Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Kanji JLPT N3: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.446 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 21/29

Từ đại diện: 考え

Cách đọc từ: かんがえ

Nghĩa từ: Suy nghĩ / Ý tưởng

自分の(じぶんの)考え(かんがえ)。

Suy nghĩ của riêng mình.

Từ đại diện: 今後

Cách đọc từ: こんご

Nghĩa từ: Từ nay về sau, trong tương lai gần; sau này.

今後、この問題に対する政府の対応が注目される。

Từ nay về sau, phản ứng của chính phủ đối với vấn đề này sẽ được chú ý.

Từ đại diện: 喫煙所

Cách đọc từ: きつえんじょ

Nghĩa từ: Khu vực hút thuốc

喫煙所はあちらのエレベーターの近くにございます。

Khu vực hút thuốc ở gần thang máy phía đằng kia ạ.

Từ đại diện: 徹夜

Cách đọc từ: てつや

Nghĩa từ: Thức trắng đêm, thức đêm không ngủ

徹夜明けで満員電車に乗るのは本当に辛い。

Lên tàu điện chật ních sau một đêm thức trắng thực sự rất vất vả.

Từ đại diện: 互い

Cách đọc từ: たがい

Nghĩa từ: Lẫn nhau, hai bên, tương hỗ

私たちはお互いの気持ちを尊重し合うべきだ。

Chúng ta nên tôn trọng cảm xúc của nhau.

Từ đại diện: 塞がる

Cách đọc từ: ふさがる

Nghĩa từ: Bị tắc nghẽn, bị chặn, bị bít (đường, lối đi, tầm nhìn, v.v.)

この道は工事中でふさがっていますので、別の道を通ってください。

Con đường này đang thi công nên bị chặn lại, xin hãy đi đường khác.

Từ đại diện: 感覚

Cách đọc từ: かんかく

Nghĩa từ: Cảm giác

冷たい(つめたい)感覚(かんかく)。

Cảm giác lạnh.

Hán Việt: Biên

Từ đại diện:

Cách đọc từ: へん

Nghĩa từ: Khu vực, vùng lân cận, quanh đây.

この辺に美味しいレストランはありますか?

Gần đây có nhà hàng nào ngon không?

Từ đại diện: 騙す

Cách đọc từ: だます

Nghĩa từ: Lừa dối, đánh lừa.

彼に騙されていたと知った時、とてもショックだった。

Khi biết mình bị anh ấy lừa dối, tôi đã rất sốc.

Từ đại diện: 乾杯

Cách đọc từ: かんぱい

Nghĩa từ: Cạn ly

ビール(びーる)で乾杯(かんぱい)!

Cạn ly bằng bia!

Từ đại diện: 焼餅

Cách đọc từ: やきもち

Nghĩa từ: Sự ghen tuông, đố kỵ (trong tình yêu).

彼は私が他の男性と話すだけで焼餅を焼く。

Anh ấy chỉ cần tôi nói chuyện với người đàn ông khác là đã ghen rồi.

Từ đại diện: 特技

Cách đọc từ: とくぎ

Nghĩa từ: Kỹ năng đặc biệt, sở trường, năng khiếu

面接では、あなたの特技について具体的に話してください。

Trong buổi phỏng vấn, hãy nói cụ thể về sở trường của bạn.

Từ đại diện: 伺う

Cách đọc từ: うかがう

Nghĩa từ: Thăm hỏi (Khiêm nhường)

お宅(たく)に伺い(うかがい)ます。

Tôi sẽ đến thăm nhà ngài.

Từ đại diện: 中央口

Cách đọc từ: ちゅうおうぐち

Nghĩa từ: Cửa trung tâm, cổng chính giữa (thường ở nhà ga, sân bay, trung tâm thương mại).

まず、JR線の新宿駅中央口を目指してください。

Trước hết, hãy tìm đến cửa trung tâm ga Shinjuku của tuyến JR.

Từ đại diện: 喧嘩

Cách đọc từ: けんか

Nghĩa từ: Cãi vã, gây gổ, đánh nhau

私たちは些細なことで喧嘩してしまった。

Chúng tôi đã cãi nhau vì một chuyện nhỏ nhặt.

Từ đại diện: 喧嘩

Cách đọc từ: けんか

Nghĩa từ: Cãi vã, gây gổ, đánh nhau

私たちは些細なことで喧嘩してしまった。

Chúng tôi đã cãi nhau vì một chuyện nhỏ nhặt.

Từ đại diện: 纏め

Cách đọc từ: まとめ

Nghĩa từ: Tổng kết, tóm tắt; sự tập hợp, hệ thống hóa.

面接の最後に、これまでの議論をまとめていただけますか。

Cuối buổi phỏng vấn, anh/chị có thể tổng kết lại những gì chúng ta đã thảo luận không?

Từ đại diện: 兎に角

Cách đọc từ: とにかく

Nghĩa từ: Dù sao đi nữa, tóm lại, trước hết, bằng mọi cách

道に迷ったら、とにかく交番で聞いてみてください。

Nếu bị lạc đường, dù sao thì hãy thử hỏi ở đồn cảnh sát xem sao.

Từ đại diện: 為替

Cách đọc từ: かわせ

Nghĩa từ: Hối đoái

外国(がいこく)為替(かわせ)。

Hối đoái ngoại tệ.

Từ đại diện: 掴む

Cách đọc từ: つかむ

Nghĩa từ: Nắm bắt

チャンス(ちゃんす)を掴む(つかむ)。

Nắm bắt cơ hội.

Hán Việt: Lan

Từ đại diện:

Cách đọc từ: らん

Nghĩa từ: Cột, mục (trong báo, tạp chí, biểu mẫu)

この新聞の経済欄は、毎日欠かさず読んでいます。

Tôi đọc mục kinh tế của tờ báo này mỗi ngày không bỏ sót.

Từ đại diện: 忠告

Cách đọc từ: ちゅうこく

Nghĩa từ: Lời khuyên, lời cảnh báo chân thành (thường là để ngăn chặn điều xấu hoặc khuyên nhủ).

友達は私に、彼との関係について冷静になるよう忠告してくれた。

Bạn tôi đã khuyên tôi nên bình tĩnh về mối quan hệ với anh ấy.

Từ đại diện: 聞き

Cách đọc từ: きき

Nghĩa từ: nghe

先生の話を聞きました

Tôi đã nghe lời nói của thầy giáo

Hán Việt: nóng

Từ đại diện:

Cách đọc từ: あつい

Nghĩa từ: nóng, oi bức

今日は暑いです

Hôm nay rất nóng

Từ đại diện: 政府

Cách đọc từ: せいふ

Nghĩa từ: Chính phủ, nhà nước

政府は経済対策として新たな法案を提出した。

Chính phủ đã trình dự luật mới như một biện pháp kinh tế.

Từ đại diện: 政府

Cách đọc từ: せいふ

Nghĩa từ: Chính phủ, nhà nước

政府は経済対策として新たな法案を提出した。

Chính phủ đã trình dự luật mới như một biện pháp kinh tế.

Từ đại diện: 砕ける

Cách đọc từ: くだける

Nghĩa từ: Tan vỡ, đổ vỡ (tình cảm, mối quan hệ); bị vỡ vụn, nứt vỡ.

二人の関係は、些細な喧嘩からついに砕けてしまった。

Mối quan hệ của hai người cuối cùng đã tan vỡ từ một trận cãi vã nhỏ nhặt.

Từ đại diện: 鳥居

Cách đọc từ: とりい

Nghĩa từ: Cổng đền Thần đạo (thường có màu đỏ hoặc gỗ tự nhiên)

大きな鳥居が見えたら、そこが神社の入り口です。

Nếu bạn thấy một cổng torii lớn, đó chính là lối vào đền thờ.

Từ đại diện: 乗り物酔い

Cách đọc từ: のりものよい

Nghĩa từ: Say tàu xe, say sóng, say máy bay (motion sickness).

満員電車で揺られていると、乗り物酔いしそうだ。

Bị lắc lư trên chuyến tàu đông người, tôi cảm thấy như sắp say tàu.

Từ đại diện: 潜める

Cách đọc từ: ひそめる

Nghĩa từ: Giấu, che giấu; nín (thở); giảm (âm lượng).

彼は周囲に知られないよう、ひそかに恋心を潜めていた。

Anh ấy đã thầm giấu kín tình yêu của mình để không bị người xung quanh biết.

Từ đại diện: 響く

Cách đọc từ: ひびく

Nghĩa từ: 1. Vang vọng, dội lại (âm thanh). 2. Lay động, chạm đến (cảm xúc, trái tim).

彼の優しさと言葉が私の心に深く**響いた**。

Sự dịu dàng và lời nói của anh ấy đã **lay động** sâu sắc trái tim tôi.

Từ đại diện: 並び

Cách đọc từ: ならび

Nghĩa từ: Hàng, dãy, sự xếp hàng

その有名なラーメン屋は、駅前の商店街の並びにあります。

Quán mì ramen nổi tiếng đó nằm cùng dãy phố mua sắm trước ga.

Từ đại diện: 支店

Cách đọc từ: してん

Nghĩa từ: Chi nhánh

大阪(おおさか)支店(してん)。

Chi nhánh Osaka.

Từ đại diện: 商店街

Cách đọc từ: しょうてんがい

Nghĩa từ: Phố mua sắm, khu phố thương mại

この道の先に賑やかな商店街があります。

Cuối con đường này có một khu phố mua sắm sầm uất.

Từ đại diện: 潰す

Cách đọc từ: つぶす

Nghĩa từ: Nghiền nát, làm dập, làm bẹp (trong ngữ cảnh bữa ăn: nghiền, làm nhuyễn thức ăn); làm hỏng, phá hủy.

嚥下困難な患者さんのために、野菜を柔らかく煮てから潰して提供します。

Để phục vụ bệnh nhân khó nuốt, chúng tôi sẽ hầm mềm rau củ rồi nghiền nát để cung cấp.

Từ đại diện: 販売

Cách đọc từ: はんばい

Nghĩa từ: Bán hàng

チケット(ちけっと)販売(はんばい)。

Bán vé.

Từ đại diện: 荒筋

Cách đọc từ: あらすじ

Nghĩa từ: Tóm tắt, cốt truyện, đại ý (một câu chuyện, bài báo, bộ phim).

まず、この記事のあらすじを簡単に説明します。

Trước tiên, tôi sẽ giải thích tóm tắt bài báo này một cách đơn giản.

Từ đại diện: 鉄道

Cách đọc từ: てつどう

Nghĩa từ: Đường sắt, hệ thống xe lửa/tàu điện

日本の鉄道網は非常に発達しており、時間通りに運行しています。

Mạng lưới đường sắt của Nhật Bản rất phát triển và hoạt động đúng giờ.

Từ đại diện: 投票

Cách đọc từ: とうひょう

Nghĩa từ: Bỏ phiếu, bầu cử

国民は新しい政策の是非を問う国民投票を行った。

Người dân đã tiến hành bỏ phiếu toàn quốc để hỏi về tính đúng đắn của chính sách mới.

Từ đại diện: 投票

Cách đọc từ: とうひょう

Nghĩa từ: Bỏ phiếu, bầu cử

国民は新しい政策の是非を問う国民投票を行った。

Người dân đã tiến hành bỏ phiếu toàn quốc để hỏi về tính đúng đắn của chính sách mới.

Từ đại diện: 切符売り場

Cách đọc từ: きっぷうりば

Nghĩa từ: Quầy bán vé, phòng vé

切符売り場はあちらです。

Quầy bán vé ở đằng kia.

Từ đại diện: 四つ角

Cách đọc từ: よつかど

Nghĩa từ: Ngã tư, giao lộ bốn hướng

この四つ角を右に曲がってください。

Hãy rẽ phải ở ngã tư này.

Từ đại diện: 若しかしたら

Cách đọc từ: もしかしたら

Nghĩa từ: Có lẽ, biết đâu, không chừng (diễn tả khả năng xảy ra điều gì đó, thường là điều không mong đợi hoặc không chắc chắn).

もしかしたら、彼は私の気持ちに気づいているかもしれない。

Biết đâu anh ấy đã nhận ra tình cảm của tôi rồi thì sao.

Từ đại diện: 手摺

Cách đọc từ: てすり

Nghĩa từ: Tay vịn, lan can

足場に手摺がしっかり設置されているか確認してください。

Hãy xác nhận xem tay vịn đã được lắp đặt chắc chắn trên giàn giáo chưa.

Từ đại diện: 真剣

Cách đọc từ: しんけん

Nghĩa từ: Nghiêm túc, chân thành, đứng đắn (thường dùng để miêu tả thái độ, hành động trong tình yêu hoặc mối quan hệ).

彼は私との将来について真剣に考えていると言ってくれた。

Anh ấy nói rằng anh ấy đang nghiêm túc suy nghĩ về tương lai với tôi.

Từ đại diện: 距離

Cách đọc từ: きょり

Nghĩa từ: Khoảng cách

ここから駅までどのくらいの距離がありますか。

Từ đây đến ga tàu có khoảng cách bao xa?

Từ đại diện: 地域

Cách đọc từ: ちいき

Nghĩa từ: Vùng, khu vực, địa phương

この地域では、高齢化が急速に進んでいると報じられている。

Có tin tức cho biết, sự lão hóa dân số đang diễn ra nhanh chóng ở khu vực này.

Từ đại diện: 看病

Cách đọc từ: かんびょう

Nghĩa từ: Chăm sóc bệnh nhân

母を(ははを)看病(かんびょう)する。

Chăm sóc mẹ bệnh.

Từ đại diện: 吊革

Cách đọc từ: つりかわ

Nghĩa từ: Dây nắm, tay vịn (trên xe buýt, tàu điện).

満員電車では、**吊革**に捕まるのがやっとだ。

Trên chuyến tàu đông người, việc nắm được **dây nắm** cũng đã là khó khăn rồi.

Từ đại diện: 抜く

Cách đọc từ: ぬく

Nghĩa từ: Nhổ / Rút

雑草(ざっそう)を抜く(ぬく)。

Nhổ cỏ dại.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...