ngay khi vừa... thì lập tức...
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u05|mimi_order:041|souma_grammar:w03d04
外に出たとたん、雨が降り出した。
Vừa ra ngoài thì trời đổ mưa.
dù cho... cũng...
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u03|mimi_order:027|souma_grammar:w05d05|shin_grammar:l06
たとえ失敗しても、もう一度挑戦します。
Dù thất bại, tôi vẫn sẽ thử lại.
từ sau khi... thì mãi không...
Ngữ pháp · Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|souma_grammar:w03d05
彼は家を出たきり、帰ってこない。
Anh ấy ra khỏi nhà rồi mãi không về.
tại vì... mà kết quả xấu
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u03|mimi_order:019|souma_grammar:w04d02|shin_grammar:l05
雨のせいで、試合が中止になった。
Do trời mưa nên trận đấu bị hủy.
không thể không / không kìm được
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
その話を聞いて、笑わずにはいられなかった。
Nghe câu chuyện đó, tôi không thể nhịn cười.
buộc phải / đành phải
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
台風のため、旅行を中止せざるを得ない。
Do bão, đành phải hủy chuyến du lịch.
xin phép được làm / cho phép tôi làm
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
本日は私が説明させていただきます。
Hôm nay, tôi xin phép được trình bày.
chỉ cần... thì...
Ngữ pháp · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|shin_grammar:l06
お金さえあれば、旅行に行ける。
Chỉ cần có tiền là có thể đi du lịch.
ngay cả / đến cả
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u09|mimi_order:089|souma_grammar:w02d01
忙しくて、昼ご飯を食べる時間さえなかった。
Bận đến mức ngay cả thời gian ăn trưa cũng không có.
không cần phải / không việc gì phải
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u06|mimi_order:052|souma_grammar:w04d04
そんなに心配することはない。
Không cần phải lo đến thế.
được quy định / được sắp xếp là
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u01|mimi_order:002|souma_grammar:w06d02
この寮では、夜十時以降は静かにすることになっている。
Ký túc xá này quy định sau 10 giờ tối phải giữ yên lặng.
duy trì một thói quen hoặc quy tắc do bản thân đặt ra
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u01|mimi_order:001|souma_grammar:w06d02|shin_grammar:l11
健康のために、毎朝歩くことにしている。
Vì sức khỏe, tôi duy trì thói quen đi bộ mỗi sáng.
trông có vẻ / vẻ mặt...
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
彼女は不安げにこちらを見ていた。
Cô ấy nhìn về phía này với vẻ bất an.
nếu phải... thì thà...
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u04|mimi_order:030|shin_grammar:l03
そんな仕事を続けるくらいなら、辞めたほうがいい。
Nếu phải tiếp tục công việc như thế thì thà nghỉ còn hơn.
không thể làm hết / quá... không hết
Ngữ pháp · Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|souma_grammar:w05d02
料理が多すぎて、食べきれない。
Đồ ăn nhiều quá, ăn không hết.
làm hết hoàn toàn / hoàn toàn...
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u07|mimi_order:067|souma_grammar:w05d02
三時間でレポートを書ききった。
Tôi đã viết xong hết báo cáo trong 3 giờ.
hay bị / thường có xu hướng xấu
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u07|mimi_order:069
彼は最近、授業を休みがちだ。
Gần đây anh ấy hay nghỉ học.
khó mà... về tâm lý/cảm xúc
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
彼の話は信じがたい。
Câu chuyện của anh ấy thật khó tin.
vừa mới... thì đã... / tưởng là... thì...
Ngữ pháp · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao
赤ちゃんは泣いたかと思うと、すぐ笑い出した。
Em bé vừa khóc xong đã lập tức bật cười.
đang dở / mới bắt đầu nhưng chưa xong
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u10|mimi_order:102|souma_grammar:w05d02
読みかけの本を机の上に置いた。
Tôi để quyển sách đang đọc dở trên bàn.
có nguy cơ / có khả năng xấu xảy ra
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u10|mimi_order:110
大雨で川が氾濫するおそれがある。
Do mưa lớn, có nguy cơ sông tràn bờ.
nhờ... mà có kết quả tốt
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u03|mimi_order:018|souma_grammar:w04d02|shin_grammar:l05
先生のおかげで、試験に合格できました。
Nhờ thầy/cô mà tôi đã đỗ kỳ thi.
trong lúc / nhân lúc còn đang ở trạng thái đó
Ngữ pháp · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3|JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · N3文法-Nâng cao|mimi_grammar:u04|mimi_order:031|souma_grammar:w06d03|shin_grammar:l01
若いうちに、いろいろな経験をしたほうがいい。
Khi còn trẻ nên trải nghiệm nhiều.
vì không hiểu
文法 · phong_tra_tu · tra_tu_user
道が分からなかったので、近くの人に聞きました
Vì không biết đường, tôi đã hỏi người gần đó
nhiều lần
Hán Việt: bất cứ lần nào
文法 · phong_tra_tu · tra_tu_user
彼は何回も謝った
Anh ấy đã xin lỗi nhiều lần
đi trước
Hán Việt: tiên hành
文法 · phong_tra_tu · tra_tu_user
先に行って(さきにいって)
Hãy đi trước
trên, thêm vào, ngoài ra
Hán Việt: thượng nhiên
文法 · phong_tra_tu · tra_tu_user
雨が降る上に(あめがふるうえに)風も吹く
Trên trời lại mưa, thêm vào đó gió cũng thổi
không được, không nên
文法 · phong_tra_tu · tra_tu_user
悪くて行けません。もう遅いから。
Không được, đã muộn rồi.
Ví rơi xuống đường
文法 · phong_tra_tu · tra_tu_user
道に財布が落ちてしまった
Ví của tôi rơi xuống đường
毎日勉強して日本語が
まいにちべんきょうしてにほんごが
học tiếng Nhật mỗi ngày
Hán Việt: mỗi ngày học tập tiếng Nhật
文法 · phong_tra_tu · tra_tu_user
毎日勉強して日本語を話す(まいにちべんきょうしてにほんごをはなす)
học tiếng Nhật mỗi ngày để nói được