披
Từ đại diện: 披露
Cách đọc từ: ひろう
Nghĩa từ: Công bố / Ra mắt
腕前(うでまえ)を披露(ひろう)する。
Thể hiện (ra mắt) tay nghề.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N3
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.446 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 25/29
Từ đại diện: 披露
Cách đọc từ: ひろう
Nghĩa từ: Công bố / Ra mắt
腕前(うでまえ)を披露(ひろう)する。
Thể hiện (ra mắt) tay nghề.
Từ đại diện: 披露
Cách đọc từ: ひろう
Nghĩa từ: Công bố / Ra mắt
腕前(うでまえ)を披露(ひろう)する。
Thể hiện (ra mắt) tay nghề.
Từ đại diện: 皮膚
Cách đọc từ: ひふ
Nghĩa từ: Da
皮膚(ひふ)のトラブル(とらぶる)。
Vấn đề về da.
Từ đại diện: 批判
Cách đọc từ: ひはん
Nghĩa từ: Phê bình
厳しく(きびしく)批判(ひはん)される。
Bị phê bình nghiêm khắc.
Từ đại diện: 半径
Cách đọc từ: はんけい
Nghĩa từ: Bán kính
円(えん)の半径(はんけい)。
Bán kính hình tròn.
Từ đại diện: 反映
Cách đọc từ: はんえい
Nghĩa từ: Phản ánh
意見(いけん)を反映(はんえい)させる。
Làm phản ánh ý kiến.
Từ đại diện: 範囲
Cách đọc từ: はんい
Nghĩa từ: Phạm vi
試験の範囲は広い。
Phạm vi bài thi rất rộng.
Từ đại diện: 跳ねる
Cách đọc từ: はねる
Nghĩa từ: Nhảy / (Dầu) bắn lên
油(あぶら)が跳ねる(はねる)ので注意(ちゅうい)して。
Chú ý vì dầu bắn lên đấy.
Từ đại diện: 裸足
Cách đọc từ: はだし
Nghĩa từ: Chân trần
裸足(はだし)で砂浜(すなはま)を歩く(あるく)。
Đi bộ chân trần trên bãi cát.
Hán Việt: Kỳ
Từ đại diện: 旗
Cách đọc từ: はた
Nghĩa từ: Cái lá cờ
旗(はた)を揚げる(あげる)。
Kéo cờ lên.
Hán Việt: Đoan
Từ đại diện: 端
Cách đọc từ: はし
Nghĩa từ: Mép / Rìa
道の(みちの)端(はし)を歩く(あるく)。
Đi bộ ở rìa đường.
Từ đại diện: 俳優
Cách đọc từ: はいゆう
Nghĩa từ: Diễn viên
有名(ゆうめい)な俳優(はいゆう)になりたい。
Tôi muốn trở thành diễn viên nổi tiếng.
Từ đại diện: 廃止
Cách đọc từ: はいし
Nghĩa từ: Hủy bỏ / Bãi bỏ
古い(ふるい)制度(せいど)を廃止(はいし)する。
Bãi bỏ chế độ cũ.
Từ đại diện: 敗北
Cách đọc từ: はいぼく
Nghĩa từ: Thất bại
試合(しあい)に敗北(はいぼく)した。
Đã thất bại trong trận đấu.
Từ đại diện: 敗北
Cách đọc từ: はいぼく
Nghĩa từ: Thất bại
試合(しあい)に敗北(はいぼく)した。
Đã thất bại trong trận đấu.
Từ đại diện: 背後
Cách đọc từ: はいご
Nghĩa từ: Phía sau / Sau lưng
背後(はいご)に注意(ちゅうい)する。
Chú ý phía sau.
Từ đại diện: 口述
Cách đọc từ: こうじゅつ
Nghĩa từ: Truyền miệng
口述(こうじゅつ)試験(しけん)。
Kỳ thi vấn đáp.
Từ đại diện: 延期
Cách đọc từ: えんき
Nghĩa từ: Trì hoãn
試合(しあい)が延期(えんき)になる。
Trận đấu bị trì hoãn.
Từ đại diện: 覗く
Cách đọc từ: のぞく
Nghĩa từ: Nhìn trộm / Liếc
中を(なかを)覗く(のぞく)。
Nhìn vào bên trong.
Từ đại diện: 逃走
Cách đọc từ: とうそう
Nghĩa từ: Đào tẩu / Bỏ trốn
犯人(はんにん)が逃走(とうそう)した。
Thủ phạm đã bỏ trốn.
Từ đại diện: 狙う
Cách đọc từ: ねらう
Nghĩa từ: Nhắm tới
優勝(ゆうしょう)を狙う(ねらう)。
Nhắm tới chức vô địch.
Từ đại diện: 捻る
Cách đọc từ: ねじる
Nghĩa từ: Vặn / Xoắn
栓(せん)を捻る(ねじる)。
Vặn nắp.
Từ đại diện: 縫う
Cách đọc từ: ぬう
Nghĩa từ: Khâu / May
服(ふく)を縫う(ぬう)。
May quần áo.
Từ đại diện: 睨む
Cách đọc từ: にらむ
Nghĩa từ: Liếc / Lườm
鋭く(ふるく)睨む(にらむ)。
Lườm sắc lẹm.
Từ đại diện: 濁る
Cách đọc từ: にごる
Nghĩa từ: Đục
川(かわ)の水(みず)が濁る(にごる)。
Nước sông bị đục.
Từ đại diện: 南極
Cách đọc từ: なんきょく
Nghĩa từ: Nam Cực
南極(なんきょく)大陸(たいりく)。
Đại lục Nam Cực.
Từ đại diện: 遂行
Cách đọc từ: すいこう
Nghĩa từ: Hoàn thành / Thực thi
任務(にんむ)を遂行(すいこう)する。
Thực thi nhiệm vụ.
Từ đại diện: 努力
Cách đọc từ: どりょく
Nghĩa từ: Nỗ lực
努力(どりょく)を続ける(つづける)。
Tiếp tục nỗ lực.
Từ đại diện: 伴う
Cách đọc từ: ともなう
Nghĩa từ: Kéo theo / Đi kèm
危険(きけん)を伴う(ともなう)。
Kéo theo nguy hiểm.
Từ đại diện: 唱える
Cách đọc từ: となえる
Nghĩa từ: Đưa ra ý kiến
異議(いぎ)を唱える(となえる)。
Đưa ra phản đối.
Từ đại diện: 閉め
Cách đọc từ: しめ
Nghĩa từ: đóng
部屋の(しめ)を閉めてください。
Hãy đóng cửa phòng lại.
Từ đại diện: 溶かす
Cách đọc từ: とかす
Nghĩa từ: Làm tan
バター(ばたー)を溶かす(とかす)。
Làm tan bơ.
Từ đại diện: 東洋
Cách đọc từ: とうよう
Nghĩa từ: Phương Đông
東洋(とうよう)の歴史(れきし)。
Lịch sử phương Đông.
Từ đại diện: 導入
Cách đọc từ: どうにゅう
Nghĩa từ: Đưa vào sử dụng
新システムを導入する。
Đưa hệ thống mới vào sử dụng.
Từ đại diện: 道徳
Cách đọc từ: どうとく
Nghĩa từ: Đạo đức
道徳(どうとく)を守(まも)る。
Giữ gìn đạo đức.
Từ đại diện: 逃走
Cách đọc từ: とうそう
Nghĩa từ: Đào tẩu / Bỏ trốn
犯人(はんにん)が逃走(とうそう)した。
Thủ phạm đã bỏ trốn.
Từ đại diện: 展示
Cách đọc từ: てんじ
Nghĩa từ: Trưng bày
作品(さくひん)を展示(てんじ)する。
Trưng bày tác phẩm.
Từ đại diện: 照る
Cách đọc từ: てる
Nghĩa từ: Chiếu sáng
太陽(たいよう)が照る(てる)。
Mặt trời chiếu sáng.
Từ đại diện: 適宜
Cách đọc từ: てきぎ
Nghĩa từ: Tùy ý / Thích hợp
適宜(てきぎ)休憩(きゅうけい)をとる。
Nghỉ ngơi một cách thích hợp.
Từ đại diện: 丁寧
Cách đọc từ: ていねい
Nghĩa từ: Lịch sự / Cẩn thận
丁寧(ていねい)な挨拶(あいさつ)。
Lời chào lịch sự.
Từ đại diện: 辻褄
Cách đọc từ: つじつま
Nghĩa từ: Sự logic
話(はなし)の辻褄(つじつま)が合う(あう)。
Câu chuyện logic (khớp nhau).
Từ đại diện: 辻褄
Cách đọc từ: つじつま
Nghĩa từ: Sự logic
話(はなし)の辻褄(つじつま)が合う(あう)。
Câu chuyện logic (khớp nhau).
Từ đại diện: 浸かる
Cách đọc từ: つかる
Nghĩa từ: Ngâm
お湯(ゆ)に浸かる(つかる)。
Ngâm mình trong nước nóng.
Hán Việt: Trượng
Từ đại diện: 杖
Cách đọc từ: つえ
Nghĩa từ: Cái gậy
杖(つえ)をついて歩く(あるく)。
Chống gậy đi bộ.
Từ đại diện: 追及
Cách đọc từ: ついきゅう
Nghĩa từ: Truy cứu
犯人(はんにん)の責任(せきにん)を追及(ついきゅう)する。
Truy cứu trách nhiệm thủ phạm.
Từ đại diện: 秩序
Cách đọc từ: ちつじょ
Nghĩa từ: Trật tự
社会(しゃかい)の秩序(ちつじょ)を守る(まもる)。
Bảo vệ trật tự xã hội.
Từ đại diện: 秩序
Cách đọc từ: ちつじょ
Nghĩa từ: Trật tự
社会(しゃかい)の秩序(ちつじょ)を守る(まもる)。
Bảo vệ trật tự xã hội.
Từ đại diện: 窒素
Cách đọc từ: ちっそ
Nghĩa từ: Nitơ
空気(くうき)中(ちゅう)の窒素(ちっそ)。
Nitơ trong không khí.
Từ đại diện: 誓う
Cách đọc từ: ちかう
Nghĩa từ: Thề / Tuyên thệ
愛(あい)を誓う(ちかう)。
Thề nguyện tình yêu.
Từ đại diện: 堪能
Cách đọc từ: たんのう
Nghĩa từ: Thưởng thức / Thành thạo
日本(にっぽん)文化(ぶんか)を堪能(たんのう)する。
Thưởng thức trọn vẹn văn hóa Nhật.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.