Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 1/102

教科

きょうか

môn học

Hán Việt: giáo khoa

好きな教科は数学です。

Môn học tôi thích là toán.

乗車券

じょうしゃけん

vé lên tàu/xe

Hán Việt: thừa xa khoán

乗車券をなくしたので、駅員に相談した。

Vì làm mất vé lên tàu nên tôi hỏi nhân viên nhà ga.

通路側

つうろがわ

phía lối đi, ghế cạnh lối đi

Hán Việt: thông lộ trắc

新幹線では通路側の席が便利だ。

Trên Shinkansen, ghế phía lối đi khá tiện.

窓側

まどがわ

phía cửa sổ, ghế cạnh cửa sổ

Hán Việt: song trắc

飛行機では窓側の席を予約した。

Tôi đã đặt ghế cạnh cửa sổ trên máy bay.

残り物

のこりもの

đồ còn lại, thức ăn thừa

Hán Việt: tàn vật

昨日の残り物で弁当を作った。

Tôi làm cơm hộp bằng đồ ăn còn lại từ hôm qua.

冷凍

れいとう

đông lạnh

Hán Việt: lãnh đông

肉を冷凍しておけば、長く保存できる。

Nếu đông lạnh thịt thì có thể bảo quản được lâu.

こおり

đá, băng

Hán Việt: băng

コップに氷を入れて冷たいお茶を飲んだ。

Tôi cho đá vào cốc rồi uống trà lạnh.

ひねる

vặn, xoay; trẹo

蛇口をひねると水が出る。

Khi vặn vòi thì nước chảy ra.

蛇口

じゃぐち

vòi nước

Hán Việt: xà khẩu

蛇口を閉め忘れて、水が出っぱなしだった。

Tôi quên khóa vòi nước nên nước cứ chảy mãi.

リビング

phòng khách

家族は夜リビングでテレビを見る。

Buổi tối, gia đình xem tivi ở phòng khách.

茶わん

ちゃわん

bát ăn cơm, chén

Hán Việt: trà uyển

食事のあとで茶わんを洗った。

Sau bữa ăn, tôi rửa bát cơm.

キッチン

nhà bếp, bếp

新しいアパートには広いキッチンがある。

Căn hộ mới có gian bếp rộng.

台所

だいどころ

nhà bếp

Hán Việt: đài sở

台所で母が夕食の支度をしている。

Mẹ đang chuẩn bị bữa tối trong bếp.

そのうえ

hơn nữa, thêm vào đó

この店の料理は安い。そのうえ、量も多い。

Món ăn ở quán này rẻ. Hơn nữa, lượng cũng nhiều.

ほんの

chỉ một chút, chỉ là

駅までは、ここからほんの五分です。

Từ đây đến ga chỉ khoảng năm phút thôi.

たった

chỉ, vỏn vẹn

駅から学校までは、歩いてたった五分しかかからない。

Từ ga đến trường đi bộ chỉ mất vỏn vẹn năm phút.

一体

いったい

rốt cuộc, thật ra

こんな夜遅くに、一体どこへ行くつもりですか。

Muộn thế này rồi, rốt cuộc bạn định đi đâu vậy?

どうしても

dù thế nào cũng; nhất định; mãi mà không

明日は大切な試験なので、どうしても遅れるわけにはいかない。

Ngày mai là kỳ thi quan trọng nên dù thế nào cũng không thể đến muộn.

どんなに

dù... thế nào; biết bao nhiêu

どんなに忙しくても、毎日少しだけ日本語を勉強している。

Dù bận thế nào đi nữa, mỗi ngày tôi vẫn học tiếng Nhật một chút.

とても

rất

このアプリは操作が簡単で、とても便利だ。

Ứng dụng này thao tác đơn giản nên rất tiện.

少なくとも

すくなくとも

ít nhất, tối thiểu

駅まで歩くと、少なくとも三十分はかかる。

Nếu đi bộ đến ga thì ít nhất cũng mất ba mươi phút.

ただ

chỉ; đơn giản là; nhưng mà

子どもは何を聞かれても、ただ泣いているだけだった。

Đứa trẻ dù bị hỏi gì cũng chỉ khóc mà thôi.

絶対に

ぜったいに

tuyệt đối; nhất định

どんなに難しくても、私は絶対にあきらめない。

Dù khó thế nào đi nữa, tôi tuyệt đối không bỏ cuộc.

必ず

かならず

nhất định; chắc chắn sẽ

この書類は明日の午前中までに必ず提出してください。

Tài liệu này nhất định phải nộp trước sáng mai.

本当に

ほんとうに

thật sự, thực sự

忙しいのに手伝ってくれて、本当にありがとう。

Dù bận mà vẫn giúp tôi, thật sự cảm ơn bạn.

それぞれ

mỗi người/mỗi cái; từng... một

会議では、参加者がそれぞれ自分の意見を述べた。

Trong cuộc họp, từng người tham gia đã nêu ý kiến của mình.

焼ける

やける

được nướng/chín; cháy; rám nắng

オーブンからいい匂いがして、パンが焼けたことに気づいた。

Từ lò nướng có mùi thơm nên tôi nhận ra bánh mì đã chín.

炊ける

たける

cơm được nấu chín

炊飯器の音が鳴ったので、ご飯が炊けたようだ。

Nồi cơm điện kêu nên có vẻ cơm đã chín.

ペンキ

sơn

古くなった門に白いペンキを塗ったら、家の印象が明るくなった。

Sau khi sơn màu trắng lên cổng đã cũ, ấn tượng của căn nhà trở nên sáng sủa hơn.

ブレーキ

phanh

前の車が急に止まったので、あわててブレーキを踏んだ。

Xe phía trước đột ngột dừng lại nên tôi vội đạp phanh.

マイク

micro

会場が広いので、発表者はマイクを使って話した。

Vì hội trường rộng nên người thuyết trình đã nói bằng micro.

デジタル

kỹ thuật số

紙の書類をデジタル化すれば、検索や共有がずっと簡単になる。

Nếu số hóa tài liệu giấy thì việc tìm kiếm và chia sẻ sẽ dễ hơn nhiều.

エネルギー

năng lượng

太陽の光から電気を作るエネルギー技術が広がっている。

Công nghệ năng lượng tạo điện từ ánh sáng mặt trời đang lan rộng.

ロボット

người máy, robot

最近は、床を自動で掃除してくれるロボットを使う家庭が増えている。

Gần đây, số gia đình dùng robot tự động lau dọn sàn nhà đang tăng lên.

セット

bộ, set

コーヒーとサンドイッチのセットを注文すると、別々に買うより安い。

Nếu gọi bộ cà phê và sandwich thì rẻ hơn mua riêng từng món.

スタイル

phong cách, kiểu dáng

在宅勤務が増えてから、私の生活スタイルは大きく変わった。

Từ khi làm việc tại nhà nhiều hơn, phong cách sinh hoạt của tôi đã thay đổi nhiều.

タイプ

kiểu, loại

このタイプのスマホは画面が大きく、動画を見る人に人気がある。

Kiểu điện thoại này có màn hình lớn nên được người hay xem video ưa chuộng.

ラベル

nhãn, mác

薬の瓶には、飲む回数と量を書いたラベルが貼ってある。

Trên lọ thuốc có dán nhãn ghi số lần uống và liều lượng.

リサイクル

tái chế

ペットボトルは捨てる前に、ラベルをはがしてリサイクルに出してください。

Trước khi vứt chai nhựa, hãy bóc nhãn rồi đem đi tái chế.

レンタル

thuê, cho thuê

旅行先では車を買う必要がないので、レンタルしたほうが安い。

Ở nơi du lịch không cần mua xe, nên thuê xe sẽ rẻ hơn.

ブランド

thương hiệu

高いブランド品だからといって、必ず品質が一番いいとは限らない。

Không phải cứ là hàng thương hiệu đắt tiền thì nhất định chất lượng là tốt nhất.

ヒット

ăn khách, thành công lớn

この曲は若者の間でヒットし、毎日のようにラジオで流れている。

Bài hát này trở nên ăn khách trong giới trẻ và gần như ngày nào cũng được phát trên radio.

ストーリー

câu chuyện, cốt truyện

この映画は映像もきれいだが、ストーリーが一番心に残った。

Bộ phim này hình ảnh cũng đẹp, nhưng phần cốt truyện mới là thứ đọng lại nhất trong lòng tôi.

テーマ

chủ đề

卒業論文のテーマを決めるために、先生に相談した。

Tôi đã trao đổi với thầy cô để quyết định chủ đề luận văn tốt nghiệp.

タイトル

tiêu đề

レポートの内容がすぐ分かるように、短くて分かりやすいタイトルを付けた。

Tôi đặt một tiêu đề ngắn gọn, dễ hiểu để nhìn vào là biết ngay nội dung báo cáo.

ミス

lỗi, nhầm lẫn

大事な書類でミスをすると、あとで修正に時間がかかる。

Nếu mắc lỗi trong giấy tờ quan trọng thì sau đó sẽ mất thời gian sửa lại.

オフィス

văn phòng

来月から会社は駅前の新しいオフィスに移る。

Từ tháng sau công ty sẽ chuyển tới văn phòng mới trước ga.

プライバシー

đời tư, sự riêng tư

病院では患者のプライバシーを守ることが非常に重要だ。

Ở bệnh viện, việc bảo vệ sự riêng tư của bệnh nhân là vô cùng quan trọng.

マスコミ

truyền thông đại chúng

その事件はすぐにマスコミに大きく報道された。

Vụ việc đó nhanh chóng được truyền thông đại chúng đưa tin lớn.

コンテスト

cuộc thi

彼女は写真コンテストで一位を取った。

Cô ấy đã giành hạng nhất trong cuộc thi ảnh.

Dữ liệu thực tế trong trang đầu Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 N3

Các số dưới đây được tính trực tiếp trên những mục đang hiển thị ở trang đầu, giúp bạn biết phần dữ liệu nào có thể dùng ngay khi học thay vì chỉ dựa vào mô tả chung.

Đang hiển thị50mục ở trang đầu
Có cách đọc50mục có Reading
Có nghĩa50mục có nghĩa tiếng Việt
Có ví dụ50mục có ví dụ tiếng Nhật

Nguồn/bài xuất hiện nhiều trong trang đầu: Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 (20 mục) · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinka… (17 mục) · Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3 (8 mục) · Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shin… (5 mục).

Học từ vựng N3 theo ngữ cảnh

Ưu tiên nhớ cả cách đọc và nghĩa, sau đó tự đặt hoặc đọc lại câu ví dụ. Những từ dễ nhầm nên được ôn lại bằng flashcard thay vì chỉ đọc danh sách.

Kho hiện có 5.070 mục từ vựng JLPT N3. Bạn có thể xem theo từng trang tối đa 50 mục để học theo nhịp nhỏ hơn.

Cùng chuyên mục ở cấp độ khác

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...