漁
Từ đại diện: 漁業
Cách đọc từ: ぎょぎょう
Nghĩa từ: Ngư nghiệp
この町(まち)は漁業(ぎょぎょう)で有名だ。
Thị trấn này nổi tiếng về ngư nghiệp.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N3
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.446 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 27/29
Từ đại diện: 漁業
Cách đọc từ: ぎょぎょう
Nghĩa từ: Ngư nghiệp
この町(まち)は漁業(ぎょぎょう)で有名だ。
Thị trấn này nổi tiếng về ngư nghiệp.
Từ đại diện: 基礎
Cách đọc từ: きそ
Nghĩa từ: Cơ sở, nền tảng
学問の基礎。
Nền tảng của học vấn.
Từ đại diện: 肯定
Cách đọc từ: こうてい
Nghĩa từ: Khẳng định
意見を肯定する。
Khẳng định (tán thành) ý kiến.
Từ đại diện: 校正
Cách đọc từ: こうせい
Nghĩa từ: Hiệu đính
原稿(げんこう)の校正(こうせい)。
Hiệu đính bản thảo.
Từ đại diện: 交渉
Cách đọc từ: こうしょう
Nghĩa từ: Đàm phán
条件(じょうけん)の交渉(こうしょう)。
Đàm phán điều kiện.
Từ đại diện: 公衆
Cách đọc từ: こうしゅう
Nghĩa từ: Công chúng
公衆(こうしゅう)便所(べんじょ)。
Nhà vệ sinh công cộng.
Từ đại diện: 攻撃
Cách đọc từ: こうげき
Nghĩa từ: Tấn công
激しい(はげしい)攻撃(こうげき)。
Tấn công mãnh liệt.
Từ đại diện: 高級
Cách đọc từ: こうきゅう
Nghĩa từ: Cao cấp
高級(こうきゅう)ホテル(ほてる)。
Khách sạn cao cấp.
Từ đại diện: 講義
Cách đọc từ: こうぎ
Nghĩa từ: Giờ học
数学(すうがく)の講義(こうぎ)。
Giờ học toán.
Từ đại diện: 講演
Cách đọc từ: こうえん
Nghĩa từ: Bài giảng
大学(だいがく)での講演(こうえん)。
Bài giảng tại trường đại học.
Từ đại diện: 公園
Cách đọc từ: こうえん
Nghĩa từ: Công viên
公園(こうえん)を散歩(さんぽ)する。
Đi dạo công viên.
Từ đại diện: 光沢
Cách đọc từ: こうたく
Nghĩa từ: Độ bóng
光沢(こうたく)のある布(ぬの)。
Loại vải có độ bóng.
Từ đại diện: 原稿
Cách đọc từ: げんこう
Nghĩa từ: Bản thảo
原稿(げんこう)を書く(かく)。
Viết bản thảo.
Hán Việt: Hành
Từ đại diện: 桁
Cách đọc từ: けた
Nghĩa từ: Chữ số / Hàng
桁(けた)が違う(ちがう)。
Khác biệt hoàn toàn (khác nhau cả chữ số).
Từ đại diện: 下旬
Cách đọc từ: げじゅん
Nghĩa từ: Hạ tuần
今月(こんげつ)の下旬(げじゅん)。
Hạ tuần tháng này.
Hán Việt: Kịch
Từ đại diện: 劇
Cách đọc từ: げき
Nghĩa từ: Kịch
劇(げき)を見る(みる)。
Xem kịch.
Hán Việt: Quân
Từ đại diện: 軍
Cách đọc từ: ぐん
Nghĩa từ: Quân đội
国(くに)の軍(ぐん)。
Quân đội của đất nước.
Từ đại diện: 軍隊
Cách đọc từ: ぐんたい
Nghĩa từ: Quân đội
軍隊(ぐんたい)に所属(しょぞく)する。
Thuộc biên chế quân đội.
Từ đại diện: 狂う
Cách đọc từ: くるう
Nghĩa từ: Trục trặc / Điên
予定(よてい)が狂う(くるう)。
Dự định bị trục trặc (sai lệch).
Từ đại diện: 汲む
Cách đọc từ: くむ
Nghĩa từ: Múc / Hiểu cho
水(みず)を汲む(くむ)。
Múc nước.
Từ đại diện: 覆す
Cách đọc từ: くつがえす
Nghĩa từ: Lật ngược
決定(けってい)を覆す(くつがえす)。
Lật ngược quyết định.
Hán Việt: Chuỷ
Từ đại diện: 嘴
Cách đọc từ: くちばし
Nghĩa từ: Cái mỏ chim
鳥(とり)の嘴(くちばし)。
Cái mỏ của con chim.
Hán Việt: Tiết
Từ đại diện: 屑
Cách đọc từ: くず
Nghĩa từ: Rác / Vụn
ゴミ(ごみ)屑(くず)。
Rác rưởi.
Hán Việt: Đính
Từ đại diện: 釘
Cách đọc từ: くぎ
Nghĩa từ: Cái đinh
釘(くぎ)を抜く(ぬく)。
Nhổ đinh.
Từ đại diện: 筋肉
Cách đọc từ: きんにく
Nghĩa từ: Cơ bắp
筋肉(きんにく)を鍛える(きたえる)。
Rèn luyện cơ bắp.
Từ đại diện: 金融
Cách đọc từ: きんゆう
Nghĩa từ: Tài chính
金融(きんゆう)機関(きかん)。
Cơ quan tài chính.
Từ đại diện: 金属
Cách đọc từ: きんぞく
Nghĩa từ: Kim loại
金属(きんぞく)製(せい)。
Làm bằng kim loại.
Từ đại diện: 均衡
Cách đọc từ: きんこう
Nghĩa từ: Cân bằng
均衡(きんこう)を保つ(たもつ)。
Giữ cân bằng.
Từ đại diện: 金庫
Cách đọc từ: きんこ
Nghĩa từ: Két sắt
金庫(きんこ)の鍵(かぎ)。
Chìa khóa két sắt.
Từ đại diện: 金額
Cách đọc từ: きんがく
Nghĩa từ: Số tiền
多額(たがく)の金額(きんがく)。
Số tiền lớn.
Hán Việt: Vụ
Từ đại diện: 霧
Cách đọc từ: きり
Nghĩa từ: Sương mù
霧(きり)の中(なか)を歩く(あるく)。
Đi trong sương mù.
Từ đại diện: 巨大
Cách đọc từ: きょだい
Nghĩa từ: Khổng lồ
巨大(きょだい)な像(ぞう)。
Bức tượng khổng lồ.
Từ đại diện: 拒絶
Cách đọc từ: きょぜつ
Nghĩa từ: Cự tuyệt
要求(ようきゅう)を拒絶(きょぜつ)する。
Cự tuyệt yêu cầu.
Từ đại diện: 居住
Cách đọc từ: きょじゅう
Nghĩa từ: Cư trú
居住(きょじゅう)者(しゃ)。
Người cư trú.
Từ đại diện: 境遇
Cách đọc từ: きょうぐう
Nghĩa từ: Cảnh ngộ
不遇(ふぐう)な境遇(きょうぐう)。
Cảnh ngộ không may mắn.
Từ đại diện: 吸収
Cách đọc từ: きゅうしゅう
Nghĩa từ: Hấp thụ
栄養を吸収する。
Hấp thụ dinh dưỡng.
Từ đại diện: 休憩
Cách đọc từ: きゅうけい
Nghĩa từ: Nghỉ giải lao
しばらく休憩(きゅうけい)する。
Nghỉ giải lao một lát.
Hán Việt: KHẠ
Từ đại diện: 暇
Cách đọc từ: ひま
Nghĩa từ: Thời gian rảnh rỗi; sự nhàn rỗi; nghỉ phép
週末は何か予定がありますか、それとも暇ですか?
Cuối tuần bạn có kế hoạch gì không, hay bạn rảnh?
Hán Việt: Ngạn
Từ đại diện: 岸
Cách đọc từ: きし
Nghĩa từ: Bờ sông / Bờ biển
向こう(むこう)岸(ぎし)まで泳ぐ(およぐ)。
Bơi sang bờ bên kia.
Từ đại diện: 記憶
Cách đọc từ: きおく
Nghĩa từ: Ký ức
昔の(むかしの)記憶(きおく)。
Ký ức ngày xưa.
Từ đại diện: 監督
Cách đọc từ: かんどく
Nghĩa từ: Huấn luyện viên, đạo diễn
映画の監督。
Đạo diễn phim.
Từ đại diện: 監督
Cách đọc từ: かんどく
Nghĩa từ: Huấn luyện viên, đạo diễn
映画の監督。
Đạo diễn phim.
Từ đại diện: 鑑賞
Cách đọc từ: かんしょう
Nghĩa từ: Thưởng thức nghệ thuật
音楽(おんがく)を鑑賞(かんしょう)する。
Thưởng thức âm nhạc.
Từ đại diện: 枯れる
Cách đọc từ: かれる
Nghĩa từ: Héo
花(はな)が枯れる(かれる)。
Hoa héo.
Từ đại diện: 刈る
Cách đọc từ: かる
Nghĩa từ: Cắt / Gặt
稲(いね)を刈る(かる)。
Gặt lúa.
Từ đại diện: 揶揄う
Cách đọc từ: からかう
Nghĩa từ: Trêu chọc
人(ひと)を揶揄っ(からかっ)てはいけない。
Không được trêu chọc người khác.
Từ đại diện: 揶揄う
Cách đọc từ: からかう
Nghĩa từ: Trêu chọc
人(ひと)を揶揄っ(からかっ)てはいけない。
Không được trêu chọc người khác.
Hán Việt: Bính
Từ đại diện: 柄
Cách đọc từ: がら
Nghĩa từ: Hoa văn / Họa tiết
派手(はで)な柄(がら)。
Hoa văn sặc sỡ.
Hán Việt: Xác
Từ đại diện: 殻
Cách đọc từ: から
Nghĩa từ: Vỏ
卵(たまご)の殻(から)。
Vỏ trứng.
Từ đại diện: 歌謡
Cách đọc từ: かよう
Nghĩa từ: Bài hát / Ca dao
歌謡(かよう)曲(きょく)。
Ca khúc phổ thông.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.