寄
Từ đại diện: 寄る
Cách đọc từ: よる
Nghĩa từ: Ghé sát, ghé qua
コンビニ(こんびに)に寄(よ)る。
Ghé qua cửa hàng tiện lợi.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N3
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.446 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 18/29
Từ đại diện: 寄る
Cách đọc từ: よる
Nghĩa từ: Ghé sát, ghé qua
コンビニ(こんびに)に寄(よ)る。
Ghé qua cửa hàng tiện lợi.
Từ đại diện: 移す
Cách đọc từ: うつす
Nghĩa từ: Di chuyển, làm lây
風邪(かぜ)を移(うつ)す。
Lây bệnh cảm.
Từ đại diện: 挟む
Cách đọc từ: はさむ
Nghĩa từ: Kẹp vào, chèn vào
パン(ぱん)にハム(はむ)を挟(はさ)む।
Kẹp giăm bông vào bánh mì.
Từ đại diện: 埋める
Cách đọc từ: うめる
Nghĩa từ: Chôn, lấp, điền vào
穴(あな)を埋(う)める。
Lấp hố.
Từ đại diện: 隠す
Cách đọc từ: かくす
Nghĩa từ: Che giấu, che đậy
本気(ほんき)を隠(かく)す。
Che giấu sự nghiêm túc.
Từ đại diện: 為替
Cách đọc từ: かわせ
Nghĩa từ: Hối đoái
外国(がいこく)為替(かわせ)。
Hối đoái ngoại tệ.
Từ đại diện: 更新
Cách đọc từ: こうしん
Nghĩa từ: 1. Cập nhật, đổi mới (thông tin, kỷ lục). 2. Gia hạn (hợp đồng, giấy phép).
ニュースサイトは常に新しい情報に更新されている。
Trang tin tức luôn được cập nhật thông tin mới.
Từ đại diện: 鮮烈
Cách đọc từ: せんれつ
Nghĩa từ: Sống động / Mạnh mẽ
鮮烈(せんれつ)な印象(いんしょう)。
Ấn tượng sống động (mạnh mẽ).
Từ đại diện: 寂しい
Cách đọc từ: さびしい
Nghĩa từ: Cô đơn, hẻo lánh
一人(ひとり)で寂(さび)しい।
Một mình nên cô đơn.
Từ đại diện: 揃う
Cách đọc từ: そろう
Nghĩa từ: Đầy đủ / Sẵn sàng
全員(ぜんいん)が揃う(そろう)。
Đông đủ tất cả mọi người.
Từ đại diện: 茹でる
Cách đọc từ: ゆでる
Nghĩa từ: Luộc
卵(たまご)を茹(ゆ)でる。
Luộc trứng.
Từ đại diện: 把握
Cách đọc từ: はあく
Nghĩa từ: Nắm bắt
状況(じょうきょう)を把握(はあく)する。
Nắm bắt tình hình.
Từ đại diện: 狡い
Cách đọc từ: ずるい
Nghĩa từ: Xảo quyệt, gian lận
ずるい考(かんが)えを持(も)つ。
Có suy nghĩ gian trá.
Từ đại diện: 活躍
Cách đọc từ: かつやく
Nghĩa từ: Hoạt động nổi bật
世界で活躍する。
Tỏa sáng trên thế giới.
Từ đại diện: 発揮
Cách đọc từ: はっき
Nghĩa từ: Phát huy
実力(じつりょく)を発揮(はっき)する。
Phát huy thực lực.
Từ đại diện: 復旧
Cách đọc từ: ふっきゅう
Nghĩa từ: Phục hồi (sau sự cố/mất điện)
ダイヤ(だいや)が復旧(ふっきゅう)した。
Lịch trình (tàu) đã được phục hồi.
Từ đại diện: 復旧
Cách đọc từ: ふっきゅう
Nghĩa từ: Phục hồi (sau sự cố/mất điện)
ダイヤ(だいや)が復旧(ふっきゅう)した。
Lịch trình (tàu) đã được phục hồi.
Từ đại diện: 改築
Cách đọc từ: かいちく
Nghĩa từ: Xây dựng lại, cải tạo nhà
古(ふる)い家(いえ)を改築(かいちく)する。
Cải tạo lại ngôi nhà cũ.
Từ đại diện: 浪費
Cách đọc từ: ろうひ
Nghĩa từ: Lãng phí
時間(じかん)の浪費(ろうひ)だ。
Thật là lãng phí thời gian.
Từ đại diện: 昼食
Cách đọc từ: ちゅうしょく
Nghĩa từ: Bữa trưa
昼食(ちゅうしょく)は学食(がくしょく)で食(た)べる。
Ăn trưa ở nhà ăn sinh viên.
Từ đại diện: 朝食
Cách đọc từ: ちょうしょく
Nghĩa từ: Bữa sáng
朝食(ちょうしょく)をしっかり食(た)べる。
Ăn sáng đầy đủ.
Từ đại diện: 溺れる
Cách đọc từ: おぼれる
Nghĩa từ: Chết đuối, chìm đắm
海(うみ)で溺(おぼ)れる।
Bị đuối nước ở biển.
Từ đại diện: 撒く
Cách đọc từ: まく
Nghĩa từ: Rải, gieo, rắc
庭(にわ)に水(みず)を撒(ま)く।
Tưới nước ra sân.
Từ đại diện: 掘る
Cách đọc từ: ほる
Nghĩa từ: Đào, bới
穴(あな)を掘(ほ)る।
Đào hố.
Từ đại diện: 放る
Cách đọc từ: ほうる
Nghĩa từ: Ném, bỏ mặc
ゴミを放(ほう)る।
Vứt rác (ném rác).
Từ đại diện: 漕ぐ
Cách đọc từ: こぐ
Nghĩa từ: Chèo thuyền, đạp xe
自転車(じてんしゃ)を漕(こ)ぐ।
Đạp xe đạp.
Từ đại diện: 暴れる
Cách đọc từ: あばれる
Nghĩa từ: Nổi khùng, làm loạn
酒(さけ)に酔(よ)って暴(あば)れる।
Say rượu rồi làm loạn.
Từ đại diện: 役割
Cách đọc từ: やくわり
Nghĩa từ: Vai trò
自分(じぶん)の役割(やくわり)。
Vai trò của bản thân.
Từ đại diện: 貼る
Cách đọc từ: はる
Nghĩa từ: Dán, niêm yết
切手(きって)を貼(は)る。
Dán tem.
Từ đại diện: 擦る
Cách đọc từ: する
Nghĩa từ: Chà xát, lau, quẹt
マッチ(まっち)を擦(す)る。
Quẹt diêm.
Từ đại diện: 縛る
Cách đọc từ: しばる
Nghĩa từ: Buộc, trói
紐(ひも)で縛(しば)る。
Buộc bằng dây thừng.
Từ đại diện: 扱う
Cách đọc từ: あつかう
Nghĩa từ: Đối xử, xử lý, dùng
丁寧(ていねい)に扱(あつ)う。
Sử dụng một cách cẩn thận.
Từ đại diện: 誠実
Cách đọc từ: せいじつ
Nghĩa từ: Trung thực, thành thật
誠実(せいじつ)な人柄(ひとがら)。
Con người trung thực.
Từ đại diện: 強欲
Cách đọc từ: ごうよく
Nghĩa từ: Tham lam vô độ
強欲(ごうよく)な人(ひと)は嫌(きら)われる。
Người tham lam quá mức sẽ bị ghét.
Từ đại diện: 冷酷
Cách đọc từ: れいこく
Nghĩa từ: Lạnh lùng, tàn nhẫn
冷酷(れいこく)な態度(たいど)をとる。
Tỏ thái độ lạnh lùng tàn nhẫn.
Từ đại diện: 飽きる
Cách đọc từ: あきる
Nghĩa từ: Chán / Ngán
毎日(まいにち)同(おな)じものばかり食べて(たべて)飽き(あき)た。
Ngày nào cũng ăn cùng một thứ nên chán rồi.
Từ đại diện: 陰気
Cách đọc từ: いんき
Nghĩa từ: U ám, buồn bã
陰気(いんき)な雰囲気(ふんいき)。
Bầu không khí u ám.
Từ đại diện: 義務
Cách đọc từ: ぎむ
Nghĩa từ: Nghĩa vụ
義務を果たす。
Hoàn thành nghĩa vụ.
Từ đại diện: 想像
Cách đọc từ: そうぞう
Nghĩa từ: Tưởng tượng
未来(みらい)の生活(せいかつ)を想像(そうぞう)する。
Tưởng tượng cuộc sống tương lai.
Từ đại diện: 推測
Cách đọc từ: すいそく
Nghĩa từ: Suy đoán
理由を推測する。
Suy đoán lý do.
Từ đại diện: 調査
Cách đọc từ: ちょうさ
Nghĩa từ: Điều tra, khảo sát
原因(げんいん)を調査(ちょうさ)する。
Điều tra nguyên nhân.
Từ đại diện: 成功
Cách đọc từ: せいこう
Nghĩa từ: Thành công
実験(じっけん)に成功(せいこう)した。
Đã thành công trong thí nghiệm.
Từ đại diện: 冷淡
Cách đọc từ: れいたん
Nghĩa từ: Lãnh đạm, thờ ơ
人(ひと)の不幸(ふこう)に冷淡(れいたん)だ。
Thờ ơ trước bất hạnh của người khác.
Từ đại diện: 嚥下訓練
Cách đọc từ: えんげくんれん
Nghĩa từ: Luyện tập nuốt; Tập nuốt
食事の前に嚥下訓練を行うことで、誤嚥のリスクを減らすことができます。
Thực hiện luyện tập nuốt trước bữa ăn có thể giảm nguy cơ sặc.
Hán Việt: Huấn
Từ đại diện: 訓
Cách đọc từ: くん
Nghĩa từ: Âm Kun / Lời dạy
訓読み(くんよみ)。
Cách đọc âm Kun.
Từ đại diện: 練る
Cách đọc từ: ねる
Nghĩa từ: Trau chuốt / Nhào nặn
文章(ぶんしょう)を練る(ねる)。
Trau chuốt đoạn văn.
Từ đại diện: 柔か食
Cách đọc từ: やわらかしょく
Nghĩa từ: Thức ăn mềm (chế biến đặc biệt cho người khó nhai nuốt)
高齢者には、安全に食べられるよう柔か食を提供することが大切です。
Đối với người cao tuổi, việc cung cấp thức ăn mềm để họ có thể ăn một cách an toàn là rất quan trọng.
Từ đại diện: 噎せる
Cách đọc từ: むせる
Nghĩa từ: Sặc, nghẹn (khi thức ăn, nước uống hoặc nước bọt đi lạc vào đường hô hấp).
シャワー中に利用者がむせないように、顔に直接水をかけないように注意します。
Cẩn thận không đổ nước trực tiếp lên mặt người sử dụng khi tắm vòi sen để tránh họ bị sặc.
Hán Việt: khinh
Từ đại diện: 軽
Cách đọc từ: けい
Nghĩa từ: nhẹ
この箱は軽い(このはこはけい)
Hộp này rất nhẹ
Từ đại diện: 他社
Cách đọc từ: たしゃ
Nghĩa từ: Công ty khác, các công ty khác.
御社は他社と比較して、技術革新において常に一歩先を行っていると感じました。
Tôi cảm thấy quý công ty luôn đi trước một bước về đổi mới công nghệ so với các công ty khác.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.