故
Từ đại diện: 故障
Cách đọc từ: こしょう
Nghĩa từ: hỏng, sự cố
機械が故障しています。
Máy đang bị hỏng.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N5
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
537 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 11/11
Từ đại diện: 故障
Cách đọc từ: こしょう
Nghĩa từ: hỏng, sự cố
機械が故障しています。
Máy đang bị hỏng.
Từ đại diện: 故障
Cách đọc từ: こしょう
Nghĩa từ: hỏng, sự cố
機械が故障しています。
Máy đang bị hỏng.
Hán Việt: KIỀU
Từ đại diện: 橋
Cách đọc từ: はし
Nghĩa từ: cầu
橋を渡ると、駅があります。
Khi qua cầu thì có nhà ga.
Từ đại diện: 機械
Cách đọc từ: きかい
Nghĩa từ: máy, máy móc
この機械の使い方がわかりません。
Tôi không biết cách dùng máy này.
Từ đại diện: 角
Cách đọc từ: かど
Nghĩa từ: góc
次の角を左へ曲がってください。
Hãy rẽ trái ở góc tiếp theo.
Hán Việt: ĐẠO
Từ đại diện: 道
Cách đọc từ: みち
Nghĩa từ: đường
この道をまっすぐ行ってください。
Hãy đi thẳng đường này.
Từ đại diện: 駐車場
Cách đọc từ: ちゅうしゃじょう
Nghĩa từ: bãi đỗ xe
車を駐車場に止めます。
Tôi đỗ xe ở bãi đỗ xe.
Từ đại diện: 引く
Cách đọc từ: ひく
Nghĩa từ: kéo
ドアを引いてください。
Hãy kéo cửa.
Từ đại diện: 渡る
Cách đọc từ: わたる
Nghĩa từ: qua, đi qua
橋を渡って、右へ曲がります。
Tôi qua cầu rồi rẽ phải.
Từ đại diện: 触る
Cách đọc từ: さわる
Nghĩa từ: sờ, chạm vào
危ないですから、機械に触らないでください。
Vì nguy hiểm nên đừng chạm vào máy.
Từ đại diện: 引っ越しする
Cách đọc từ: ひっこしする
Nghĩa từ: chuyển nhà
来月、大阪へ引っ越しします。
Tháng sau tôi chuyển nhà đến Osaka.
Từ đại diện: お菓子
Cách đọc từ: おかし
Nghĩa từ: bánh kẹo
友達がお菓子をくれました。
Bạn đã cho tôi bánh kẹo.
Từ đại diện: 弁当
Cách đọc từ: べんとう
Nghĩa từ: cơm hộp
母が弁当を作ってくれました。
Mẹ đã làm cơm hộp cho tôi.
Từ đại diện: 準備
Cách đọc từ: じゅんび
Nghĩa từ: chuẩn bị
旅行の準備をします。
Tôi chuẩn bị cho chuyến du lịch.
Từ đại diện: 準備
Cách đọc từ: じゅんび
Nghĩa từ: chuẩn bị
旅行の準備をします。
Tôi chuẩn bị cho chuyến du lịch.
Từ đại diện: 案内する
Cách đọc từ: あんないする
Nghĩa từ: hướng dẫn, dẫn đường
駅まで友達を案内します。
Tôi dẫn bạn đến nhà ga.
Từ đại diện: 紹介する
Cách đọc từ: しょうかいする
Nghĩa từ: giới thiệu
先生に友達を紹介しました。
Tôi đã giới thiệu bạn với thầy/cô.
Từ đại diện: 紹介する
Cách đọc từ: しょうかいする
Nghĩa từ: giới thiệu
先生に友達を紹介しました。
Tôi đã giới thiệu bạn với thầy/cô.
Từ đại diện: 説明する
Cách đọc từ: せつめいする
Nghĩa từ: giải thích, trình bày
先生が文法を説明してくれました。
Thầy/cô đã giải thích ngữ pháp cho tôi.
Từ đại diện: 連れて来る
Cách đọc từ: つれてくる
Nghĩa từ: dẫn đến
友達が弟を連れて来ました。
Bạn đã dẫn em trai đến.
Từ đại diện: 田舎
Cách đọc từ: いなか
Nghĩa từ: quê, nông thôn
休みになったら、田舎へ帰ります。
Nếu được nghỉ, tôi sẽ về quê.
Từ đại diện: 田舎
Cách đọc từ: いなか
Nghĩa từ: quê, nông thôn
休みになったら、田舎へ帰ります。
Nếu được nghỉ, tôi sẽ về quê.
Từ đại diện: 転勤
Cách đọc từ: てんきん
Nghĩa từ: chuyển địa điểm làm việc
大阪へ転勤することになりました。
Tôi đã được quyết định chuyển công tác đến Osaka.
Từ đại diện: 頑張る
Cách đọc từ: がんばる
Nghĩa từ: cố gắng
試験が近いですから、頑張ります。
Vì kỳ thi gần rồi nên tôi cố gắng.
Từ đại diện: 考える
Cách đọc từ: かんがえる
Nghĩa từ: nghĩ, suy nghĩ
将来のことを考えています。
Tôi đang suy nghĩ về tương lai.
Từ đại diện: 億
Cách đọc từ: おく
Nghĩa từ: một trăm triệu
この会社の売上は一億円です。
Doanh thu của công ty này là 100 triệu yên.
Từ đại diện: 謝り
Cách đọc từ: ありがとう
Nghĩa từ: cảm ơn
彼は彼女に謝りました
Anh ấy đã cảm ơn cô ấy
Từ đại diện: 日本語
Cách đọc từ: にほんご
Nghĩa từ: Tiếng Nhật
日本語を勉強しています
Tôi đang học tiếng Nhật
Từ đại diện: お湯
Cách đọc từ: おゆ
Nghĩa từ: Nước nóng
お湯を飲む
Uống nước nóng
Từ đại diện: 綺麗
Cách đọc từ: きれい
Nghĩa từ: Đẹp, sạch sẽ, trong trẻo, gọn gàng
この部屋(へや)はとても綺麗(きれい)ですね。
Căn phòng này rất đẹp/sạch sẽ nhỉ.
Từ đại diện: 綺麗
Cách đọc từ: きれい
Nghĩa từ: Đẹp, sạch sẽ, trong trẻo, gọn gàng
この部屋(へや)はとても綺麗(きれい)ですね。
Căn phòng này rất đẹp/sạch sẽ nhỉ.
Từ đại diện: 子供
Cách đọc từ: こども
Nghĩa từ: trẻ em
子供は学校(がっこう)に行きます
Trẻ em đi học
Hán Việt: khóc
Từ đại diện: 泣
Cách đọc từ: なく
Nghĩa từ: khóc
彼女は泣いた(かのじょはないた)
Cô ấy đã khóc
Từ đại diện: 痛い
Cách đọc từ: いたい
Nghĩa từ: đau
新しい靴が慣れて痛いです。
Giày mới chưa quen nên đau.
Từ đại diện: 晴れ
Cách đọc từ: はれ
Nghĩa từ: trời nắng
今日は晴れです
Hôm nay trời nắng
Từ đại diện: 良い
Cách đọc từ: よい
Nghĩa từ: tốt, đẹp
このレストランはとても良いです
Nhà hàng này rất tốt
Hán Việt: tập
Từ đại diện: 組
Cách đọc từ: ぐみ
Nghĩa từ: nhóm, tập thể
友達とぐみを組んで遊ぶ
Chơi với bạn bè trong nhóm
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.