Điều khiển

機械(きかい)を遠隔(えんかく)操作(そうさ)する。

Điều khiển máy móc từ xa.

Từ đại diện: 基準

Cách đọc từ: きじゅん

Nghĩa từ: tiêu chuẩn, căn cứ để đánh giá / Tiêu chuẩn (để đánh giá)

合格の基準を満たしている。

Đã đáp ứng tiêu chuẩn đỗ.

Từ đại diện: 起床

Cách đọc từ: きしょう

Nghĩa từ: Thức dậy / Bình minh

毎朝(まいあさ)6時に(ろくじに)起床(きしょう)する。

Thức dậy vào 6 giờ mỗi sáng.

Từ đại diện: 対立

Cách đọc từ: たいりつ

Nghĩa từ: Đối lập

激しく(はげしく)対立(たいりつ)する。

Đối lập gay gắt.

Hán Việt: chung

Từ đại diện:

Cách đọc từ: おわり

Nghĩa từ: kết thúc

会議(かいぎ)が終(お)わった

Hội nghị đã kết thúc

Từ đại diện: 完了

Cách đọc từ: かんりょう

Nghĩa từ: Hoàn thành

工事(こうじ)がすべて完了(かんりょう)した。

Công trình đã hoàn thành tất cả.

Từ đại diện: 次々

Cách đọc từ: つぎつぎ

Nghĩa từ: lần lượt, liên tiếp

料理が次々に出てきた。

Các món ăn lần lượt được mang ra.

Hán Việt: họa

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: hình vẽ, bản vẽ

画を描く(がをかく)

vẽ hình

Hán Việt: BIỂU

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ひょう

Nghĩa từ: Bảng biểu

予定表を作る。

Lập bảng lịch trình.

Từ đại diện: 指示

Cách đọc từ: しじ

Nghĩa từ: chỉ thị, hướng dẫn

この資料では、指示について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chỉ thị, hướng dẫn.

Từ đại diện: 契り

Cách đọc từ: ちぎり

Nghĩa từ: Lời hứa, giao ước (đặc biệt là giao ước tình yêu, hôn nhân, vận mệnh gắn bó)

二人は永遠の愛を契りを交わした。

Hai người đã trao nhau lời ước hẹn tình yêu vĩnh cửu.

Từ đại diện: 持続

Cách đọc từ: じぞく

Nghĩa từ: Sự kéo dài, sự duy trì (thường dùng cho thời gian, trạng thái)

副作用が持続する場合は、医療機関を受診してください。

Nếu tác dụng phụ kéo dài, hãy đến cơ sở y tế.

Từ đại diện: 検討

Cách đọc từ: けんとう

Nghĩa từ: Xem xét / Thảo luận

案(あん)を慎重(しんちょう)に検討(けんとう)する。

Xem xét đề án một cách thận trọng.

Từ đại diện: 探索

Cách đọc từ: たんさく

Nghĩa từ: Tìm kiếm / Thăm dò

洞窟(どうくつ)の中(なか)を探索(たんさく)する。

Thăm dò bên trong hang động.

Hán Việt: ĐẮC

Từ đại diện:

Cách đọc từ: とく

Nghĩa từ: Có lời, có ích

早起きは三文の得。

Dậy sớm được lợi 3 xu.

Từ đại diện: 開会

Cách đọc từ: かいかい

Nghĩa từ: khai mạc

式は午前十時に開会した。

Buổi lễ khai mạc lúc 10 giờ sáng.

Từ đại diện: 始動

Cách đọc từ: しどう

Nghĩa từ: Khởi động; bắt đầu hoạt động

エンジンの始動には時間がかかった。

Việc khởi động động cơ đã mất thời gian.

Từ đại diện: 完璧

Cách đọc từ: かんぺき

Nghĩa từ: Hoàn hảo, hoàn mỹ, không có khuyết điểm

彼のプレゼンテーションは完璧だった。

Bài thuyết trình của anh ấy thật hoàn hảo.

便

Từ đại diện: 便

Cách đọc từ: べん

Nghĩa từ: sự thuận tiện; việc đi ngoài

この地域は交通の便がよく、通勤しやすい。

Khu vực này giao thông thuận tiện nên dễ đi làm.

Hán Việt:

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: máy, thiết bị

機(き)を修理(しゅうり)する

Sửa chữa máy

Từ đại diện: 能率

Cách đọc từ: のうりつ

Nghĩa từ: Năng suất, hiệu suất

仕事の能率を上げる。

Nâng cao năng suất công việc.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...