宿
Từ đại diện: 宿屋
Cách đọc từ: やどや
Nghĩa từ: Quán trọ, nhà trọ, khách sạn kiểu Nhật truyền thống
彼はこの近くの宿屋を探しています。
Anh ấy đang tìm một quán trọ gần đây.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N3
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.446 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 22/29
Từ đại diện: 宿屋
Cách đọc từ: やどや
Nghĩa từ: Quán trọ, nhà trọ, khách sạn kiểu Nhật truyền thống
彼はこの近くの宿屋を探しています。
Anh ấy đang tìm một quán trọ gần đây.
Từ đại diện: 納入
Cách đọc từ: のうにゅう
Nghĩa từ: Nộp / Giao hàng
期限(きげん)内(ない)に納入(のうにゅう)する。
Nộp trong thời hạn.
Từ đại diện: 到着
Cách đọc từ: とうちゃく
Nghĩa từ: Đến nơi, sự đến, sự tới
当ホテルへのご到着、心よりお待ちしております。
Chúng tôi rất mong đợi sự có mặt của quý khách tại khách sạn.
Từ đại diện: 自己紹介
Cách đọc từ: じこしょうかい
Nghĩa từ: Tự giới thiệu
まず、自己紹介をお願いいたします。
Trước tiên, xin mời bạn tự giới thiệu.
Từ đại diện: 矢印
Cách đọc từ: やじるし
Nghĩa từ: Mũi tên chỉ dẫn; Biểu tượng hướng dẫn
駅の構内には、出口を示す矢印がたくさんあります。
Trong ga có rất nhiều mũi tên chỉ dẫn lối ra.
Từ đại diện: 漸く
Cách đọc từ: ようやく
Nghĩa từ: Cuối cùng thì, mãi rồi cũng (xảy ra)
長い議論の末、ようやく合意に達したと報じられた。
Được báo cáo rằng sau cuộc tranh luận dài, cuối cùng cũng đã đạt được thỏa thuận.
Từ đại diện: 凹む
Cách đọc từ: へこむ
Nghĩa từ: Suy sụp, chán nản, nản lòng (về tinh thần); lõm, móp (về vật lý).
彼女に振られて、最近すごくへこんでいるんだ。
Bị bạn gái đá, gần đây tớ suy sụp lắm.
Từ đại diện: 詳細
Cách đọc từ: しょうさい
Nghĩa từ: Chi tiết, cụ thể, tỉ mỉ.
事件の詳細は、明日の新聞で発表される予定だ。
Chi tiết của vụ án dự kiến sẽ được công bố trên báo ngày mai.
Từ đại diện: 沿う
Cách đọc từ: そう
Nghĩa từ: Dọc theo, men theo, đi theo (một con đường, dòng sông, bờ biển).
この川に沿って歩けば、目的地に着きます。
Nếu đi bộ dọc theo con sông này, bạn sẽ đến được điểm đến.
Từ đại diện: 奮闘する
Cách đọc từ: ふんとうする
Nghĩa từ: Phấn đấu, nỗ lực hết mình, đấu tranh.
新しい環境でも、常にベストを尽くし、奮闘していきたいです。
Dù ở môi trường mới, tôi vẫn muốn luôn cố gắng hết sức và phấn đấu.
Từ đại diện: 選挙
Cách đọc từ: せんきょ
Nghĩa từ: Bầu cử
選挙に行く。
Đi bỏ phiếu bầu cử.
Từ đại diện: 官能
Cách đọc từ: かんのう
Nghĩa từ: Giác quan
官能(かんのう)的(てき)な美しさ(うつくしさ)。
Vẻ đẹp gợi cảm (giác quan).
Từ đại diện: 願い
Cách đọc từ: ねがい
Nghĩa từ: Điều ước, mong muốn, nguyện vọng (trong tình yêu, cuộc sống).
彼との結婚が私の唯一の願いです。
Kết hôn với anh ấy là mong ước duy nhất của em.
Từ đại diện: 音声
Cách đọc từ: おんせい
Nghĩa từ: Âm thanh
音声(おんせい)ガイド(がいど)。
Hướng dẫn bằng âm thanh.
Từ đại diện: 入浴
Cách đọc từ: にゅうよく
Nghĩa từ: Việc tắm, sự tắm rửa (đặc biệt là ngâm mình trong bồn tắm).
高齢者の安全な入浴をサポートするために、介護士が介助します。
Để hỗ trợ việc tắm rửa an toàn cho người cao tuổi, nhân viên điều dưỡng sẽ giúp đỡ.
Từ đại diện: 操作
Cách đọc từ: そうさ
Nghĩa từ: Thao tác, điều khiển
機械を操作する。
Thao tác máy móc.
Hán Việt: Cơ
Từ đại diện: 肌
Cách đọc từ: はだ
Nghĩa từ: Da
肌(はだ)が荒れる(あれる)。
Da bị nứt nẻ.
Hán Việt: CHÚC
Từ đại diện: 粥
Cách đọc từ: かゆ
Nghĩa từ: Cháo
熱があるときは、お粥が一番です。
Khi bị sốt, cháo là tốt nhất.
Từ đại diện: 膝掛け
Cách đọc từ: ひざかけ
Nghĩa từ: Khăn đắp đầu gối
外は少し肌寒いので、利用者さんのひざ掛けを用意してください。
Bên ngoài hơi se lạnh, hãy chuẩn bị khăn đắp đầu gối cho người sử dụng nhé.
Từ đại diện: 脱衣
Cách đọc từ: だつい
Nghĩa từ: Cởi quần áo.
脱衣の際は、ご利用者様のプライバシーに配慮し、素早く行いましょう。
Khi cởi quần áo, hãy chú ý đến sự riêng tư của người sử dụng dịch vụ và thực hiện nhanh chóng.
Từ đại diện: 脱衣
Cách đọc từ: だつい
Nghĩa từ: Cởi quần áo.
脱衣の際は、ご利用者様のプライバシーに配慮し、素早く行いましょう。
Khi cởi quần áo, hãy chú ý đến sự riêng tư của người sử dụng dịch vụ và thực hiện nhanh chóng.
Từ đại diện: 椅子
Cách đọc từ: いす
Nghĩa từ: Cái ghế
椅子(いす)に座る(すわる)。
Ngồi vào ghế.
Từ đại diện: 口腔体操
Cách đọc từ: こうくうたいそう
Nghĩa từ: Bài tập miệng, bài tập vận động khoang miệng (để cải thiện chức năng nuốt, phát âm)
食事の前に口腔体操を行うことで、唾液の分泌が促進され、嚥下がスムーズになります。
Thực hiện bài tập miệng trước bữa ăn giúp thúc đẩy tiết nước bọt và việc nuốt trở nên dễ dàng hơn.
Từ đại diện: 蓮華
Cách đọc từ: れんげ
Nghĩa từ: Thìa sứ, thìa canh (thìa có lòng sâu, thường dùng ăn súp, cháo, mì)
嚥下能力が低い患者さんには、蓮華で一口ずつ食事を提供しましょう。
Với bệnh nhân có khả năng nuốt kém, hãy dùng thìa sứ (蓮華) cho ăn từng muỗng một.
Từ đại diện: 蓮華
Cách đọc từ: れんげ
Nghĩa từ: Thìa sứ, thìa canh (thìa có lòng sâu, thường dùng ăn súp, cháo, mì)
嚥下能力が低い患者さんには、蓮華で一口ずつ食事を提供しましょう。
Với bệnh nhân có khả năng nuốt kém, hãy dùng thìa sứ (蓮華) cho ăn từng muỗng một.
Từ đại diện: 排泄
Cách đọc từ: はいせつ
Nghĩa từ: Bài tiết (phân, nước tiểu).
夜間の排泄回数は2回で、自立されていました。
Số lần bài tiết vào ban đêm là 2 lần và bệnh nhân tự chủ được.
Từ đại diện: 排泄
Cách đọc từ: はいせつ
Nghĩa từ: Bài tiết (phân, nước tiểu).
夜間の排泄回数は2回で、自立されていました。
Số lần bài tiết vào ban đêm là 2 lần và bệnh nhân tự chủ được.
Từ đại diện: 調整
Cách đọc từ: ちょうせい
Nghĩa từ: Điều chỉnh (cho khớp)
日程を調整する。
Điều chỉnh lịch trình.
Từ đại diện: 体幹
Cách đọc từ: たいかん
Nghĩa từ: Thân người, phần thân chính của cơ thể (không bao gồm đầu và tứ chi).
利用者様は体幹の安定性が低く、車椅子での長時間の座り姿勢が不安定になりがちです。
Người sử dụng có độ ổn định thân người thấp nên tư thế ngồi xe lăn lâu dễ bị mất ổn định.
Từ đại diện: 睡眠
Cách đọc từ: すいみん
Nghĩa từ: Giấc ngủ
夜間、入居者様の睡眠状態は安定していました。
Vào ban đêm, tình trạng giấc ngủ của quý cư dân ổn định.
Từ đại diện: お風呂椅子
Cách đọc từ: おふろいす
Nghĩa từ: Ghế tắm (ghế chuyên dụng dùng trong phòng tắm hoặc bồn tắm để người cao tuổi có thể ngồi khi tắm rửa)
安全のため、お風呂椅子に座ってシャワーを浴びましょう。
Để đảm bảo an toàn, chúng ta hãy ngồi lên ghế tắm và tắm vòi sen nhé.
Từ đại diện: 浴槽
Cách đọc từ: よくそう
Nghĩa từ: Bồn tắm, bể tắm (nơi chứa nước để tắm).
浴槽に入る際は、手すりをしっかりお持ちください。
Khi vào bồn tắm, xin hãy nắm chắc tay vịn.
Từ đại diện: 入れ歯
Cách đọc từ: いれば
Nghĩa từ: Răng giả
食事の前に、患者さんの入れ歯がきちんと装着されているか確認してください。
Trước bữa ăn, hãy xác nhận xem răng giả của bệnh nhân đã được đeo đúng cách chưa.
Từ đại diện: 顔色
Cách đọc từ: かおいろ
Nghĩa từ: Sắc mặt, thần sắc, màu da mặt.
今朝、Dさんの顔色が優れず、血圧も低めでしたので注意深く観察しています。
Sáng nay, sắc mặt của bệnh nhân D không tốt, huyết áp cũng hơi thấp nên chúng tôi đang theo dõi cẩn thận.
Từ đại diện: 泥濘
Cách đọc từ: ぬかるみ
Nghĩa từ: Đất lầy lội, bùn nhão, vũng lầy.
足場を設置する前に、地面がぬかるんでいないか確認する必要があります。
Trước khi lắp đặt giàn giáo, cần kiểm tra xem mặt đất có bị lầy lội không.
Từ đại diện: 二重壁
Cách đọc từ: にじゅうかべ
Nghĩa từ: Tường đôi, tường hai lớp (có khoảng trống hoặc vật liệu cách nhiệt ở giữa)
この設計図では、外壁に二重壁構造が採用されており、高い断熱性能が期待できます。
Trong bản vẽ thiết kế này, cấu trúc tường đôi được áp dụng cho tường ngoài, và có thể kỳ vọng hiệu suất cách nhiệt cao.
Từ đại diện: 囲い
Cách đọc từ: かこい
Nghĩa từ: Hàng rào, rào chắn, vật che chắn để bảo vệ hoặc phân định khu vực.
開口部や危険箇所には、必ず囲いを設置し、立ち入り禁止を徹底してください。
Tại các lỗ mở và khu vực nguy hiểm, hãy đảm bảo lắp đặt rào chắn và thực hiện nghiêm cấm vào.
Từ đại diện: 巻き尺
Cách đọc từ: まきじゃく
Nghĩa từ: Thước dây, thước cuộn (đo)
足場の高さや間隔を測るために、巻き尺を使用します。
Chúng tôi sử dụng thước dây để đo chiều cao và khoảng cách của giàn giáo.
Từ đại diện: 内寸
Cách đọc từ: うちすん
Nghĩa từ: Kích thước bên trong, đường kính bên trong, khoảng cách đo từ mặt trong. Dùng để đo đạc các không gian rỗng, lỗ, đường ống hoặc khoảng cách giữa các bề mặt bên trong.
この足場材の内寸が規定値に合致しているか、ノギスで測定してください。
Vui lòng dùng thước kẹp đo xem kích thước bên trong của vật liệu giàn giáo này có phù hợp với giá trị quy định không.
Từ đại diện: 漏れ
Cách đọc từ: もれ
Nghĩa từ: Rò rỉ, chảy ra, sót. (Trong ngữ cảnh đổ bê tông, là rò rỉ bê tông từ ván khuôn).
型枠の設置不良により、コンクリート打設中に漏れが発生しました。
Do lắp đặt ván khuôn không đúng cách, đã xảy ra rò rỉ bê tông trong quá trình đổ.
Từ đại diện: 衛生
Cách đọc từ: えいせい
Nghĩa từ: Vệ sinh; sự giữ gìn sức khỏe
建設現場では、作業員の健康を守るため、衛生管理が徹底されています。
Tại công trường xây dựng, để bảo vệ sức khỏe công nhân, công tác quản lý vệ sinh được thực hiện triệt để.
Từ đại diện: 躓く
Cách đọc từ: つまずく
Nghĩa từ: Vấp ngã
石(いし)に躓(つまず)く।
Vấp phải hòn đá.
Từ đại diện: 貯金
Cách đọc từ: ちょきん
Nghĩa từ: Tiết kiệm tiền
将来(しょうらい)のために貯金(ちょきん)する。
Tiết kiệm tiền cho tương lai.
Từ đại diện: 危うい
Cách đọc từ: あやうい
Nghĩa từ: Nguy hiểm, suýt nữa thì, mong manh, bấp bênh
このままでは、彼の命も危うい。
Nếu cứ thế này, tính mạng anh ấy cũng nguy hiểm.
Hán Việt: Trụ
Từ đại diện: 柱
Cách đọc từ: はしら
Nghĩa từ: Cột trụ
家の(いえの)大黒柱(だいこくばしら)。
Trụ cột của gia đình.
Từ đại diện: 注釈
Cách đọc từ: ちゅうしゃく
Nghĩa từ: Chú thích, ghi chú, giải thích (trên bản vẽ, tài liệu)
この図面の注釈には、使用する材料の品番が記載されています。
Phần chú thích trên bản vẽ này có ghi mã số vật liệu sử dụng.
Hán Việt: Tầng, Lớp
Từ đại diện: 層
Cách đọc từ: そう
Nghĩa từ: Tầng, lớp (trong bối cảnh đổ bê tông theo từng lớp)
コンクリートは、高さに応じて複数の層に分けて打設されます。
Bê tông được đổ chia thành nhiều lớp tùy theo chiều cao.
Từ đại diện: 奥行き
Cách đọc từ: おくゆき
Nghĩa từ: Chiều sâu, độ sâu (của một vật, một không gian, hay một mặt bằng trong bản vẽ).
この部屋の奥行きは5メートルあるので、広々と感じられます。
Chiều sâu của căn phòng này là 5 mét nên cảm giác rất rộng rãi.
Từ đại diện: 責任
Cách đọc từ: せきにん
Nghĩa từ: Trách nhiệm
責任を取る。
Chịu trách nhiệm.
Hán Việt: THIẾT (từ Hán Việt của Gỉ)
Từ đại diện: 錆
Cách đọc từ: さび
Nghĩa từ: Gỉ sét, rỉ sét
材料の表面に錆が発生していないか、徹底的に検査する必要があります。
Cần kiểm tra kỹ lưỡng xem bề mặt vật liệu có bị gỉ sét hay không.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.