上
Từ đại diện: 上司
Cách đọc từ: じょうし
Nghĩa từ: cấp trên
職場で「上司」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “上司” ở nơi làm việc.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.634 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 3/33
Từ đại diện: 上司
Cách đọc từ: じょうし
Nghĩa từ: cấp trên
職場で「上司」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “上司” ở nơi làm việc.
Từ đại diện: 邪魔な
Cách đọc từ: じゃまな
Nghĩa từ: Vướng víu, cản trở
荷物が邪魔だ。
Hành lý vướng víu quá.
Từ đại diện: 邪魔な
Cách đọc từ: じゃまな
Nghĩa từ: Vướng víu, cản trở
荷物が邪魔だ。
Hành lý vướng víu quá.
Từ đại diện: 無沙汰
Cách đọc từ: ぶさた
Nghĩa từ: Lâu không hỏi thăm
ご無沙汰(ぶさた)しております。
Lâu rồi không hỏi thăm ngài (Chào sau thời gian dài).
Từ đại diện: 無沙汰
Cách đọc từ: ぶさた
Nghĩa từ: Lâu không hỏi thăm
ご無沙汰(ぶさた)しております。
Lâu rồi không hỏi thăm ngài (Chào sau thời gian dài).
Hán Việt: NGUYÊN
Từ đại diện: 元
Cách đọc từ: もと
Nghĩa từ: Nguyên bản, gốc
元の位置に戻す。
Trả lại vị trí ban đầu.
Từ đại diện: 遠足
Cách đọc từ: えんそく
Nghĩa từ: Dã ngoại
小学校(しょうがっこう)の遠足(えんそく)。
Buổi dã ngoại của trường tiểu học.
Hán Việt: lự
Từ đại diện: 慮
Cách đọc từ: りょ
Nghĩa từ: suy nghĩ, cân nhắc
遠慮(えんりょ)なく言ってください
Hãy nói thẳng ra, đừng ngần ngại
Từ đại diện: 緑茶
Cách đọc từ: りょくちゃ
Nghĩa từ: trà xanh
緑茶(りょくちゃ)を飲むと健康にいいです
Uống trà xanh tốt cho sức khỏe
Từ đại diện: 支持
Cách đọc từ: しじ
Nghĩa từ: Ủng hộ
若者(わかもの)の支持(しじ)を集める(あつめる)。
Thu hút sự ủng hộ của giới trẻ.
Từ đại diện: 構成
Cách đọc từ: こうせい
Nghĩa từ: Cấu thành
家族(かぞく)構成(こうせい)。
Cấu thành gia đình.
Từ đại diện: ごゆっくりお召し上がりください。
Cách đọc từ: ごゆっくりおめしあがりください。
Nghĩa từ: Xin cứ dùng bữa thong thả.
この表現「ごゆっくりお召し上がりください。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “ごゆっくりお召し上がりください。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Từ đại diện: 招く
Cách đọc từ: まねく
Nghĩa từ: Mời / Gây ra
友人(ゆうじん)を招く(まねく)。
Mời bạn bè.
Hán Việt: đãi
Từ đại diện: 待
Cách đọc từ: まち
Nghĩa từ: đợi, chờ
彼は駅で彼女を待った
Anh ấy đã đợi cô ấy tại nhà ga
Từ đại diện: 座席
Cách đọc từ: ざせき
Nghĩa từ: Chỗ ngồi
座席(ざせき)を譲る(ゆずる)。
Nhường chỗ ngồi.
Từ đại diện: 中心
Cách đọc từ: ちゅうしん
Nghĩa từ: trung tâm, trọng tâm
円の中心
Tâm của hình tròn
Từ đại diện: 地方
Cách đọc từ: ちほう
Nghĩa từ: Địa phương
地方の町。
Thị trấn ở địa phương.
Từ đại diện: 早寝
Cách đọc từ: そうね
Nghĩa từ: ngủ sớm
早寝早起き(はやねはやおき)を心がけている。
Tôi luôn cố gắng đi ngủ sớm và thức dậy sớm.
Từ đại diện: 居住
Cách đọc từ: きょじゅう
Nghĩa từ: Cư trú
現在(げんざい)の居住(きょじゅう)地(ち)を確認(かくにん)する。
Xác nhận nơi cư trú hiện tại.
Từ đại diện: 過程
Cách đọc từ: かてい
Nghĩa từ: Quá trình
進化の過程。
Quá trình tiến hóa.
Từ đại diện: 快い
Cách đọc từ: こころよい
Nghĩa từ: Dễ chịu, thoải mái
快い風が吹く。
Làn gió thổi dễ chịu.
Từ đại diện: 適用
Cách đọc từ: てきよう
Nghĩa từ: Áp dụng, ứng dụng
この法律は全ての市民に適用されます。
Luật này được áp dụng cho tất cả công dân.
Từ đại diện: 大半
Cách đọc từ: たいはん
Nghĩa từ: Phần lớn
大半(たいはん)の人が賛成(さんせい)だ。
Phần lớn mọi người tán thành.
Từ đại diện: 金額
Cách đọc từ: きんがく
Nghĩa từ: Số tiền
合計(ごうけい)金額(きんがく)を確認(かくにん)する。
Xác nhận tổng số tiền.
Từ đại diện: 手間
Cách đọc từ: てま
Nghĩa từ: Công sức, thời gian
手間がかかる。
Tốn công sức.
Từ đại diện: 高価
Cách đọc từ: こうか
Nghĩa từ: Giá đắt
高価(こうか)な時計(とけい)を買う(かう)。
Mua đồng hồ đắt giá.
Từ đại diện: 失格
Cách đọc từ: しっかく
Nghĩa từ: mất tư cách, bị loại
この資料では、失格について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mất tư cách, bị loại.
Từ đại diện: 炊事
Cách đọc từ: すいじ
Nghĩa từ: việc nấu nướng, công việc bếp núc
台所で炊事について話した。
Sau bữa tối, tôi dùng “炊事” trong ngữ cảnh việc nhà.
Hán Việt: thực
Từ đại diện: 食
Nghĩa từ: đồ ăn, thức ăn
食堂(しょくどう)では何を食べるか
Tại căng tin thì ăn gì
Từ đại diện: 食卓を片づける
Cách đọc từ: しょくたくをかたづける
Nghĩa từ: dọn bàn ăn
夕食のあとで、家族と一緒に食卓を片づける。
Sau bữa tối, tôi dùng “食卓を片づける” trong ngữ cảnh việc nhà.
Từ đại diện: 破片
Cách đọc từ: はへん
Nghĩa từ: Mảnh vỡ, mảnh vụn (thường là từ vật liệu bị vỡ như kính, kim loại, gạch)
解体作業では、飛散する破片から目を守るため保護メガネを着用しましょう。
Trong công việc tháo dỡ, hãy đeo kính bảo hộ để bảo vệ mắt khỏi các mảnh vỡ văng ra.
Từ đại diện: 汚染
Cách đọc từ: おせん
Nghĩa từ: ô nhiễm
この資料では、汚染について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ô nhiễm.
Hán Việt: Khí
Từ đại diện: 器
Cách đọc từ: うつわ
Nghĩa từ: Chậu / Khí chất
器(うつわ)の大きい(おおきい)人(ひと)。
Người có khí chất lớn (bao dung).
Từ đại diện: 炊事
Cách đọc từ: すいじ
Nghĩa từ: việc nấu nướng, công việc bếp núc
台所で炊事について話した。
Sau bữa tối, tôi dùng “炊事” trong ngữ cảnh việc nhà.
Hán Việt: Lưu
Từ đại diện: 流
Cách đọc từ: りゅう
Nghĩa từ: Dòng / Hệ
自己(じこ)流(りゅう)で勉強(べんきょう)する。
Học theo cách (hệ) của riêng mình.
Từ đại diện: 迷子
Cách đọc từ: まいご
Nghĩa từ: Trẻ lạc
迷子になる。
Bị lạc đường.
Từ đại diện: 育児
Cách đọc từ: いくじ
Nghĩa từ: chăm sóc, nuôi trẻ
育児の話で「育児」という言葉が出た。
Từ “育児” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
Từ đại diện: 育児
Cách đọc từ: いくじ
Nghĩa từ: chăm sóc, nuôi trẻ
育児の話で「育児」という言葉が出た。
Từ “育児” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
Từ đại diện: 甘え
Cách đọc từ: あまえ
Nghĩa từ: nương tựa, dựa dẫm
彼の好意(こうい)に甘えて(あまえて)手伝ってもらった。
Tôi dựa dẫm vào lòng tốt của anh ấy và nhờ anh ấy giúp đỡ.
Từ đại diện: お尻をたたく
Cách đọc từ: おしりをたたく
Nghĩa từ: đánh vào mông
この表現「お尻をたたく」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “お尻をたたく” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Hán Việt: nộ
Từ đại diện: 怒
Cách đọc từ: いかる
Nghĩa từ: tức giận
彼(かれ)は怒(いかる)っている
Anh ấy đang tức giận
Từ đại diện: 悲鳴
Cách đọc từ: ひめい
Nghĩa từ: Tiếng hét
悲鳴(ひめい)を上げる(あげる)。
Cất tiếng hét.
Từ đại diện: 手話
Cách đọc từ: しゅわ
Nghĩa từ: ngôn ngữ ký hiệu
彼女は手話で会話できる。
Cô ấy có thể trò chuyện bằng ngôn ngữ ký hiệu.
Từ đại diện: 妊娠する
Cách đọc từ: にんしんする
Nghĩa từ: mang thai
育児の話で「妊娠する」という言葉が出た。
Từ “妊娠する” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
Từ đại diện: 妊娠する
Cách đọc từ: にんしんする
Nghĩa từ: mang thai
育児の話で「妊娠する」という言葉が出た。
Từ “妊娠する” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
Hán Việt: sản
Từ đại diện: 産
Cách đọc từ: さん
Nghĩa từ: sản xuất, sinh sản
日本の産業(さんぎょう)は発展(はってん)している
Ngành công nghiệp của Nhật Bản đang phát triển
Từ đại diện: 赤字
Cách đọc từ: あかじ
Nghĩa từ: thâm hụt, lỗ / Lỗ, thâm hụt
銀行での手続きについて「赤字」を使って話した。
Tôi dùng “赤字” để nói về thủ tục ở ngân hàng.
Hán Việt: Oản
Từ đại diện: 腕
Cách đọc từ: うで
Nghĩa từ: Cánh tay / Tay nghề
料理(りょうり)の腕(うで)を磨く(みがく)。
Mài giũa tay nghề nấu ăn.
Từ đại diện: 抱く
Cách đọc từ: いだく
Nghĩa từ: Ôm ấp / Hoài bão
夢(ゆめ)を抱く(いだく)。
Ôm ấp giấc mơ.
Từ đại diện: 用紙
Cách đọc từ: ようし
Nghĩa từ: giấy mẫu, giấy tờ, mẫu đơn
用紙に記入する
Điền vào mẫu giấy
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.