神
Hán Việt: Thần
Từ đại diện: 神
Cách đọc từ: かみ
Nghĩa từ: Thần linh
神(かみ)に祈る(いのる)。
Cầu nguyện thần linh.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N3
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.446 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 19/29
Hán Việt: Thần
Từ đại diện: 神
Cách đọc từ: かみ
Nghĩa từ: Thần linh
神(かみ)に祈る(いのる)。
Cầu nguyện thần linh.
Từ đại diện: 精神神経系副作用
Cách đọc từ: せいしんしんけいけいふくさよう
Nghĩa từ: Tác dụng phụ lên hệ thần kinh trung ương/tâm thần kinh (CNS side effects)
この薬は、稀に**精神神経系副作用**として、めまいや不眠を引き起こすことがあります。
Loại thuốc này đôi khi có thể gây ra các **tác dụng phụ lên hệ thần kinh trung ương** như chóng mặt hoặc mất ngủ.
Từ đại diện: 副作用
Cách đọc từ: ふくさよう
Nghĩa từ: Tác dụng phụ (của thuốc, điều trị), phản ứng phụ.
この薬には眠気や吐き気などの副作用が報告されています。
Loại thuốc này đã được báo cáo có các tác dụng phụ như buồn ngủ và buồn nôn.
Từ đại diện: 大怪我
Cách đọc từ: おおけが
Nghĩa từ: Vết thương nghiêm trọng, chấn thương nặng.
彼は交通事故で大怪我を負い、緊急手術が必要となった。
Anh ấy bị chấn thương nặng trong vụ tai nạn giao thông và cần phẫu thuật cấp cứu.
Từ đại diện: 消毒
Cách đọc từ: しょうどく
Nghĩa từ: Khử trùng, sát trùng, tiệt trùng
手術前には、徹底した手洗いと手術部位の消毒が必須である。
Trước phẫu thuật, rửa tay kỹ lưỡng và sát trùng vùng phẫu thuật là điều bắt buộc.
Từ đại diện: 糸球体ろ過速度
Cách đọc từ: しきゅうたいろかそくど
Nghĩa từ: Tốc độ lọc cầu thận (GFR - Glomerular Filtration Rate)
彼の糸球体ろ過速度は年齢の平均値よりも低く、定期的な経過観察が必要です。
Tốc độ lọc cầu thận của anh ấy thấp hơn mức trung bình theo độ tuổi, cần theo dõi định kỳ.
Từ đại diện: 項目
Cách đọc từ: こうもく
Nghĩa từ: Mục, khoản, điều khoản, hạng mục. Dùng để chỉ các mục trong danh sách, bảng, hay tài liệu.
この設計書には、要件定義書に記載された全ての項目が含まれていることを確認してください。
Hãy xác nhận rằng tài liệu thiết kế này bao gồm tất cả các hạng mục được ghi trong tài liệu định nghĩa yêu cầu.
Hán Việt: Niệu
Từ đại diện: 尿
Cách đọc từ: にょう
Nghĩa từ: Nước tiểu
排尿時に痛みや違和感はありますか?
Bạn có bị đau hay cảm thấy khó chịu khi đi tiểu không?
Từ đại diện: 疼き
Cách đọc từ: うずき
Nghĩa từ: Cảm giác đau nhức, nhói, tê buốt hoặc ngứa ran (một cách khó chịu).
注射部位に軽い疼きや熱感を感じることがありますが、ほとんどの場合、数日で治まります。
Bạn có thể cảm thấy đau nhức nhẹ hoặc nóng rát tại chỗ tiêm, nhưng hầu hết các trường hợp sẽ tự khỏi trong vài ngày.
Từ đại diện: 膵アミラーゼ
Cách đọc từ: すいアミラーゼ
Nghĩa từ: Amylase tụy (một loại enzyme được đo trong xét nghiệm máu để đánh giá chức năng tụy)
膵アミラーゼの数値が高い場合、急性膵炎の可能性があります。
Nếu chỉ số amylase tụy cao, có khả năng là viêm tụy cấp.
Từ đại diện: 目脂
Cách đọc từ: めやに
Nghĩa từ: Ghèn mắt, dử mắt.
朝起きたとき、目やにがひどいですか?
Khi sáng thức dậy, ghèn mắt có nhiều không?
Từ đại diện: 通院
Cách đọc từ: つういん
Nghĩa từ: Việc đi lại bệnh viện/phòng khám (để điều trị, khám định kỳ); Thăm khám ngoại trú.
他の病院に通院されたことはございますか?
Quý vị đã từng đi khám ở bệnh viện khác chưa ạ?
Từ đại diện: 補液
Cách đọc từ: ほえき
Nghĩa từ: Bù dịch, truyền dịch, truyền nước biển (fluid replacement, IV drip).
大量出血の患者に対し、迅速に補液を開始した。
Đã nhanh chóng bắt đầu truyền dịch cho bệnh nhân bị mất máu nhiều.
Từ đại diện: 痺れ
Cách đọc từ: しびれ
Nghĩa từ: Tê bì, tê liệt, tê buốt (numbness, tingling sensation)
手足にしびれはありませんか?
Tay chân của bệnh nhân có bị tê bì không?
Từ đại diện: 濾胞
Cách đọc từ: ろほう
Nghĩa từ: Nang (y học), nang trứng, nang tuyến giáp. Trong ngữ cảnh xét nghiệm máu, thường liên quan đến các hormone kích thích nang trứng/tuyến giáp.
血液検査で濾胞刺激ホルモン(FSH)の数値が高く、卵巣機能低下の可能性が示唆されました。
Kết quả xét nghiệm máu cho thấy nồng độ hormone kích thích nang trứng (FSH) cao, gợi ý khả năng suy giảm chức năng buồng trứng.
Từ đại diện: 濾胞
Cách đọc từ: ろほう
Nghĩa từ: Nang (y học), nang trứng, nang tuyến giáp. Trong ngữ cảnh xét nghiệm máu, thường liên quan đến các hormone kích thích nang trứng/tuyến giáp.
血液検査で濾胞刺激ホルモン(FSH)の数値が高く、卵巣機能低下の可能性が示唆されました。
Kết quả xét nghiệm máu cho thấy nồng độ hormone kích thích nang trứng (FSH) cao, gợi ý khả năng suy giảm chức năng buồng trứng.
Từ đại diện: 寒気
Cách đọc từ: さむけ
Nghĩa từ: Cơn ớn lạnh, rùng mình (thường kèm sốt).
熱はありますか?また、寒気はありますか?
Anh/chị có sốt không? Ngoài ra, có bị ớn lạnh không?
Hán Việt: Thối
Từ đại diện: 腿
Cách đọc từ: もも
Nghĩa từ: Đùi
交通事故で腿に複雑骨折を負った。
Anh ấy bị gãy xương phức tạp ở đùi do tai nạn giao thông.
Từ đại diện: 肥料
Cách đọc từ: ひりょう
Nghĩa từ: Phân bón
肥料(ひりょう)をやる。
Bón phân.
Từ đại diện: 鼻血
Cách đọc từ: はなぢ
Nghĩa từ: Chảy máu cam, chảy máu mũi
血液をサラサラにする薬の副作用として、鼻血が出やすくなることがあります。
Là tác dụng phụ của thuốc làm loãng máu, bạn có thể dễ bị chảy máu cam hơn.
Từ đại diện: 合併
Cách đọc từ: がっぺい
Nghĩa từ: Sáp nhập
会社(かいしゃ)が合併(がっぺい)する。
Các công ty sáp nhập.
Từ đại diện: 均し
Cách đọc từ: ならし
Nghĩa từ: Việc san phẳng, làm phẳng bề mặt (Leveling/smoothing a surface, especially concrete).
コンクリート打設後、速やかに天端のならし作業を行います。
Sau khi đổ bê tông, chúng tôi sẽ tiến hành san phẳng mặt trên ngay lập tức.
Từ đại diện: 治療
Cách đọc từ: ちりょう
Nghĩa từ: Điều trị, chữa bệnh; xử lý vết thương
万が一の事故に備えて、応急**治療**キットの場所を確認しましょう。
Để chuẩn bị cho trường hợp tai nạn, hãy xác nhận vị trí của bộ dụng cụ **điều trị** sơ cứu.
Từ đại diện: 寝込む
Cách đọc từ: ねこむ
Nghĩa từ: Nằm liệt giường; ốm nặng phải nằm nghỉ; ngủ mê mệt
症状がひどくて、寝込むことはありましたか?
Các triệu chứng có nghiêm trọng đến mức quý vị phải nằm liệt giường không ạ?
Từ đại diện: 耐糖能
Cách đọc từ: たいとうのう
Nghĩa từ: Khả năng dung nạp glucose (khả năng cơ thể chuyển hóa và sử dụng đường glucose sau khi ăn hoặc uống).
彼の耐糖能は正常ですが、境界型糖尿病のリスクがあります。
Khả năng dung nạp glucose của anh ấy bình thường, nhưng có nguy cơ tiền tiểu đường.
Từ đại diện: 血糖
Cách đọc từ: けっとう
Nghĩa từ: Đường huyết
夜間の血糖値が不安定で、朝まで注意深くモニタリングしました。
Đường huyết vào ban đêm không ổn định, chúng tôi đã theo dõi cẩn thận cho đến sáng.
Từ đại diện: 頻脈
Cách đọc từ: ひんみゃく
Nghĩa từ: Nhịp tim nhanh, tim đập nhanh (tachycardia)
服薬後、動悸や頻脈を感じたら医師に報告してください。
Sau khi uống thuốc, nếu cảm thấy hồi hộp hay tim đập nhanh, hãy báo cho bác sĩ.
Hán Việt: Mạch
Từ đại diện: 脈
Cách đọc từ: みゃく
Nghĩa từ: Mạch (mạch đập, mạch máu)
救急医は患者の脈を測り、状態を評価した。
Bác sĩ cấp cứu đã đo mạch của bệnh nhân và đánh giá tình trạng.
Từ đại diện: 煙草
Cách đọc từ: たばこ
Nghĩa từ: Thuốc lá, việc hút thuốc
たばこは吸われますか?もし吸われるなら、1日に何本くらいですか?
Anh/chị có hút thuốc không? Nếu có thì một ngày khoảng bao nhiêu điếu?
Hán Việt: Vị
Từ đại diện: 胃
Cách đọc từ: い
Nghĩa từ: Dạ dày
胃(い)が痛む(いたむ)。
Đau dạ dày.
Từ đại diện: 控室
Cách đọc từ: ひかえしつ
Nghĩa từ: Phòng chờ, phòng riêng (dành cho khách VIP, diễn viên, v.v. để đợi trước khi vào khu vực chính).
VIPのお客様には、特別に控室をご用意しております。
Đối với khách VIP, chúng tôi đã chuẩn bị sẵn một phòng chờ đặc biệt.
Từ đại diện: 吐き気・嘔吐
Cách đọc từ: はきけ・おうと
Nghĩa từ: Buồn nôn và nôn mửa
抗がん剤治療では、吐き気や嘔吐が主要な副作用の一つです。
Trong điều trị hóa trị, buồn nôn và nôn mửa là một trong những tác dụng phụ chính.
Từ đại diện: 複数
Cách đọc từ: ふくすう
Nghĩa từ: Nhiều / Phức số
複数(ふくすう)の回答(かいとう)。
Nhiều câu trả lời.
Từ đại diện: 労る
Cách đọc từ: いたわる
Nghĩa từ: Quan tâm, chăm sóc, đối xử tử tế, an ủi (người yếu đuối, già cả, bị thương, v.v.). 💡 Phân tích: Là tha động từ. Diễn tả hành động chăm sóc, đối xử nhẹ nhàng, thương yêu với người khác, đặc biệt là người đang gặp khó khăn, yếu đuối.
病気(びょうき)の友達(ともだち)を労(いたわ)る。
Quan tâm, chăm sóc người bạn đang bị bệnh.
Từ đại diện: 内視鏡手術
Cách đọc từ: ないしきょうしゅじゅつ
Nghĩa từ: Phẫu thuật nội soi
内視鏡手術は、患者の体への負担が少ないという利点がある。
Phẫu thuật nội soi có ưu điểm là ít gây gánh nặng cho cơ thể bệnh nhân.
Từ đại diện: 舞台
Cách đọc từ: ぶたい
Nghĩa từ: Sân khấu
舞台(ぶたい)に立つ(たつ)。
Đứng trên sân khấu.
Từ đại diện: 保護
Cách đọc từ: ほご
Nghĩa từ: Bảo vệ
自然(しぜん)を保護(ほご)する。
Bảo vệ tự nhiên.
Từ đại diện: 脇腹
Cách đọc từ: わきばら
Nghĩa từ: Hông, sườn, bụng bên (phần cơ thể từ dưới cánh tay đến hông).
昨夜から右の脇腹がズキズキ痛みます。
Từ tối qua, sườn bên phải của tôi đau nhói.
Từ đại diện: 脇腹
Cách đọc từ: わきばら
Nghĩa từ: Hông, sườn, bụng bên (phần cơ thể từ dưới cánh tay đến hông).
昨夜から右の脇腹がズキズキ痛みます。
Từ tối qua, sườn bên phải của tôi đau nhói.
Từ đại diện: 妊婦
Cách đọc từ: にんぷ
Nghĩa từ: Phụ nữ mang thai; bà bầu.
妊婦への投与は、治療上の有益性が危険性を上回ると判断される場合にのみ慎重に行うべきです。
Việc dùng thuốc cho phụ nữ mang thai chỉ nên được thực hiện thận trọng khi lợi ích điều trị được đánh giá là vượt trội so với rủi ro.
Từ đại diện: 妊娠
Cách đọc từ: にんしん
Nghĩa từ: Mang thai, có bầu
彼女は妊娠していることがわかって、とても喜んだ。
Cô ấy rất vui khi biết mình đã mang thai.
Từ đại diện: 応募
Cách đọc từ: おうぼ
Nghĩa từ: Ứng tuyển, đăng ký (tham gia)
この求人に応募します。
Tôi sẽ ứng tuyển vào vị trí tuyển dụng này.
Từ đại diện: おたふく風邪
Cách đọc từ: おたふくかぜ
Nghĩa từ: Bệnh quai bị.
小さい頃におたふく風邪にかかったことがありますか?
Hồi nhỏ anh/chị có từng mắc bệnh quai bị không?
Từ đại diện: 結果
Cách đọc từ: けっか
Nghĩa từ: Kết quả, thành quả, hậu quả
努力(どりょく)の結果(けっか)が出(で)た。
Đã có kết quả của sự nỗ lực.
Từ đại diện: 血圧
Cách đọc từ: けつあつ
Nghĩa từ: Huyết áp
今朝の血圧は正常値でしたか?
Huyết áp sáng nay của bệnh nhân có bình thường không?
Từ đại diện: 不規則
Cách đọc từ: ふきそく
Nghĩa từ: Không đều, bất quy tắc, thất thường.
食事の時間が不規則だと、胃腸に負担がかかりやすいです。
Nếu giờ ăn uống không đều đặn, dạ dày và ruột dễ bị ảnh hưởng.
Từ đại diện: 胸焼け
Cách đọc từ: むねやけ
Nghĩa từ: Ợ nóng, nóng rát ngực (do trào ngược axit)
食後に胸焼けがするとおっしゃいましたが、どんな時に一番ひどいですか?
Anh/chị nói rằng bị ợ nóng sau khi ăn, vậy khi nào là nặng nhất?
Từ đại diện: 担架
Cách đọc từ: たんか
Nghĩa từ: Cáng, băng ca (thiết bị dùng để khiêng người bị thương hoặc bệnh nhân)
事故現場から、意識不明の負傷者が担架で運ばれた。
Từ hiện trường vụ tai nạn, người bị thương bất tỉnh đã được vận chuyển bằng cáng.
Từ đại diện: 透析
Cách đọc từ: とうせき
Nghĩa từ: Lọc máu (Dialysis)
腎機能の悪化により、透析導入を検討する必要があります。
Do chức năng thận suy giảm, cần xem xét việc bắt đầu lọc máu.
Từ đại diện: 透析
Cách đọc từ: とうせき
Nghĩa từ: Lọc máu (Dialysis)
腎機能の悪化により、透析導入を検討する必要があります。
Do chức năng thận suy giảm, cần xem xét việc bắt đầu lọc máu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.