Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N5

Kanji JLPT N5: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

537 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 1/11

Từ đại diện: 会社

Cách đọc từ: かいしゃ

Nghĩa từ: công ty

会社で働きます。

Tôi làm việc ở công ty.

Từ đại diện: 社員

Cách đọc từ: しゃいん

Nghĩa từ: nhân viên công ty ~

私はABC会社の社員です。

Tôi là nhân viên của công ty ABC.

Từ đại diện: 社員

Cách đọc từ: しゃいん

Nghĩa từ: nhân viên công ty ~

私はABC会社の社員です。

Tôi là nhân viên của công ty ABC.

Từ đại diện: 先生

Cách đọc từ: せんせい

Nghĩa từ: thầy/cô; giáo viên (khi nói về người khác); bác sĩ (cách gọi bác sĩ)

山田さんは日本語の先生です。

Thầy/Cô Yamada là giáo viên tiếng Nhật.

Từ đại diện: 先生

Cách đọc từ: せんせい

Nghĩa từ: thầy/cô; giáo viên (khi nói về người khác); bác sĩ (cách gọi bác sĩ)

山田さんは日本語の先生です。

Thầy/Cô Yamada là giáo viên tiếng Nhật.

Từ đại diện: 医者

Cách đọc từ: いしゃ

Nghĩa từ: bác sĩ

父は医者です。

Bố tôi là bác sĩ.

Từ đại diện: 医者

Cách đọc từ: いしゃ

Nghĩa từ: bác sĩ

父は医者です。

Bố tôi là bác sĩ.

Hán Việt: đại

Từ đại diện:

Nghĩa từ: lớn, rộng

この部屋は大(おおき)いです

Phòng này rất lớn

Từ đại diện: 大学

Cách đọc từ: だいがく

Nghĩa từ: đại học, trường đại học

大学で日本語を勉強します。

Tôi học tiếng Nhật ở trường đại học.

Từ đại diện: 教師

Cách đọc từ: きょうし

Nghĩa từ: giáo viên (nghề của mình)

私は日本語の教師です。

Tôi là giáo viên tiếng Nhật.

Từ đại diện: 教師

Cách đọc từ: きょうし

Nghĩa từ: giáo viên (nghề của mình)

私は日本語の教師です。

Tôi là giáo viên tiếng Nhật.

Từ đại diện: 病院

Cách đọc từ: びょういん

Nghĩa từ: bệnh viện

神戸病院はあそこです。

Bệnh viện Kobe ở đằng kia.

Từ đại diện: 病院

Cách đọc từ: びょういん

Nghĩa từ: bệnh viện

神戸病院はあそこです。

Bệnh viện Kobe ở đằng kia.

Từ đại diện: 研究者

Cách đọc từ: けんきゅうしゃ

Nghĩa từ: nhà nghiên cứu

兄は大学の研究者です。

Anh trai tôi là nhà nghiên cứu ở trường đại học.

Từ đại diện: 研究者

Cách đọc từ: けんきゅうしゃ

Nghĩa từ: nhà nghiên cứu

兄は大学の研究者です。

Anh trai tôi là nhà nghiên cứu ở trường đại học.

Từ đại diện: 銀行

Cách đọc từ: ぎんこう

Nghĩa từ: ngân hàng

銀行でお金をおろします。

Tôi rút tiền ở ngân hàng.

Hán Việt: Hành

Từ đại diện:

Cách đọc từ: こう

Nghĩa từ: Hàng, dòng, chuyến đi, đi

この行(こう)を削除(さくじょ)してください。

Hãy xóa dòng này.

Từ đại diện: 電気

Cách đọc từ: でんき

Nghĩa từ: điện, đèn điện

パワー電気の社員です。

Tôi là nhân viên của Power Electric.

Từ đại diện: 電気

Cách đọc từ: でんき

Nghĩa từ: điện, đèn điện

パワー電気の社員です。

Tôi là nhân viên của Power Electric.

Hán Việt: NHÂN

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ひと

Nghĩa từ: người

あの人は先生です。

Người kia là giáo viên.

Từ đại diện: ~方

Cách đọc từ: ~かた

Nghĩa từ: cách ~

漢字の読み方を教えてください。

Hãy chỉ cho tôi cách đọc kanji.

Hán Việt: Danh

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: Tên

私の名前(わたしのなまえ)は田中(たなか)です

Tên của tôi là Tanaka

Hán Việt: TIỀN

Từ đại diện:

Cách đọc từ: まえ

Nghĩa từ: trước

駅の前に銀行があります。

Trước nhà ga có ngân hàng.

Từ đại diện: お願い

Cách đọc từ: おねがい

Nghĩa từ: lời cầu xin, mong muốn

どうぞよろしくお願いします

Xin chào, rất vui được gặp bạn

Hán Việt: TRUNG

Từ đại diện:

Cách đọc từ: なか

Nghĩa từ: trong, giữa

箱の中に鍵があります。

Trong hộp có chìa khóa.

Từ đại diện: 中国

Cách đọc từ: ちゅうごく

Nghĩa từ: Trung Quốc

王さんは中国から来ました。

Anh Vương đến từ Trung Quốc.

Hán Việt:

Từ đại diện:

Cách đọc từ: なに

Nghĩa từ: cái gì, gì

朝ご飯に何を食べますか。

Bữa sáng bạn ăn gì?

Hán Việt: tuế

Từ đại diện:

Cách đọc từ: さい

Nghĩa từ: tuổi

私の歳は20です

Tuổi của tôi là 20

Hán Việt:

Từ đại diện:

Cách đọc từ: はじ

Nghĩa từ: đầu tiên, lần đầu

初めての(はじめての)日本(にほん)旅行(りょこう)

Chuyến đi Nhật đầu tiên

Từ đại diện: 失礼ですが

Cách đọc từ: しつれいですが

Nghĩa từ: xin lỗi, cho tôi hỏi...

失礼ですが、お名前は?

Xin lỗi, tên anh/chị là gì ạ?

Từ đại diện: 失礼ですが

Cách đọc từ: しつれいですが

Nghĩa từ: xin lỗi, cho tôi hỏi...

失礼ですが、お名前は?

Xin lỗi, tên anh/chị là gì ạ?

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: ngày

暑い日は水をたくさん飲みます。

Ngày nóng tôi uống nhiều nước.

Hán Việt: BẢN

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ほん

Nghĩa từ: sách

毎晩、本を読みます。

Tối nào tôi cũng đọc sách.

Từ đại diện: 皆さん

Cách đọc từ: みなさん

Nghĩa từ: các anh chị, mọi người

皆さん、おはようございます。

Chào buổi sáng mọi người.

Hán Việt:

Từ đại diện:

Cách đọc từ: わたし

Nghĩa từ: tôi

私はマイク・ミラーです。

Tôi là Mike Miller.

Hán Việt: THÙY

Từ đại diện:

Cách đọc từ: だれ

Nghĩa từ: ai

あの人は誰ですか。

Người kia là ai thế?

Từ đại diện: 韓国

Cách đọc từ: かんこく

Nghĩa từ: Hàn Quốc

キムさんは韓国から来ました。

Anh Kim đến từ Hàn Quốc.

Hán Việt: lai

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ます

Nghĩa từ: đến, tới

友達が来ます

Bạn đến

Từ đại diện:

Cách đọc từ: きみ

Nghĩa từ: cậu, bạn (thân mật)

君の名前は?

Tên cậu là gì?

Hán Việt: TẢN

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かさ

Nghĩa từ: ô, dù

雨ですから、傘を持って行きます。

Vì trời mưa nên tôi mang ô đi.

Từ đại diện: 名刺

Cách đọc từ: めいし

Nghĩa từ: danh thiếp

名刺に会社の名前があります。

Trên danh thiếp có tên công ty.

Hán Việt: THỦ

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: tay

手でご飯を食べます。

Tôi ăn cơm bằng tay.

Từ đại diện: 手帳

Cách đọc từ: てちょう

Nghĩa từ: sổ tay

手帳に予定を書きます。

Tôi viết lịch trình vào sổ tay.

Hán Việt: tân

Từ đại diện:

Cách đọc từ: しん

Nghĩa từ: mới

新しい車(くるま)を買(か)った

Mua xe mới

Hán Việt: Văn

Từ đại diện:

Cách đọc từ: きく

Nghĩa từ: Nghe, hỏi

音楽(おんがく)を聴(き)く。

Nghe nhạc.

Hán Việt: thời

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: giờ, thời gian

七時(しちじ)に起きます

Tôi thức dậy vào lúc 7 giờ

Từ đại diện: 時計

Cách đọc từ: とけい

Nghĩa từ: đồng hồ

毎朝、時計を見ます。

Mỗi sáng tôi xem đồng hồ.

Từ đại diện: 自動車

Cách đọc từ: じどうしゃ

Nghĩa từ: ô tô, xe hơi

父は自動車で会社へ行きます。

Bố tôi đi làm bằng ô tô.

Từ đại diện: 動物

Cách đọc từ: どうぶつ

Nghĩa từ: động vật

私は動物が好きです。

Tôi thích động vật.

Từ đại diện:

Cách đọc từ: くるま

Nghĩa từ: xe ô tô

父の車は新しいです。

Xe của bố tôi mới.

Dữ liệu thực tế trong trang đầu Minna no Nihongo I / JLPT180 verified N5 master N5

Các số dưới đây được tính trực tiếp trên những mục đang hiển thị ở trang đầu, giúp bạn biết phần dữ liệu nào có thể dùng ngay khi học thay vì chỉ dựa vào mô tả chung.

Đang hiển thị50mục ở trang đầu
Có cách đọc từ49chữ có từ đại diện kèm cách đọc
Có nghĩa từ50chữ có từ đại diện kèm nghĩa
Có ví dụ50chữ có ví dụ từ dữ liệu gốc

Nguồn/bài xuất hiện nhiều trong trang đầu: Minna no Nihongo I / JLPT180 verified N5 master (40 mục) · phong_tra_tu (10 mục).

Học Kanji N5 qua từ thật trong kho

Mỗi chữ ở đây được rút từ các mục từ vựng thực tế của JLPT180 và gắn với một từ đại diện. Hãy nhớ chữ trong từ, đọc lại ví dụ rồi gặp lại chữ đó trong câu và đề luyện.

Kho hiện nhận dạng được 537 chữ Kanji xuất hiện trong dữ liệu từ vựng N5. Mỗi trang hiển thị tối đa 50 chữ cùng từ đại diện.

Cùng chuyên mục ở cấp độ khác

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...