撲
Từ đại diện: 相撲
Cách đọc từ: すもう
Nghĩa từ: vật Sumo
相撲を見たことがあります。
Tôi đã từng xem sumo.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N5
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N5 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
537 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 10/11
Từ đại diện: 相撲
Cách đọc từ: すもう
Nghĩa từ: vật Sumo
相撲を見たことがあります。
Tôi đã từng xem sumo.
Từ đại diện: 調子
Cách đọc từ: ちょうし
Nghĩa từ: tình trạng, trạng thái
今日は体の調子がいいです。
Hôm nay tình trạng cơ thể tôi tốt.
Từ đại diện: 泊まる
Cách đọc từ: とまる
Nghĩa từ: trọ lại
京都のホテルに泊まりました。
Tôi đã ở khách sạn Kyoto.
Từ đại diện: 掃除する
Cách đọc từ: そうじする
Nghĩa từ: dọn vệ sinh
休みの日に部屋を掃除します。
Ngày nghỉ tôi dọn phòng.
Từ đại diện: 掃除する
Cách đọc từ: そうじする
Nghĩa từ: dọn vệ sinh
休みの日に部屋を掃除します。
Ngày nghỉ tôi dọn phòng.
Từ đại diện: 洗濯する
Cách đọc từ: せんたくする
Nghĩa từ: giặt
日曜日に服を洗濯します。
Chủ nhật tôi giặt quần áo.
Từ đại diện: 練習する
Cách đọc từ: れんしゅうする
Nghĩa từ: luyện tập, thực hành
毎日、漢字を練習します。
Hằng ngày tôi luyện kanji.
Từ đại diện: お陰様で
Cách đọc từ: おかげさまで
Nghĩa từ: nhờ ơn anh/chị
お元気ですか。お陰様で元気です。
Anh/chị khỏe không? Nhờ trời tôi khỏe.
Từ đại diện: お陰様で
Cách đọc từ: おかげさまで
Nghĩa từ: nhờ ơn anh/chị
お元気ですか。お陰様で元気です。
Anh/chị khỏe không? Nhờ trời tôi khỏe.
Từ đại diện: 一度
Cách đọc từ: いちど
Nghĩa từ: một lần
一度、富士山に登ったことがあります。
Tôi đã từng leo núi Phú Sĩ một lần.
Từ đại diện: 乾杯
Cách đọc từ: かんぱい
Nghĩa từ: nâng cốc, cạn chén
みんなで乾杯しましょう。
Mọi người cùng nâng ly nào.
Hán Việt: bát
Từ đại diện: 杯
Cách đọc từ: はい
Nghĩa từ: đĩa, chén
コーヒーを1杯飲みます
Uống một chén cà phê
Từ đại diện: 実は
Cách đọc từ: じつは
Nghĩa từ: thật ra là
実は、来月国へ帰ります。
Thật ra tháng sau tôi về nước.
Từ đại diện: 弱い
Cách đọc từ: よわい
Nghĩa từ: yếu
私はお酒に弱いです。
Tôi yếu với rượu/không uống được nhiều.
Từ đại diện: 無理
Cách đọc từ: むり
Nghĩa từ: không thể, quá sức
今日は無理です。
Hôm nay thì không được.
Từ đại diện: 眠い
Cách đọc từ: ねむい
Nghĩa từ: buồn ngủ
昨夜あまり寝ませんでしたから、眠いです。
Vì tối qua không ngủ nhiều nên tôi buồn ngủ.
Từ đại diện: 物価
Cách đọc từ: ぶっか
Nghĩa từ: giá cả, vật giá
日本は物価が高い。
Nhật Bản giá cả đắt đỏ.
Từ đại diện: 言葉
Cách đọc từ: ことば
Nghĩa từ: từ, tiếng, ngôn ngữ
新しい言葉を覚えた。
Tôi đã nhớ từ mới.
Từ đại diện: 直す
Cách đọc từ: なおす
Nghĩa từ: sửa, chữa
壊れた時計を直す。
Tôi sửa chiếc đồng hồ bị hỏng.
Từ đại diện: 要る
Cách đọc từ: いる
Nghĩa từ: cần
旅行にパスポートが要る。
Đi du lịch cần hộ chiếu.
Từ đại diện: 修理する
Cách đọc từ: しゅうりする
Nghĩa từ: sửa chữa, tu sửa
自転車を修理する。
Tôi sửa xe đạp.
Hán Việt: PHÓ
Từ đại diện: 僕
Cách đọc từ: ぼく
Nghĩa từ: tớ (nam giới, thân mật)
僕は学生だ。
Tớ là học sinh/sinh viên.
Từ đại diện: 交通
Cách đọc từ: こうつう
Nghĩa từ: giao thông, đi lại
東京は交通が便利です。
Giao thông ở Tokyo tiện lợi.
Từ đại diện: 大統領
Cách đọc từ: だいとうりょう
Nghĩa từ: tổng thống
ニュースで大統領の話を聞きました。
Tôi đã nghe câu chuyện/bài nói của tổng thống trên tin tức.
Từ đại diện: 大統領
Cách đọc từ: だいとうりょう
Nghĩa từ: tổng thống
ニュースで大統領の話を聞きました。
Tôi đã nghe câu chuyện/bài nói của tổng thống trên tin tức.
Từ đại diện: 意見
Cách đọc từ: いけん
Nghĩa từ: ý kiến
あなたの意見を聞きたいです。
Tôi muốn nghe ý kiến của bạn.
Từ đại diện: 政治
Cách đọc từ: せいじ
Nghĩa từ: chính trị
父は政治のニュースをよく見ます。
Bố tôi thường xem tin tức chính trị.
Từ đại diện: 政治
Cách đọc từ: せいじ
Nghĩa từ: chính trị
父は政治のニュースをよく見ます。
Bố tôi thường xem tin tức chính trị.
Từ đại diện: 試合
Cách đọc từ: しあい
Nghĩa từ: trận đấu
昨日の試合はとても面白かったです。
Trận đấu hôm qua rất thú vị.
Từ đại diện: 首相
Cách đọc từ: しゅしょう
Nghĩa từ: thủ tướng
ニュースで首相のスピーチを聞きました。
Tôi đã nghe bài phát biểu của thủ tướng trên tin tức.
Từ đại diện: 勝つ
Cách đọc từ: かつ
Nghĩa từ: thắng
昨日、私たちのチームが勝ちました。
Hôm qua đội chúng tôi đã thắng.
Từ đại diện: 負ける
Cách đọc từ: まける
Nghĩa từ: thua
昨日の試合で負けました。
Tôi/đội đã thua trong trận đấu hôm qua.
Hán Việt: bất
Từ đại diện: 不
Nghĩa từ: không
私は不合格(ふごうかく)だった。
Tôi không đạt yêu cầu.
Từ đại diện: 同じ
Cách đọc từ: おなじ
Nghĩa từ: giống, cùng
私と田中さんは同じ会社で働いています。
Tôi và anh Tanaka làm việc ở cùng công ty.
Từ đại diện: 最近
Cách đọc từ: さいきん
Nghĩa từ: gần đây
最近、忙しいです。
Gần đây tôi bận.
Từ đại diện: 無駄
Cách đọc từ: むだ
Nghĩa từ: lãng phí, vô ích; sự lãng phí
時間を無駄にしないでください。
Đừng lãng phí thời gian.
Từ đại diện: 和室
Cách đọc từ: わしつ
Nghĩa từ: phòng kiểu Nhật
和室がある家に住みたいです。
Tôi muốn sống trong nhà có phòng kiểu Nhật.
Từ đại diện: 家賃
Cách đọc từ: やちん
Nghĩa từ: tiền thuê nhà
家賃が安いアパートを探しています。
Tôi đang tìm căn hộ tiền thuê rẻ.
Từ đại diện: 布団
Cách đọc từ: ふとん
Nghĩa từ: chăn, đệm
和室に布団を敷きます。
Tôi trải nệm futon trong phòng kiểu Nhật.
Từ đại diện: 布団
Cách đọc từ: ふとん
Nghĩa từ: chăn, đệm
和室に布団を敷きます。
Tôi trải nệm futon trong phòng kiểu Nhật.
Từ đại diện: 帽子
Cách đọc từ: ぼうし
Nghĩa từ: mũ
赤い帽子をかぶっている人は妹です。
Người đang đội mũ đỏ là em gái tôi.
Từ đại diện: 眼鏡
Cách đọc từ: めがね
Nghĩa từ: kính
眼鏡をかけている人は課長です。
Người đang đeo kính là trưởng phòng.
Từ đại diện: 眼鏡
Cách đọc từ: めがね
Nghĩa từ: kính
眼鏡をかけている人は課長です。
Người đang đeo kính là trưởng phòng.
Từ đại diện: 履く
Cách đọc từ: はく
Nghĩa từ: đi, mặc (giày/quần)
黒い靴を履いて会社へ行きます。
Tôi đi giày đen đến công ty.
Từ đại diện: 被る
Cách đọc từ: かぶる
Nghĩa từ: đội (mũ)
暑いですから、帽子をかぶります。
Vì nóng nên tôi đội mũ.
Từ đại diện: お正月
Cách đọc từ: おしょうがつ
Nghĩa từ: Tết dương lịch
お正月に家族と過ごします。
Tết dương lịch tôi ở cùng gia đình.
Từ đại diện: 交差点
Cách đọc từ: こうさてん
Nghĩa từ: ngã tư
交差点を右へ曲がってください。
Hãy rẽ phải ở ngã tư.
Từ đại diện: 交差点
Cách đọc từ: こうさてん
Nghĩa từ: ngã tư
交差点を右へ曲がってください。
Hãy rẽ phải ở ngã tư.
Từ đại diện: 信号
Cách đọc từ: しんごう
Nghĩa từ: đèn tín hiệu
信号が赤のとき、渡らないでください。
Khi đèn đỏ, đừng băng qua.
Từ đại diện: 建物
Cách đọc từ: たてもの
Nghĩa từ: tòa nhà
駅の前に高い建物があります。
Trước nhà ga có tòa nhà cao.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.