Từ đại diện: 眺める
Cách đọc từ: ながめる
Nghĩa từ: Nhìn ngắm, ngắm nhìn (một cách lâu và thư thái); nhìn ra
💡 Phân tích: Diễn tả hành động nhìn một cái gì đó trong một thời gian dài, thường là với sự thích thú hoặc suy tư, hoặc nhìn ra một khung cảnh rộng lớn. Khác với 見る (nhìn chung) hoặc 観る (xem nghệ thuật, biểu diễn).
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag38|jlpt180_n3_order:008
窓[まど]から海[うみ]を眺[なが]めるのが好[す]きだ。
Tôi thích ngắm biển từ cửa sổ.
Từ đại diện: 催す
Cách đọc từ: もよおす
Nghĩa từ: Tổ chức (sự kiện); cảm thấy, có cảm giác (buồn ngủ, buồn nôn, v.v.)
💡 Phân tích: Là tha động từ. Có hai nghĩa chính:
1. Tổ chức, tiến hành một sự kiện, buổi lễ. (例: 会議を催す)
2. Cảm thấy một cảm giác hoặc nhu cầu tự nhiên của cơ thể. (例: 眠気を催す, 吐き気を催す)
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag38|jlpt180_n3_order:013
市民[しみん]ホールで[ほーるで]音楽会[おんがくかい]が[が]催される[もよおされる]。
Buổi hòa nhạc sẽ được tổ chức tại hội trường công dân.
Từ đại diện: 気兼ねなく
Cách đọc từ: きがねなく
Nghĩa từ: Không ngần ngại, không e dè, không khách sáo, thoải mái
💡 Phân tích: Là phó từ, thường đi với động từ thể hiện hành động một cách tự nhiên, không e ngại. Xuất phát từ danh từ 気兼ね (きがね - sự e dè, khách sáo).
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag38|jlpt180_n3_order:018
何[なに]か困[こま]ったことがあったら、気兼[きがね]ねなく相談[そうだん]してください。
Nếu có bất cứ vấn đề gì, hãy thoải mái hỏi tôi nhé.
Hán Việt: Để
Từ đại diện: 底
Cách đọc từ: そこ
Nghĩa từ: Đáy
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag27|jlpt180_n3_order:032
Từ đại diện: 庇う
Cách đọc từ: かばう
Nghĩa từ: Che chở, bảo vệ, bao che
💡 Phân tích: Hành động bảo vệ ai đó/cái gì đó khỏi nguy hiểm, chỉ trích hoặc sự tấn công. Có thể là che giấu lỗi lầm (bao che).
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag36|jlpt180_n3_order:004
彼女は弟がいたずらしたのを、両親にばれないように庇った。[かのじょはおとうとがいたずらしたのを、りょうしんにばれないようにかばった。]
Cô ấy đã bao che cho em trai mình nghịch ngợm để bố mẹ không phát hiện ra.
Từ đại diện: 粘る
Cách đọc từ: ねばる
Nghĩa từ: Dính / Kiên trì
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag31|jlpt180_n3_order:034
最後まで(さいごまで)粘る(ねばる)。
Kiên trì đến cùng.
Từ đại diện: 仰ぐ
Cách đọc từ: あおぐ
Nghĩa từ: 1. Ngước nhìn, nhìn lên. 2. Trông cậy, nhờ cậy, hỏi ý kiến (mang tính tôn kính).
💡 Phân tích: N3 thường tập trung vào nghĩa 1 và 2. Nghĩa 2 thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh, nhờ vả cấp trên hoặc người có địa vị cao.
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag36|jlpt180_n3_order:013
空[そら]を仰ぐ[あおぐ]と、満月[まんげつ]が輝いて[かがやいて]いた。
Ngước nhìn bầu trời, trăng rằm đang tỏa sáng.
Từ đại diện: 著書
Cách đọc từ: ちょしょ
Nghĩa từ: Tác phẩm / Sách
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag28|jlpt180_n3_order:018
彼(かれ)の著書(ちょしょ)を読(よ)む。
Đọc sách của anh ấy.
Từ đại diện: 煩わしい
Cách đọc từ: わずらわしい
Nghĩa từ: Phiền phức, rắc rối, phức tạp, khó chịu
💡 Phân tích: Là một tính từ đuôi い, diễn tả cảm giác một việc gì đó phức tạp, rắc rối, tốn thời gian, hoặc gây khó chịu. Thường dùng để mô tả các thủ tục, mối quan hệ, hay công việc.
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag35|jlpt180_n3_order:001
役所(やくしょ)の手続(てつづ)きはいつも煩(わずら)わしいと感(かん)じる。
Tôi luôn cảm thấy các thủ tục hành chính ở cơ quan nhà nước thật phiền phức.
Từ đại diện: 紛らわしい
Cách đọc từ: まぎらわしい
Nghĩa từ: Khó phân biệt, dễ nhầm lẫn, gây bối rối
💡 Phân tích: Tính từ đuôi "i". Dùng để miêu tả những thứ trông giống nhau, dễ bị nhầm lẫn hoặc gây hiểu lầm.
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag35|jlpt180_n3_order:002
似[に]たような名前[なまえ]の駅[えき]が多[おお]くて、とても紛[まぎ]らわしい。
Có nhiều ga xe lửa tên giống nhau nên rất dễ nhầm lẫn.
Từ đại diện: 隔週
Cách đọc từ: かくしゅう
Nghĩa từ: Cách tuần, hai tuần một lần
💡 Phân tích: Thường dùng để chỉ sự kiện, cuộc họp diễn ra hai tuần một lần. '隔月 (かくげつ)' là cách tháng, '隔日 (かくじつ)' là cách ngày.
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag35|jlpt180_n3_order:003
この会議[かいぎ]は隔週[かくしゅう]で行[おこな]われます。
Cuộc họp này được tổ chức cách tuần.
Từ đại diện: 僅か
Cách đọc từ: わずか
Nghĩa từ: Một chút, một ít, chỉ một lượng nhỏ
💡 Phân tích: Dùng để chỉ số lượng, thời gian, khoảng cách rất nhỏ, ít. Thường đi với の, に, または Phó từ.
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag35|jlpt180_n3_order:005
僅か[わずか]な違い[ちがい]しかありません。
Chỉ có một chút khác biệt.
Từ đại diện: 躊躇う
Cách đọc từ: ためらう
Nghĩa từ: Do dự, ngập ngừng, lưỡng lự
💡 Phân tích: Động từ tự động từ. Diễn tả sự không chắc chắn, không quyết đoán trước khi hành động hoặc đưa ra quyết định.
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag35|jlpt180_n3_order:007
彼[かれ]は真実[しんじつ]を話[はな]すのを躊躇[ためら]った。
Anh ấy đã do dự khi nói ra sự thật.
Từ đại diện: 躊躇う
Cách đọc từ: ためらう
Nghĩa từ: Do dự, ngập ngừng, lưỡng lự
💡 Phân tích: Động từ tự động từ. Diễn tả sự không chắc chắn, không quyết đoán trước khi hành động hoặc đưa ra quyết định.
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag35|jlpt180_n3_order:007
彼[かれ]は真実[しんじつ]を話[はな]すのを躊躇[ためら]った。
Anh ấy đã do dự khi nói ra sự thật.
Từ đại diện: 完璧
Cách đọc từ: かんぺき
Nghĩa từ: Hoàn hảo
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag35|jlpt180_n3_order:012
完璧(かんぺき)な仕事(しごと)。
Công việc hoàn hảo.
Từ đại diện: 郷愁
Cách đọc từ: きょうしゅう
Nghĩa từ: Hoài niệm quê hương
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag35|jlpt180_n3_order:015
郷愁(きょうしゅう)を感じる(かんじる)。
Cảm thấy nhớ quê hương.
Từ đại diện: 強豪
Cách đọc từ: きょうごう
Nghĩa từ: Hào kiệt / Đội mạnh
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag35|jlpt180_n3_order:016
強豪(きょうごう)チーム(ちーむ)。
Đội mạnh.
Từ đại diện: 機敏
Cách đọc từ: きびん
Nghĩa từ: Nhanh nhẹn
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag35|jlpt180_n3_order:018
機敏(きびん)な動き(うごき)。
Cử động nhanh nhẹn.
Từ đại diện: 犠牲
Cách đọc từ: ぎせい
Nghĩa từ: Hy sinh
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag35|jlpt180_n3_order:021
犠牲(ぎせい)を払う(はらう)。
Trả giá bằng sự hy sinh.
Từ đại diện: 犠牲
Cách đọc từ: ぎせい
Nghĩa từ: Hy sinh
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag35|jlpt180_n3_order:021
犠牲(ぎせい)を払う(はらう)。
Trả giá bằng sự hy sinh.
Từ đại diện: 簡潔
Cách đọc từ: かんけつ
Nghĩa từ: Súc tích / Ngắn gọn
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag35|jlpt180_n3_order:024
簡潔(かんけつ)に書く(かく)。
Viết một cách súc tích.
Từ đại diện: 還元
Cách đọc từ: かんげん
Nghĩa từ: Hoàn trả
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag35|jlpt180_n3_order:025
利益(りえき)を還元(かんげん)する。
Hoàn trả lợi nhuận.
Từ đại diện: 応答
Cách đọc từ: おうとう
Nghĩa từ: Đáp lại
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag35|jlpt180_n3_order:032
呼びかけ(よびかけ)に応答(おうとう)する。
Đáp lại lời gọi.
Từ đại diện: 遠征
Cách đọc từ: えんせい
Nghĩa từ: Viễn chinh / Thi đấu xa
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag35|jlpt180_n3_order:033
海外(かいがい)へ遠征(えんせい)する。
Đi thi đấu ở nước ngoài.
Từ đại diện: 委託
Cách đọc từ: いたく
Nghĩa từ: Ủy thác
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:002
業務(ぎょうむ)を委託(いたく)する。
Ủy thác công việc.
Từ đại diện: 委託
Cách đọc từ: いたく
Nghĩa từ: Ủy thác
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:002
業務(ぎょうむ)を委託(いたく)する。
Ủy thác công việc.
Từ đại diện: 湾
Cách đọc từ: わん
Nghĩa từ: Vịnh
Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1046|shinkanzen_n3_order:1046
東京(とうきょう)湾(わん)。
Vịnh Tokyo.
Từ đại diện: 輸送
Cách đọc từ: ゆそう
Nghĩa từ: Vận chuyển
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:014
トラック(とらっく)で輸送(ゆそう)。
Vận chuyển bằng xe tải.
Hán Việt: Câu
Từ đại diện: 句
Cách đọc từ: く
Nghĩa từ: Câu
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag22|jlpt180_n3_order:038
俳句(はいく)を詠む(よむ)。
Làm thơ Haiku (ngâm câu Haiku).
Từ đại diện: 恵まれる
Cách đọc từ: めぐまれる
Nghĩa từ: Được ban cho
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag34|jlpt180_n3_order:026
才能(さいのう)に恵まれる(めぐまれる)。
Được ban cho tài năng.
Từ đại diện: 命令
Cách đọc từ: めいれい
Nghĩa từ: Mệnh lệnh
Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0429|shinkanzen_n3_order:0429
上司(じょうし)の命令(めいれい)。
Mệnh lệnh cấp trên.
Từ đại diện: 矛盾
Cách đọc từ: むじゅん
Nghĩa từ: Mâu thuẫn
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag33|jlpt180_n3_order:001
内容(ないよう)が矛盾(むじゅん)している。
Nội dung mâu thuẫn.
Từ đại diện: 矛盾
Cách đọc từ: むじゅん
Nghĩa từ: Mâu thuẫn
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag33|jlpt180_n3_order:001
内容(ないよう)が矛盾(むじゅん)している。
Nội dung mâu thuẫn.
Từ đại diện: 民族
Cách đọc từ: みんぞく
Nghĩa từ: Dân tộc
Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u07|mimikara_n3_vocab:u07|mimi_order:621|mimikara_n3_order:621|shin_tango_n3:0800|shinkanzen_n3_order:0800
Từ đại diện: 民族
Cách đọc từ: みんぞく
Nghĩa từ: Dân tộc
Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u07|mimikara_n3_vocab:u07|mimi_order:621|mimikara_n3_order:621|shin_tango_n3:0800|shinkanzen_n3_order:0800
Từ đại diện: 丸い
Cách đọc từ: まるい
Nghĩa từ: Tròn
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag33|jlpt180_n3_order:009
Hán Việt: Tế
Từ đại diện: 祭
Cách đọc từ: まつり
Nghĩa từ: Lễ hội
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag33|jlpt180_n3_order:013
夏(なつ)祭(まつり)。
Lễ hội mùa hè.
Từ đại diện: 翻訳
Cách đọc từ: ほんやく
Nghĩa từ: Biên dịch
Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0417|shinkanzen_n3_order:0417
日本語(にほんご)を翻訳(ほんやく)する。
Dịch tiếng Nhật.ID
Từ đại diện: 弁当
Cách đọc từ: べんとう
Nghĩa từ: Cơm hộp
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag33|jlpt180_n3_order:024
弁当(べんとう)を食べる(たべる)。
Ăn cơm hộp.
Từ đại diện: 編集
Cách đọc từ: へんしゅう
Nghĩa từ: Biên tập
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag33|jlpt180_n3_order:025
雑誌(ざっし)の編集(へんしゅう)。
Biên tập tạp chí.
Từ đại diện: 平和
Cách đọc từ: へいわ
Nghĩa từ: Hòa bình
Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1656|shinkanzen_n3_order:1656
世界(せかい)の平和(へいわ)。
Hòa bình thế giới.
Hán Việt: dã
Từ đại diện: 野
Cách đọc từ: の
Nghĩa từ: đồng ruộng, cánh đồng
phong_tra_tu · tra_tu_user
Từ đại diện: 雰囲気
Cách đọc từ: ふんいき
Nghĩa từ: Bầu không khí
Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0393|shinkanzen_n3_order:0393
いい雰囲気(ふんいき)の店(みせ)。
Cửa hàng có không khí tốt.
Từ đại diện: 接触
Cách đọc từ: せっしょく
Nghĩa từ: Tiếp xúc
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag26|jlpt180_n3_order:017
他人(たにん)との接触(せっしょく)。
Tiếp xúc với người khác.
Hán Việt: Bút
Từ đại diện: 筆
Cách đọc từ: ふで
Nghĩa từ: Bút lông
Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1289|shinkanzen_n3_order:1289
筆(ふで)で名前(なまえ)を書く(かく)。
Viết tên bằng bút lông.
Hán Việt: Cái
Từ đại diện: 蓋
Cách đọc từ: ふた
Nghĩa từ: Cái nắp
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:010
鍋(なべ)に蓋(ふた)をする。
Đậy nắp nồi.
Từ đại diện: 無沙汰
Cách đọc từ: ぶさた
Nghĩa từ: Lâu không hỏi thăm
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:013
ご無沙汰(ぶさた)しております。
Đã lâu rồi không hỏi thăm ngài.
Từ đại diện: 無沙汰
Cách đọc từ: ぶさた
Nghĩa từ: Lâu không hỏi thăm
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:013
ご無沙汰(ぶさた)しております。
Đã lâu rồi không hỏi thăm ngài.
Từ đại diện: 普及
Cách đọc từ: ふきゅう
Nghĩa từ: Phổ cập
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:016
スマホ(すまほ)の普及(ふきゅう)。
Sự phổ cập điện thoại thông minh.
Từ đại diện: 頻繁
Cách đọc từ: ひんぱん
Nghĩa từ: Thường xuyên
JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag32|jlpt180_n3_order:020
頻繁(ひんぱん)に連絡(れんらく)する。
Liên lạc thường xuyên.