Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Kanji JLPT N2: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 5/33

Hán Việt: Số

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かず

Nghĩa từ: Số lượng

数(かず)を数える(かぞえる)。

Đếm số lượng.

Từ đại diện: 収入

Cách đọc từ: しゅうにゅう

Nghĩa từ: thu nhập

銀行での手続きについて「収入」を使って話した。

Tôi dùng “収入” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

Từ đại diện: 収入

Cách đọc từ: しゅうにゅう

Nghĩa từ: thu nhập

銀行での手続きについて「収入」を使って話した。

Tôi dùng “収入” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

Từ đại diện: 赤字

Cách đọc từ: あかじ

Nghĩa từ: thâm hụt, lỗ / Lỗ, thâm hụt

銀行での手続きについて「赤字」を使って話した。

Tôi dùng “赤字” để nói về thủ tục ở ngân hàng.

Từ đại diện: 高級

Cách đọc từ: こうきゅう

Nghĩa từ: Cao cấp

高級(こうきゅう)マンション(まんしょん)。

Chung cư cao cấp.

Từ đại diện: 繁栄

Cách đọc từ: はんえい

Nghĩa từ: Phồn vinh

国の(くにの)繁栄(はんえい)。

Sự phồn vinh của đất nước.

Từ đại diện: 養う

Cách đọc từ: やしなう

Nghĩa từ: Nuôi dưỡng

家族(かぞく)を養う(やしなう)。

Nuôi nấng gia đình.

Từ đại diện: 偏る

Cách đọc từ: かたよる

Nghĩa từ: Thiên vị, mất cân bằng

栄養が偏る。

Dinh dưỡng mất cân bằng.

Từ đại diện: 取る

Cách đọc từ: とる

Nghĩa từ: lấy; ghi lại; giữ; nhận trách nhiệm

会議で記録を取った。

Tôi đã ghi chép trong cuộc họp.

Từ đại diện: 復活

Cách đọc từ: ふっかつ

Nghĩa từ: Phục hồi / Sống lại

古い(ふるい)伝統(でんとう)を復活(ふっかつ)させる。

Phục hồi lại truyền thống cũ.

Hán Việt: lữ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: たび

Nghĩa từ: chuyến đi, hành trình

彼は毎年夏に旅(たび)に行く

Anh ấy đi du lịch mỗi năm một lần vào mùa hè

Từ đại diện: 余計

Cách đọc từ: よけい

Nghĩa từ: thừa, dư; càng thêm

余計な心配をしないでください。

Đừng lo lắng những chuyện thừa.

Từ đại diện: 余裕

Cách đọc từ: よゆう

Nghĩa từ: dư dả, khoảng trống, sự thong thả / Sự dư dả, thảnh thơi

出発までまだ余裕がある。

Vẫn còn dư thời gian trước lúc xuất phát.

Từ đại diện: 無駄

Cách đọc từ: むだ

Nghĩa từ: Lãng phí / Vô ích

お金(かね)を無駄(むだ)にする。

Lãng phí tiền bạc.

Từ đại diện: 派遣

Cách đọc từ: はけん

Nghĩa từ: Phái cử, cử đi, điều đi; công việc phái cử, người được phái cử

会社は海外支店にエンジニアを派遣した。

Công ty đã cử một kỹ sư đến chi nhánh ở nước ngoài.

Từ đại diện: 老人

Cách đọc từ: ろうじん

Nghĩa từ: Người già

老人(ろうじん)を敬う(うやまう)。

Kính trọng người già.

Từ đại diện: 物語

Cách đọc từ: ものがたり

Nghĩa từ: Câu chuyện / Truyện

古い(ふるい)物語(ものがたり)を聞く(きく)。

Nghe câu chuyện cổ.

Từ đại diện: 学力

Cách đọc từ: がくりょく

Nghĩa từ: học lực, năng lực học tập

学力をつける

Nâng cao học lực

Từ đại diện: 母校

Cách đọc từ: ぼこう

Nghĩa từ: Trường cũ

卒業(そつぎょう)後(ご)に母校(ぼこう)を訪ねる(たずねる)。

Đến thăm trường cũ sau khi tốt nghiệp.

Từ đại diện: 講義

Cách đọc từ: こうぎ

Nghĩa từ: Giờ học / Bài giảng

大学(だいがく)の講義(kougi)を受ける(うける)。

Dự giờ học ở đại học.

Từ đại diện: 薬剤師

Cách đọc từ: やくざいし

Nghĩa từ: Dược sĩ

薬の飲み方や副作用について不明な点があれば、薬剤師にお尋ねください。

Nếu có bất kỳ điểm nào không rõ về cách dùng thuốc hoặc tác dụng phụ, hãy hỏi dược sĩ.

Hán Việt: hội

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かい

Nghĩa từ: cuộc họp, hội nghị

会を計画する(かいをけいかくする)

Lập kế hoạch cho cuộc họp

Từ đại diện: 本社

Cách đọc từ: ほんしゃ

Nghĩa từ: trụ sở chính

来週、本社で会議がある。

Tuần sau có cuộc họp ở trụ sở chính.

Từ đại diện: 義務

Cách đọc từ: ぎむ

Nghĩa từ: Nghĩa vụ

義務を果たす。

Hoàn thành nghĩa vụ.

Từ đại diện: 増員

Cách đọc từ: ぞういん

Nghĩa từ: tăng nhân sự

この資料では、増員について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tăng nhân sự.

Từ đại diện: 関心

Cách đọc từ: かんしん

Nghĩa từ: Quan tâm (với vấn đề xã hội)

政治に関心を持つ。

Quan tâm đến chính trị.

Hán Việt: Hệ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かかり

Nghĩa từ: Người phụ trách

案内(あんない)の係(かかり)の人(ひと)。

Người phụ trách hướng dẫn.

Từ đại diện: 仕様

Cách đọc từ: しよう

Nghĩa từ: Quy cách, tiêu chuẩn, đặc điểm kỹ thuật (specification)

このコンクリートの配合は、設計仕様に適合しているか確認してください。

Hãy xác nhận xem tỷ lệ trộn bê tông này có phù hợp với quy cách thiết kế không.

Từ đại diện: 従う

Cách đọc từ: したがう

Nghĩa từ: tuân theo, nghe theo / Tuân theo / Căn cứ theo

人間関係の話で「従う」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “従う” khi nói về quan hệ giữa người với người.

Từ đại diện: 就く

Cách đọc từ: つく

Nghĩa từ: nhận việc; đảm nhiệm

仕事や日常生活で、就く場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nhận việc.

Từ đại diện: 役職

Cách đọc từ: やくしょく

Nghĩa từ: Chức vụ (trong công ty)

役職(やくしょく)に就く(つく)。

Đảm nhiệm chức vụ.

Từ đại diện: 請求

Cách đọc từ: せいきゅう

Nghĩa từ: Yêu cầu thanh toán

代金を請求する。

Yêu cầu thanh toán tiền.

Hán Việt: tình

Từ đại diện:

Nghĩa từ: tình cảm, cảm xúc

彼は彼女の気持ちを理解している(かれはかのじょのきもちをりかいしている)

Anh ấy hiểu cảm xúc của cô ấy

Từ đại diện: 下報

Cách đọc từ: げほう

Nghĩa từ: Thông báo cấp dưới

下報(げほう)を待つ(まつ)。

Chờ thông báo cấp dưới.

Hán Việt:

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: đi, bước, thực hiện

履歴書(りれきしょ)を書く

Viết lý lịch

Từ đại diện: 履歴

Cách đọc từ: りれき

Nghĩa từ: Lý lịch

履歴書を書く。

Viết sơ yếu lý lịch.

Từ đại diện: 高齢化

Cách đọc từ: こうれいか

Nghĩa từ: già hóa

日本では社会の高齢化が進んでいる。

Ở Nhật Bản, tình trạng già hóa xã hội đang tiến triển.

Từ đại diện: 制作

Cách đọc từ: せいさく

Nghĩa từ: chế tác, sản xuất

この資料では、制作について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chế tác, sản xuất.

Hán Việt: hạn

Từ đại diện:

Cách đọc từ: げん

Nghĩa từ: giới hạn, hạn chế

この仕事には期限(きげん)があります

Công việc này có thời hạn

Từ đại diện: 経費

Cách đọc từ: けいひ

Nghĩa từ: Kinh phí

経費を削減する。

Cắt giảm kinh phí.

Hán Việt: thử

Từ đại diện:

Cách đọc từ: けん

Nghĩa từ: thử nghiệm, kiểm tra

試験(しけん)を受ける

thi lấy chứng chỉ

Từ đại diện: 学問

Cách đọc từ: がくもん

Nghĩa từ: học vấn, học thuật

学問に励む

Cố gắng học hành

Từ đại diện: 雇う

Cách đọc từ: やとう

Nghĩa từ: thuê, tuyển dụng

求人情報を見て、「雇う」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “雇う”.

Từ đại diện: 採用

Cách đọc từ: さいよう

Nghĩa từ: 1. Tuyển dụng, thuê (người); 2. Áp dụng, chấp nhận, thông qua (ý kiến, phương pháp, công nghệ)

弊社では、今年も新卒採用を行います。

Công ty chúng tôi năm nay cũng sẽ tiến hành tuyển dụng sinh viên mới tốt nghiệp.

Từ đại diện: 改正

Cách đọc từ: かいせい

Nghĩa từ: sửa đổi luật, quy định, chế độ / Cải chính / Sửa đổi

交通ルールが一部改正された。

Một phần luật giao thông đã được sửa đổi.

Từ đại diện: 募金

Cách đọc từ: ぼきん

Nghĩa từ: Quyên góp tiền

街頭で募金する。

Quyên góp trên đường phố.

Từ đại diện: 集中

Cách đọc từ: しゅうちゅう

Nghĩa từ: Tập trung

勉強に集中する。

Tập trung vào việc học.

Từ đại diện: 派手

Cách đọc từ: はで

Nghĩa từ: sặc sỡ, lòe loẹt

派手な広告が駅前に出ていた。

Một quảng cáo sặc sỡ xuất hiện trước ga.

Từ đại diện: 登場

Cách đọc từ: とうじょう

Nghĩa từ: xuất hiện, ra mắt

この資料では、登場について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về xuất hiện, ra mắt.

Từ đại diện: 目録

Cách đọc từ: もくろく

Nghĩa từ: Mục lục / Danh mục

商品(しょうひん)の目録(もくろく)を作る(つくる)。

Tạo danh mục sản phẩm.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...