Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Ngữ pháp JLPT N3: ý nghĩa, cách dùng và ví dụ

Tra cứu ngữ pháp JLPT N3 theo từng mục, tập trung vào ý nghĩa, cách dùng và ví dụ. Sau khi đọc, nên luyện câu hỏi để phân biệt các mẫu gần nghĩa.

Danh sách ngữ pháp

330 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 1/7

~ても

ても

dù... cũng / cho dù... vẫn

雨が降っても、試合は行われます。

Dù trời mưa, trận đấu vẫn được tổ chức.

どんなに~ても

どんなにても

dù... đến mức nào cũng / dù có... bao nhiêu cũng

どんなに勉強しても、まだ分からない言葉があります。

Dù có học bao nhiêu đi nữa, vẫn còn những từ tôi chưa hiểu.

~ずに

ずに

không làm A mà làm B / làm B mà không làm A

昨日は電気を消さずに寝てしまいました。

Hôm qua tôi đã ngủ quên mà không tắt đèn.

~くらい/ぐらい~はない・~ほど~はない

không có gì/người nào... bằng; ... là nhất theo đánh giá của người nói

私にとって、母の料理くらいおいしいものはない。

Đối với tôi, không gì ngon bằng món mẹ nấu.

~(の)なら

nếu là... / nếu nói về... thì

京都へ行くなら、朝早く出たほうがいいですよ。

Nếu đi Kyoto thì nên xuất phát từ sáng sớm.

~ば

nếu / hễ; điều kiện logic hoặc điều kiện chung

時間があれば、もう一度説明します。

Nếu có thời gian, tôi sẽ giải thích lại một lần nữa.

~させてもらいたい

muốn được cho phép làm

明日は子どもの行事があるので、休ませてもらいたいです。

Ngày mai có hoạt động của con nên tôi muốn xin phép nghỉ.

~はずがない

không thể nào / chắc chắn không có chuyện

彼がそんなうそを言うはずがない。

Không thể nào anh ấy lại nói dối như thế.

~ばかりだ

cứ mãi / ngày càng theo một chiều hướng

物価は上がるばかりだ。

Giá cả cứ tăng mãi.

~たばかりだ

vừa mới làm / vừa mới xảy ra

日本へ来たばかりなので、まだ道がよくわかりません。

Vì tôi vừa mới đến Nhật nên vẫn chưa rành đường.

~と/~たら(発見)

khi làm A thì phát hiện hoặc nhận ra trạng thái B

駅に着くと、友達が待っていた。

Vừa đến ga thì thấy bạn tôi đang đợi.

~と…た(意外な結果・継起)

vừa làm A thì B xảy ra; A dẫn tới một kết quả nối tiếp hoặc ngoài dự tính

ドアを開けると、猫が飛び出してきた。

Vừa mở cửa thì con mèo lao ra.

~も…ば~も…/~も…なら~も…

vừa... vừa...; cả A lẫn B đều...

この店は味もよければ、値段も安い。

Quán này không chỉ đồ ăn ngon mà giá cũng rẻ.

~くらい/ぐらい(概数)

khoảng / chừng

駅まで十分ぐらいです。

Mất khoảng 10 phút để đến ga.

~ほど(比較)

bằng / như... trong phép so sánh

富士山ほど有名な山は少ない。

Ít có ngọn núi nào nổi tiếng bằng núi Phú Sĩ.

~てもらいたい

muốn được ai đó làm cho / mong nhận được hành động

先生に作文を見てもらいたいです。

Tôi muốn nhờ thầy/cô xem giúp bài văn.

~ていただきたい

muốn được ai đó làm cho một cách lịch sự

先生にもう一度説明していただきたいです。

Tôi mong thầy/cô giải thích lại một lần nữa.

~ないわけにはいかない

không thể không làm / buộc phải làm

約束した以上、行かないわけにはいかない。

Đã hứa rồi thì không thể không đi.

~ために(目的)

để / nhằm mục đích

家を買うために、お金を貯めています。

Tôi đang tiết kiệm tiền để mua nhà.

禁止形:~な

cấm làm / đừng làm

ここに入るな。

Đừng vào đây.

~に対して(対比)

trái với / trong khi đó

兄が静かなのに対して、弟はよく話す。

Trong khi anh trai ít nói, em trai lại nói rất nhiều.

~によって/による(原因)

do / bởi nguyên nhân

地震によって、多くの建物が壊れた。

Do động đất, nhiều tòa nhà bị phá hủy.

~によって(手段)

bằng / nhờ phương tiện hoặc phương pháp

インターネットによって、情報を集めた。

Tôi đã thu thập thông tin thông qua Internet.

~によって(受身の動作主)

bởi / do tác nhân trong câu bị động

この本は有名な作家によって書かれた。

Cuốn sách này được viết bởi một tác giả nổi tiếng.

~ばいい/~たらいい

nên / làm vậy là được

わからないときは、先生に聞けばいい。

Khi không hiểu thì hỏi thầy/cô là được.

~たら

nếu / khi; sau khi A xảy ra thì B

駅に着いたら、電話してください。

Khi đến ga thì hãy gọi điện cho tôi.

~なら

nếu là / nếu nói về... thì

日本語を勉強するなら、この辞書が便利です。

Nếu học tiếng Nhật thì cuốn từ điển này rất tiện dụng.

~させていただきたい

muốn được cho phép làm một cách lịch sự

この件について、少し説明させていただきたいです。

Về việc này, tôi muốn được phép giải thích một chút.

~させてほしい

muốn được cho phép làm / muốn người khác để mình làm

少し休ませてほしい。

Tôi muốn được nghỉ một chút.

~とか(伝聞)

nghe nói là...

山田さんは来月結婚するとか。

Nghe nói anh/chị Yamada sẽ kết hôn vào tháng sau.

~かわりに(交換条件)

đổi lại / bù lại

この部屋は駅から遠いかわりに、家賃が安い。

Căn phòng này xa ga, đổi lại tiền thuê rẻ.

~ているところだ

đang làm đúng vào thời điểm được nhắc tới

今、昼ご飯を食べているところです。

Bây giờ tôi đang ăn trưa.

~たところだ

vừa mới làm xong

今、会社に着いたところです。

Tôi vừa mới đến công ty.

~ひいては

và xa hơn nữa / kéo theo cả

教育の改善は、子どもたちの未来、ひいては社会全体の発展につながる。

Việc cải thiện giáo dục gắn với tương lai của trẻ em, và xa hơn nữa là sự phát triển của toàn xã hội.

~ば~ほど

càng... càng...

勉強すればするほど、日本語が面白くなる。

Càng học tiếng Nhật càng thấy thú vị.

~ばよかった

giá mà / lẽ ra nên...

もっと早く勉強すればよかった。

Giá mà tôi học sớm hơn.

~のみならず

không chỉ... mà còn...

彼は日本語のみならず、英語も話せる。

Anh ấy không chỉ nói được tiếng Nhật mà còn cả tiếng Anh.

~に至る/に至るまで

đến mức / cho đến tận

問題は会社全体に影響を及ぼすに至った。

Vấn đề đã nghiêm trọng đến mức ảnh hưởng đến toàn công ty.

~に相違ない

chắc chắn là / hẳn là

この資料は本物に相違ない。

Tài liệu này chắc chắn là thật.

~に他ならない

chính là / không gì khác ngoài

成功の理由は、彼の努力に他ならない。

Lý do thành công chính là nỗ lực của anh ấy.

~につけ

mỗi khi / dù là... hay...

この写真を見るにつけ、学生時代を思い出す。

Mỗi khi xem ảnh này, tôi lại nhớ thời sinh viên.

~について

về / liên quan đến chủ đề

日本の文化について調べています。

Tôi đang tìm hiểu về văn hóa Nhật.

~なんか/なんて

như... / cái loại... / vậy mà

宿題なんか、すぐ終わるよ。

Bài tập kiểu này thì xong ngay thôi.

~なりに

theo cách/mức của...

子どもなりに、家族のことを心配している。

Dù còn nhỏ, đứa trẻ ấy cũng lo cho gia đình theo cách riêng của mình.

~なり(Vるなり)/~なり~なり

① vừa làm A thì lập tức B; ② A hoặc B chẳng hạn

彼は部屋に入るなり、泣き出した。

Anh ấy vừa vào phòng là bật khóc.

~と相まって

cùng kết hợp với / cộng hưởng với

努力と才能が相まって、彼は成功した。

Nỗ lực và tài năng kết hợp lại nên anh ấy đã thành công.

~と並んで

cùng với / sánh ngang với

京都は奈良と並んで、古い寺が多い町だ。

Cũng như Nara, Kyoto là thành phố có nhiều ngôi chùa cổ.

~といったところだ

cỡ khoảng / cùng lắm là

参加者は多くても三十人といったところだ。

Người tham gia nhiều lắm cũng khoảng 30 người.

~というものだ

đó mới là / đó là điều đương nhiên theo lẽ thường

困っている人を助けるのが、本当の親切というものだ。

Giúp người đang khó khăn mới là lòng tốt thật sự.

~てよかった

may mà / thật tốt vì đã...

早めに予約しておいてよかった。

May mà tôi đã đặt trước sớm.

Dữ liệu thực tế trong trang đầu JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced N3

Các số dưới đây được tính trực tiếp trên những mục đang hiển thị ở trang đầu, giúp bạn biết phần dữ liệu nào có thể dùng ngay khi học thay vì chỉ dựa vào mô tả chung.

Đang hiển thị50mục ở trang đầu
Có ý nghĩa50mục có nghĩa/giải thích
Có ví dụ50mục có ví dụ tiếng Nhật
Có nguồn/bài50mục có ngữ cảnh nguồn học

Nguồn/bài xuất hiện nhiều trong trang đầu: Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 (28 mục) · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced (15 mục) · Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3 (3 mục) · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|… (3 mục).

Học ngữ pháp N3 theo cách dùng

Đừng chỉ nhớ nghĩa tiếng Việt. Hãy chú ý cấu trúc đi kèm, sắc thái và câu ví dụ để phân biệt các mẫu có nghĩa gần nhau.

Kho hiện có 330 mục ngữ pháp JLPT N3. Bạn có thể xem theo từng trang tối đa 50 mục để học theo nhịp nhỏ hơn.

Cùng chuyên mục ở cấp độ khác

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...