エンジニア
kỹ sư
父はエンジニアです。
Bố tôi là kỹ sư.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N5
Tra cứu từ vựng JLPT N5 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
1.007 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 1/21
kỹ sư
父はエンジニアです。
Bố tôi là kỹ sư.
かいしゃいん
nhân viên công ty
私は会社員です。
Tôi là nhân viên công ty.
せんせい
thầy/cô; giáo viên (khi nói về người khác); bác sĩ (cách gọi bác sĩ)
Hán Việt: TIÊN SINH
山田さんは日本語の先生です。
Thầy/Cô Yamada là giáo viên tiếng Nhật.
いしゃ
bác sĩ
父は医者です。
Bố tôi là bác sĩ.
だいがく
đại học, trường đại học
Hán Việt: ĐẠI HỌC
大学で日本語を勉強します。
Tôi học tiếng Nhật ở trường đại học.
がくせい
học sinh, sinh viên
Hán Việt: HỌC SINH
私は日本語学校の学生です。
Tôi là học sinh trường tiếng Nhật.
きょうし
giáo viên (nghề của mình)
私は日本語の教師です。
Tôi là giáo viên tiếng Nhật.
びょういん
bệnh viện
Hán Việt: BỆNH VIỆN
神戸病院はあそこです。
Bệnh viện Kobe ở đằng kia.
けんきゅうしゃ
nhà nghiên cứu
兄は大学の研究者です。
Anh trai tôi là nhà nghiên cứu ở trường đại học.
しゃいん
nhân viên công ty ~
Hán Việt: XÃ VIÊN
私はABC会社の社員です。
Tôi là nhân viên của công ty ABC.
ぎんこういん
nhân viên ngân hàng
母は銀行員です。
Mẹ tôi là nhân viên ngân hàng.
でんき
điện, đèn điện
Hán Việt: ĐIỆN KHÍ
パワー電気の社員です。
Tôi là nhân viên của Power Electric.
anh/chị, bạn
あなたは学生ですか。
Bạn là học sinh/sinh viên à?
あのひと
người kia, người đó
あの人は誰ですか。
Người kia là ai?
あのかた
vị kia, người kia (lịch sự)
あの方はどなたですか。
Vị kia là ai ạ?
không
いいえ、学生ではありません。
Không, tôi không phải là học sinh/sinh viên.
bao nhiêu tuổi (lịch sự)
失礼ですが、おいくつですか。
Xin lỗi, anh/chị bao nhiêu tuổi ạ?
おなまえは?
Tên anh/chị là gì?
お名前は?
Tên anh/chị là gì?
đây là anh/chị/ông/bà ~
こちらは田中さんです。
Đây là anh/chị Tanaka.
どうぞよろしくおねがいします
rất mong được giúp đỡ; rất vui được làm quen
初めまして。どうぞよろしくお願いします。
Rất hân hạnh được gặp anh/chị. Mong được giúp đỡ.
ai, vị nào (lịch sự)
あの方はどなたですか。
Vị kia là ai ạ?
vâng, dạ
はい、そうです。
Vâng, đúng vậy.
Mỹ
ミラーさんはアメリカから来ました。
Anh Miller đến từ Mỹ.
Anh
ワットさんはイギリスから来ました。
Anh Watt đến từ Anh.
Ấn Độ
グプタさんはインドから来ました。
Anh Gupta đến từ Ấn Độ.
Indonesia
ワンさんはインドネシアから来ました。
Anh Wang đến từ Indonesia.
Thái Lan
タイから来ました。
Tôi đến từ Thái Lan.
Đức
ドイツから来ました。
Tôi đến từ Đức.
Pháp
フランスから来ました。
Tôi đến từ Pháp.
Brazil
サントスさんはブラジルから来ました。
Anh Santos đến từ Brazil.
ちゅうごく
Trung Quốc
王さんは中国から来ました。
Anh Vương đến từ Trung Quốc.
なんさい
mấy tuổi, bao nhiêu tuổi
ミラーさんは何歳ですか。
Anh Miller bao nhiêu tuổi?
はじめまして
rất hân hạnh được gặp anh/chị
初めまして。私はミラーです。
Rất hân hạnh được gặp anh/chị. Tôi là Miller.
しつれいですが
xin lỗi, cho tôi hỏi...
失礼ですが、お名前は?
Xin lỗi, tên anh/chị là gì ạ?
にほん
Nhật Bản
私は日本人です。
Tôi là người Nhật.
みなさん
các anh chị, mọi người
皆さん、おはようございます。
Chào buổi sáng mọi người.
わたし
tôi
Hán Việt: TƯ
私はマイク・ミラーです。
Tôi là Mike Miller.
わたしたち
chúng tôi, chúng ta
私たちは学生です。
Chúng tôi là học sinh/sinh viên.
だれ
ai
Hán Việt: THÙY
あの人は誰ですか。
Người kia là ai thế?
かんこく
Hàn Quốc
キムさんは韓国から来ました。
Anh Kim đến từ Hàn Quốc.
~からきました
(tôi) đến từ ~
アメリカから来ました。
Tôi đến từ Mỹ.
anh/chị/ông/bà; hậu tố gọi người
こちらは田中さんです。
Đây là anh/chị Tanaka.
hậu tố gọi thân mật cho trẻ em/người thân
花子ちゃんは五歳です。
Bé Hanako 5 tuổi.
~じん
người nước ~
私は日本人です。
Tôi là người Nhật.
~くん
hậu tố gọi nam giới/trẻ em trai
太郎君は学生です。
Bạn Taro là học sinh/sinh viên.
~さい
~ tuổi
私は二十歳です。
Tôi 20 tuổi.
máy ảnh
カメラで写真を撮ります。
Tôi chụp ảnh bằng máy ảnh.
thẻ, cạc
銀行のカードがあります。
Tôi có thẻ ngân hàng.
máy vi tính
会社のコンピューターを使います。
Tôi sử dụng máy tính của công ty.
bút chì kim
シャープペンシルで名前を書きます。
Tôi viết tên bằng bút chì kim.
Các số dưới đây được tính trực tiếp trên những mục đang hiển thị ở trang đầu, giúp bạn biết phần dữ liệu nào có thể dùng ngay khi học thay vì chỉ dựa vào mô tả chung.
Nguồn/bài xuất hiện nhiều trong trang đầu: Minna no Nihongo I / JLPT180 verified N5 master (50 mục).
Ưu tiên nhớ cả cách đọc và nghĩa, sau đó tự đặt hoặc đọc lại câu ví dụ. Những từ dễ nhầm nên được ôn lại bằng flashcard thay vì chỉ đọc danh sách.
Kho hiện có 1.007 mục từ vựng JLPT N5. Bạn có thể xem theo từng trang tối đa 50 mục để học theo nhịp nhỏ hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.