戯
Từ đại diện: 悪戯
Cách đọc từ: いたずら
Nghĩa từ: Nghịch ngợm
子供(こども)の悪戯(いたずら)。
Trò nghịch ngợm của trẻ con.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N3
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.446 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 29/29
Từ đại diện: 悪戯
Cách đọc từ: いたずら
Nghĩa từ: Nghịch ngợm
子供(こども)の悪戯(いたずら)。
Trò nghịch ngợm của trẻ con.
Hán Việt: Tuyền
Từ đại diện: 泉
Cách đọc từ: いずみ
Nghĩa từ: Con suối
森(もり)の泉(いずみ)。
Con suối trong rừng.
Từ đại diện: 維持
Cách đọc từ: いじ
Nghĩa từ: Duy trì
現状(げんじょう)を維持(いじ)する。
Duy trì hiện trạng.
Từ đại diện: 拾う
Cách đọc từ: ひろう
Nghĩa từ: Nhặt lên
タクシー(たくしー)を拾う(ひろう)。
Bắt (nhặt) taxi.
Hán Việt: Tư
Từ đại diện: 姿
Cách đọc từ: すがた
Nghĩa từ: Dáng vẻ
懐かしい(なつかしい)友達(ともだち)の姿(すがた)を見つけた(みつけた)。
Tìm thấy hình bóng của người bạn cũ.
Hán Việt: Mãnh
Từ đại diện: 皿
Cách đọc từ: さら
Nghĩa từ: Cái đĩa
お皿(さら)を洗う(あらう)。
Rửa đĩa.
Từ đại diện: 砂漠
Cách đọc từ: さばく
Nghĩa từ: Sa mạc
砂漠(さばく)はとても乾燥(かんそう)している。
Sa mạc rất là khô hạn.
Hán Việt: Lý
Từ đại diện: 里
Cách đọc từ: さと
Nghĩa từ: Quê hương
故郷(こきょう)の里(さと)に帰る(かえる)。
Trở về làng quê cũ.
Từ đại diện: 撮影
Cách đọc từ: さつえい
Nghĩa từ: Chụp ảnh
ここで写真(しゃしん)撮影(さつえい)をしてもいいですか。
Tôi có thể chụp ảnh ở đây được không?
Từ đại diện: 財産
Cách đọc từ: ざいさん
Nghĩa từ: Tài sản
家(いえ)は大切(たいせつ)な財産(ざいさん)だ。
Ngôi nhà là tài sản quan trọng.
Từ đại diện: 芝生
Cách đọc từ: しばふ
Nghĩa từ: Bãi cỏ
芝生(しばふ)の上(うえ)で遊ぶ(あそぶ)。
Chơi trên bãi cỏ.
Từ đại diện: 才能
Cách đọc từ: さいのう
Nghĩa từ: Tài năng
彼(かれ)は才能(さいのう)に溢れて(あふれて)いる。
Anh ấy tràn đầy tài năng.
Từ đại diện: 誇る
Cách đọc từ: ほこる
Nghĩa từ: Tự hào
日本(にっぽん)の文化(ぶんか)を世界(せかい)に誇る(ほこる)。
Tự hào với thế giới về văn hóa Nhật Bản.
Từ đại diện: 沈む
Cách đọc từ: しずむ
Nghĩa từ: Chìm / Lặn
太陽(たいよう)が水平線(すいへいせん)に沈む(しずむ)。
Mặt trời lặn xuống đường chân trời.
Từ đại diện: 妨げる
Cách đọc từ: さまたげる
Nghĩa từ: Gây cản trở
安眠(あんみん)を妨げる(さまたげる)。
Làm phiền giấc ngủ ngon.
Từ đại diện: 蹴る
Cách đọc từ: ける
Nghĩa từ: Đá
ボール(ぼーる)を強く(つよく)蹴る(ける)。
Đá mạnh vào quả bóng.
Từ đại diện: 鍛える
Cách đọc từ: きたえる
Nghĩa từ: Rèn luyện
体(からだ)を鍛える(きたえる)ためにジム(じむ)に通う(かよう)。
Đi tập gym để rèn luyện thân thể.
Từ đại diện: 訴える
Cách đọc từ: うったえる
Nghĩa từ: Kiện tụng / Kêu gọi
裁判所(さいばんしょ)に訴える(うったえる)。
Kiện ra tòa.
Từ đại diện: 叶う
Cách đọc từ: かなう
Nghĩa từ: Trở thành hiện thực, thành sự thật; được đáp ứng, được chấp thuận (ước mơ, nguyện vọng, mong muốn)
長年の夢が叶って、本当に嬉しいです。
Ước mơ nhiều năm đã thành hiện thực, tôi thực sự rất vui.
Từ đại diện: 駆ける
Cách đọc từ: かける
Nghĩa từ: Chạy nhanh, phi nước đại, phóng, lướt nhanh
子供たちが運動場を元気に駆け回っている。
Những đứa trẻ đang chạy nhảy tung tăng khắp sân vận động.
Từ đại diện: 訂正
Cách đọc từ: ていせい
Nghĩa từ: Sửa chữa, đính chính (lỗi sai)
この書類に間違いがあったので、訂正をお願いします。
Tài liệu này có lỗi sai, xin hãy đính chính giúp.
Từ đại diện: 澄む
Cách đọc từ: すむ
Nghĩa từ: Trong, trong trẻo, thanh khiết
川の水が澄んでいる。
Nước sông trong veo.
Từ đại diện: 叫ぶ
Cách đọc từ: さけぶ
Nghĩa từ: Hét, la, kêu gọi, hô hào
火事だ!と彼は大声で叫んだ。
Anh ấy đã hét lớn: "Cháy!" .
Từ đại diện: 磁石
Cách đọc từ: じしゃく
Nghĩa từ: Nam châm
磁石は鉄を引きつけます。
Nam châm hút sắt.
Từ đại diện: 磁石
Cách đọc từ: じしゃく
Nghĩa từ: Nam châm
磁石は鉄を引きつけます。
Nam châm hút sắt.
Từ đại diện: 散策
Cách đọc từ: さんさく
Nghĩa từ: Đi dạo, tản bộ, dạo chơi
この公園は散策に最適な場所です。
Công viên này là nơi lý tưởng để tản bộ.
Từ đại diện: 眼科
Cách đọc từ: がんか
Nghĩa từ: Khoa mắt, chuyên khoa mắt
目が痛いので、眼科に行かなければなりません。
Vì mắt tôi bị đau nên tôi phải đi khám mắt.
Từ đại diện: 飢える
Cách đọc từ: うえる
Nghĩa từ: Đói, khao khát, thèm khát
多くの子供たちが食べ物に飢えている。
Nhiều đứa trẻ đang đói thức ăn.
Từ đại diện: 美味しい
Cách đọc từ: おいしい
Nghĩa từ: ngon
この料理はおいしいです
Món ăn này ngon
Từ đại diện: 美味しいお菓子を作って
Cách đọc từ: おいしいお菓子を作って
Nghĩa từ: Làm bánh kẹo ngon
美味しいお菓子を作って(おいしいおかしをつくって)
Làm bánh kẹo ngon
Từ đại diện: 傘を忘れ
Cách đọc từ: かさをわすれ
Nghĩa từ: bỏ quên ô
傘を忘れ(かさをわすれ)て雨に濡れた
Bỏ quên ô và bị ướt trong mưa
Từ đại diện: 泳ぎ
Cách đọc từ: およぎ
Nghĩa từ: bơi lội
泳ぎ(およぎ)が得意(とくい)です
Bơi lội là môn thể thao tôi giỏi
Từ đại diện: 古い服
Cách đọc từ: ふるいふく
Nghĩa từ: Quần áo cũ
古い服(ふるいふく)を着る
Mặc quần áo cũ
Từ đại diện: 机の上
Cách đọc từ: つくえのうえ
Nghĩa từ: trên bàn
机の上(つくえのうえ)に本(ほん)が置いてあります
Trên bàn có một cuốn sách
Từ đại diện: この文章
Cách đọc từ: このぶんしょう
Nghĩa từ: bài viết này
この文章におい
Bài viết này có mùi
Từ đại diện: 赤い靴
Cách đọc từ: あかいくつ
Nghĩa từ: Giày đỏ
赤い靴(あかいくつ)を履く(はく)
Đi giày đỏ
Từ đại diện: 機械が故障しました
Cách đọc từ: きかいがこしょうしました
Nghĩa từ: Máy móc bị hỏng/trục trặc
この機械(きかい)はよく故障(こしょう)します。
Cái máy này hay bị hỏng.
Từ đại diện: 味噌
Cách đọc từ: みそ
Nghĩa từ: Miso, một loại tương đậu nành lên men của Nhật Bản, dùng làm gia vị hoặc nguyên liệu chính cho món súp miso.
毎朝(まいあさ)、味噌汁(みそしる)を飲(の)みます。
Mỗi sáng tôi đều uống súp miso.
Từ đại diện: 一匹
Cách đọc từ: いっぽ
Nghĩa từ: một con, một chiếc
一匹の犬(いっぽのいぬ)がいます
Có một con chó
Hán Việt: Lương
Từ đại diện: 涼
Cách đọc từ: すず
Nghĩa từ: Mát mẻ, sảng khoái (thường dùng để chỉ thời tiết, không khí)
今朝(けさ)は涼(すず)しい風(かぜ)が吹(ふ)いていて、とても気持(きも)ちがいい。
Sáng nay gió mát thổi, cảm giác rất dễ chịu.
Từ đại diện: 十時
Cách đọc từ: じゅうじ
Nghĩa từ: 10 giờ
十時(じゅうじ)までに帰ります
Tôi sẽ về nhà vào 10 giờ
Hán Việt: mãi
Từ đại diện: 買
Cách đọc từ: かい
Nghĩa từ: mua
新(あたら)しいノートを買(かい)いました
Tôi đã mua một cuốn sổ tay mới
Từ đại diện: 久し
Cách đọc từ: ひさし
Nghĩa từ: lâu rồi
久しぶりです
Lâu rồi không gặp
Từ đại diện: とても狭い
Cách đọc từ: とてもせまい
Nghĩa từ: rất hẹp
道(みち)がとても狭い(せまい)です
Con đường rất hẹp
Từ đại diện: 晩ごはん
Cách đọc từ: ばんごはん
Nghĩa từ: bữa tối
晩ごはんを食べる(ばんごはんをたべる)
Ăn bữa tối
Từ đại diện: お勉強
Cách đọc từ: おべんきょう
Nghĩa từ: Học tập, nghiên cứu
お勉強(おべんきょう)をします
Tôi sẽ học tập
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.