教
Từ đại diện: 教科
Cách đọc từ: きょうか
Nghĩa từ: môn học
好きな教科は数学です。
Môn học tôi thích là toán.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N3
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.446 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 1/29
Từ đại diện: 教科
Cách đọc từ: きょうか
Nghĩa từ: môn học
好きな教科は数学です。
Môn học tôi thích là toán.
Từ đại diện: 教科
Cách đọc từ: きょうか
Nghĩa từ: môn học
好きな教科は数学です。
Môn học tôi thích là toán.
Từ đại diện: 乗る
Cách đọc từ: のる
Nghĩa từ: lên xe, cưỡi, đi bằng phương tiện
毎朝七時の電車に乗る。
Mỗi sáng tôi lên chuyến tàu lúc bảy giờ.
Từ đại diện: 乗車
Cách đọc từ: じょうしゃ
Nghĩa từ: Lên xe, đi tàu
電車(でんしゃ)に乗車(じょうしゃ)する。
Lên tàu điện.
Từ đại diện: 〜券
Cách đọc từ: 〜けん
Nghĩa từ: Vé ~
割引券をもらう。
Nhận vé giảm giá.
Từ đại diện: 共通
Cách đọc từ: きょうつう
Nghĩa từ: chung, điểm chung
二人の共通の趣味は音楽だ。
Sở thích chung của hai người là âm nhạc.
Từ đại diện: 道路
Cách đọc từ: どうろ
Nghĩa từ: đường sá; đường giao thông
雪で道路が滑りやすくなっている。
Vì tuyết nên đường trở nên dễ trơn trượt.
Hán Việt: Sườn, Trắc
Từ đại diện: 側
Cách đọc từ: すぐそば
Nghĩa từ: Ngay cạnh, ngay gần đó
ホテルは駅からすぐそばにあります。
Khách sạn nằm ngay cạnh nhà ga.
Từ đại diện: 窓側
Cách đọc từ: まどがわ
Nghĩa từ: phía cửa sổ, ghế cạnh cửa sổ
飛行機では窓側の席を予約した。
Tôi đã đặt ghế cạnh cửa sổ trên máy bay.
Từ đại diện: 残念
Cách đọc từ: ざんねん
Nghĩa từ: Đáng tiếc
残念な結果。
Kết quả đáng tiếc.
Từ đại diện: 物価
Cách đọc từ: ぶっか
Nghĩa từ: giá cả hàng hóa, mặt bằng giá
東京は物価が高い。
Tokyo có giá cả đắt đỏ.
Từ đại diện: 冷凍
Cách đọc từ: れいとう
Nghĩa từ: đông lạnh
肉を冷凍しておけば、長く保存できる。
Nếu đông lạnh thịt thì có thể bảo quản được lâu.
Từ đại diện: 冷凍
Cách đọc từ: れいとう
Nghĩa từ: đông lạnh
肉を冷凍しておけば、長く保存できる。
Nếu đông lạnh thịt thì có thể bảo quản được lâu.
Hán Việt: băng
Từ đại diện: 氷
Cách đọc từ: こおり
Nghĩa từ: đá, băng
コップに氷を入れて冷たいお茶を飲んだ。
Tôi cho đá vào cốc rồi uống trà lạnh.
Từ đại diện: 蛇口
Cách đọc từ: じゃぐち
Nghĩa từ: vòi nước
蛇口を閉め忘れて、水が出っぱなしだった。
Tôi quên khóa vòi nước nên nước cứ chảy mãi.
Từ đại diện: 蛇口
Cách đọc từ: じゃぐち
Nghĩa từ: vòi nước
蛇口を閉め忘れて、水が出っぱなしだった。
Tôi quên khóa vòi nước nên nước cứ chảy mãi.
Từ đại diện: 茶わん
Cách đọc từ: ちゃわん
Nghĩa từ: bát ăn cơm, chén
食事のあとで茶わんを洗った。
Sau bữa ăn, tôi rửa bát cơm.
Từ đại diện: 台所
Cách đọc từ: だいどころ
Nghĩa từ: nhà bếp
台所で母が夕食の支度をしている。
Mẹ đang chuẩn bị bữa tối trong bếp.
Từ đại diện: 台所
Cách đọc từ: だいどころ
Nghĩa từ: nhà bếp
台所で母が夕食の支度をしている。
Mẹ đang chuẩn bị bữa tối trong bếp.
Từ đại diện: 一体
Cách đọc từ: いったい
Nghĩa từ: rốt cuộc, thật ra
こんな夜遅くに、一体どこへ行くつもりですか。
Muộn thế này rồi, rốt cuộc bạn định đi đâu vậy?
Từ đại diện: 一体
Cách đọc từ: いったい
Nghĩa từ: rốt cuộc, thật ra
こんな夜遅くに、一体どこへ行くつもりですか。
Muộn thế này rồi, rốt cuộc bạn định đi đâu vậy?
Từ đại diện: 少~
Cách đọc từ: しょう~
Nghĩa từ: Thiểu (ít)...
少人数。
Số ít người。
Từ đại diện: 絶滅
Cách đọc từ: ぜつめつ
Nghĩa từ: Tuyệt chủng
絶滅(ぜつめつ)危惧(きぐ)種(しゅ)。
Loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Từ đại diện: 反対
Cách đọc từ: はんたい
Nghĩa từ: Phản đối, ngược lại
彼(かれ)の提案(ていあん)に反対(はんたい)する。
Phản đối đề án của anh ấy.
Từ đại diện: 必ず
Cách đọc từ: かならず
Nghĩa từ: nhất định; chắc chắn sẽ
この書類は明日の午前中までに必ず提出してください。
Tài liệu này nhất định phải nộp trước sáng mai.
Từ đại diện: 本人
Cách đọc từ: ほんにん
Nghĩa từ: Chính chủ, bản thân
本人に確認する。
Xác nhận với chính người đó.
Từ đại diện: 当然
Cách đọc từ: とうぜん
Nghĩa từ: Đương nhiên
彼が怒るのも当然だ。
Anh ấy tức giận cũng là đương nhiên.
Từ đại diện: 焼く
Cách đọc từ: やく
Nghĩa từ: Nướng, xào
パン(ぱん)を焼(や)く。
Nướng bánh mì.
Từ đại diện: 炊く
Cách đọc từ: たく
Nghĩa từ: Nấu (cơm)
ご飯を炊く。
Nấu cơm.
Từ đại diện: 差す
Cách đọc từ: さす
Nghĩa từ: chiếu vào, cắm, đưa ra, giương lên
窓から朝の光が差して、部屋が明るくなった。
Ánh sáng buổi sáng chiếu vào từ cửa sổ khiến căn phòng sáng lên.
Từ đại diện: 証明
Cách đọc từ: しょうめい
Nghĩa từ: chứng minh, xác nhận
銀行口座を開くときには、身分を証明する物が必要だ。
Khi mở tài khoản ngân hàng, cần giấy tờ chứng minh danh tính.
Từ đại diện: 代表
Cách đọc từ: だいひょう
Nghĩa từ: đại diện; tiêu biểu
クラスの代表として、会議に参加する。
Tôi tham gia cuộc họp với tư cách đại diện lớp.
Từ đại diện: 含む
Cách đọc từ: ふくむ
Nghĩa từ: Bao gồm, chứa đựng; ngậm (trong miệng)
このスープにはたくさんの野菜が含まれている。
Món súp này chứa nhiều rau.
Từ đại diện: 交流
Cách đọc từ: こうryuu
Nghĩa từ: Giao lưu
文化交流。
Giao lưu văn hóa.
Từ đại diện: 混雑
Cách đọc từ: こんざつ
Nghĩa từ: Đông đúc
道路が混雑する।
Đường đông đúc.
Từ đại diện: 付く
Cách đọc từ: つく
Nghĩa từ: dính vào, gắn vào, kèm theo
シャツにコーヒーのしみが付いてしまった。
Áo sơ mi bị dính vết cà phê mất rồi.
Từ đại diện: 載る
Cách đọc từ: のる
Nghĩa từ: Được đăng
新聞(しんぶん)に私の記事(きじ)が載った(のった)。
Bài viết của tôi được đăng trên báo.
Từ đại diện: 広さ
Cách đọc từ: ひろさ
Nghĩa từ: Độ rộng, diện tích
部屋の広さ。
Diện tích căn phòng.
Từ đại diện: 伸ばす
Cách đọc từ: のばす
Nghĩa từ: kéo dài, duỗi ra, phát triển
高い棚の本を取るために、手を伸ばした。
Tôi duỗi tay ra để lấy cuốn sách trên kệ cao.
Từ đại diện: 続く
Cách đọc từ: つづく
Nghĩa từ: tiếp tục, kéo dài
三日間雨が続いて、洗濯物がなかなか乾かない。
Mưa kéo dài ba ngày nên đồ giặt mãi không khô.
Từ đại diện: 伝説
Cách đọc từ: でんせつ
Nghĩa từ: Truyền thuyết
伝説の英雄。
Anh hùng truyền thuyết.
Hán Việt: cắt, quyết định
Từ đại diện: 切
Cách đọc từ: きる
Nghĩa từ: cắt, chặt, phân chia
彼はロープを切った(かれはロープをきった)
Anh ta cắt dây thừng
Từ đại diện: 出場
Cách đọc từ: しゅつじょう
Nghĩa từ: sự tham gia thi đấu/biểu diễn
彼は全国大会への出場を決めた。
Anh ấy đã giành quyền tham gia giải toàn quốc.
Từ đại diện: 来院
Cách đọc từ: らい-いん
Nghĩa từ: Đến bệnh viện, tới khám bệnh tại bệnh viện
今回はどのような症状で来院されましたか?
Lần này ông/bà đến khám vì triệu chứng gì ạ?
Từ đại diện: 済む
Cách đọc từ: すむ
Nghĩa từ: xong, kết thúc, được giải quyết
用事が早く済んだので、駅前でコーヒーを飲んだ。
Vì việc cần làm xong sớm nên tôi uống cà phê trước ga.
Từ đại diện: 巻く
Cách đọc từ: まく
Nghĩa từ: cuốn, quấn
寒かったので、首にマフラーを巻いて出かけた。
Vì trời lạnh nên tôi quấn khăn quanh cổ rồi ra ngoài.
Từ đại diện: 情熱
Cách đọc từ: じょうねつてき
Nghĩa từ: Nhiệt huyết, nồng nhiệt
情熱的(じょうねつてき)に語(かた)る。
Nói chuyện một cách nhiệt huyết.
Từ đại diện: 中身
Cách đọc từ: なかみ
Nghĩa từ: bên trong; phần ruột; nội dung bên trong
箱を開けて中身を確認した。
Tôi mở hộp ra và kiểm tra bên trong.
Từ đại diện: 思い
Cách đọc từ: おもい
Nghĩa từ: Suy nghĩ, cảm xúc, tình cảm
彼女への思いを伝える。
Bày tỏ tình cảm của mình với cô ấy.
Từ đại diện: 信号
Cách đọc từ: しんごう
Nghĩa từ: Đèn tín hiệu
信号を守る。
Tuân thủ đèn tín hiệu.
Các số dưới đây được tính trực tiếp trên những mục đang hiển thị ở trang đầu, giúp bạn biết phần dữ liệu nào có thể dùng ngay khi học thay vì chỉ dựa vào mô tả chung.
Nguồn/bài xuất hiện nhiều trong trang đầu: Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 (15 mục) · Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3 (11 mục) · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinka… (10 mục) · Soumatome N3|tag:source_soumatome_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shin… (7 mục).
Mỗi chữ ở đây được rút từ các mục từ vựng thực tế của JLPT180 và gắn với một từ đại diện. Hãy nhớ chữ trong từ, đọc lại ví dụ rồi gặp lại chữ đó trong câu và đề luyện.
Kho hiện nhận dạng được 1.446 chữ Kanji xuất hiện trong dữ liệu từ vựng N3. Mỗi trang hiển thị tối đa 50 chữ cùng từ đại diện.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.