Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Kanji JLPT N3: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.446 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 16/29

Từ đại diện: 徒歩

Cách đọc từ: とほ

Nghĩa từ: Đi bộ

駅から徒歩5分。

Đi bộ 5 phút từ nhà ga.

Từ đại diện: 鳥居

Cách đọc từ: とりい

Nghĩa từ: Cổng đền Thần đạo (thường có màu đỏ hoặc gỗ tự nhiên)

大きな鳥居が見えたら、そこが神社の入り口です。

Nếu bạn thấy một cổng torii lớn, đó chính là lối vào đền thờ.

Từ đại diện: 斜め

Cách đọc từ: ななめ

Nghĩa từ: Nghiêng, chéo

斜め前に座る。

Ngồi phía chéo trước.

Từ đại diện: 掲示

Cách đọc từ: けいじ

Nghĩa từ: Thông báo

掲示(けいじ)板(ばん)。

Bảng thông báo.

Từ đại diện: 表示

Cách đọc từ: ひょうじ

Nghĩa từ: Biển báo, sự hiển thị, sự trình bày.

駅の構内には、出口を示す表示がたくさんあります。

Trong nhà ga có rất nhiều biển báo chỉ lối ra.

Hán Việt: Trạch

Từ đại diện:

Cách đọc từ: たく

Nghĩa từ: Nhà

自宅(じたく)で仕事(しごと)をする。

Làm việc tại nhà.

Từ đại diện: 雑巾

Cách đọc từ: ぞうきん

Nghĩa từ: Giẻ lau

雑巾を絞る。

Vắt giẻ lau.

Từ đại diện: 雑巾

Cách đọc từ: ぞうきん

Nghĩa từ: Giẻ lau

雑巾を絞る。

Vắt giẻ lau.

Từ đại diện: 零れる

Cách đọc từ: こぼれる

Nghĩa từ: Bị đổ, tràn ra

水が零れる。

Nước bị đổ.

Từ đại diện: 焦る

Cách đọc từ: あせる

Nghĩa từ: Hốt hoảng, vội vã, sốt ruột, nóng ruột, mất bình tĩnh.

電車が遅延して、会社に遅れるのではないかと焦った。

Tàu điện bị trễ, tôi đã hốt hoảng vì sợ sẽ đến công ty muộn.

Từ đại diện: 包丁

Cách đọc từ: ほうちょう

Nghĩa từ: Dao phay, dao làm bếp

包丁で切る。

Cắt bằng dao phay.

Hán Việt: Ám

Từ đại diện:

Cách đọc từ: あん

Nghĩa từ: Tối, u ám, mờ mịt

部屋(へや)の中(なか)は暗(あん)かった。

Trong phòng tối om.

Từ đại diện: 服従

Cách đọc từ: ふくじゅう

Nghĩa từ: Phục tùng

命令(めいれい)に服従(ふくじゅう)する。

Phục tùng mệnh lệnh.

Từ đại diện: 早速

Cách đọc từ: さっそく

Nghĩa từ: Ngay lập tức

早速食べてみる。

Ăn thử ngay.

Từ đại diện: 懐かしい

Cách đọc từ: なつかしい

Nghĩa từ: Hoài niệm, nhớ nhung

懐かしい故郷。

Quê hương đầy hoài niệm.

Từ đại diện: 慌てる

Cách đọc từ: あわてる

Nghĩa từ: Hoảng loạn, luống cuống

慌てて家を出る。

Luống cuống rời khỏi nhà.

Từ đại diện: 呑気

Cách đọc từ: のんき

Nghĩa từ: Vô tư/Thong thả

呑気に暮らす。

Sống thong thả.

Từ đại diện: 控室

Cách đọc từ: ひかえしつ

Nghĩa từ: Phòng chờ, phòng riêng (dành cho khách VIP, diễn viên, v.v. để đợi trước khi vào khu vực chính).

VIPのお客様には、特別に控室をご用意しております。

Đối với khách VIP, chúng tôi đã chuẩn bị sẵn một phòng chờ đặc biệt.

Từ đại diện: 同僚

Cách đọc từ: どうりょう

Nghĩa từ: Đồng nghiệp

同僚と飲みに行く。

Đi nhậu với đồng nghiệp.

Từ đại diện: 上司

Cách đọc từ: じょうし

Nghĩa từ: Cấp trên

上司に報告する。

Báo cáo với cấp trên.

Hán Việt: Cốt

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ほね

Nghĩa từ: Xương

骨(ほね)が折れる(おれる)。

Gãy xương (vất vả).

Từ đại diện: 吐く

Cách đọc từ: はく

Nghĩa từ: Nôn, nhổ, thở ra

息を吐く。

Thở ra.

Từ đại diện: 共有

Cách đọc từ: きょうゆう

Nghĩa từ: Chia sẻ, cùng sở hữu; sự chia sẻ

今日のデイリースクラムで、皆さんの進捗状況を共有してください。

Trong buổi Daily Scrum hôm nay, xin hãy chia sẻ tình hình tiến độ của mọi người.

Từ đại diện: 限度

Cách đọc từ: げんど

Nghĩa từ: Hạn mức, giới hạn

利用限度額。

Hạn mức sử dụng.

Từ đại diện: 踏切

Cách đọc từ: ふみきり

Nghĩa từ: Nơi chắn tàu

踏切で止まる。

Dừng lại ở nơi chắn tàu.

Từ đại diện: 信号

Cách đọc từ: しんごう

Nghĩa từ: Đèn tín hiệu

信号を守る。

Tuân thủ đèn tín hiệu.

Từ đại diện: 田舎

Cách đọc từ: いなか

Nghĩa từ: Quê

田舎の風景。

Phong cảnh quê.

Từ đại diện: 田舎

Cách đọc từ: いなか

Nghĩa từ: Quê

田舎の風景。

Phong cảnh quê.

Từ đại diện: 撫でる

Cách đọc từ: なでる

Nghĩa từ: Xoa, vuốt ve

猫の頭を撫でる。

Xoa đầu mèo.

Từ đại diện: 網棚

Cách đọc từ: あみだな

Nghĩa từ: Giá để hành lý (trên tàu, xe buýt - thường là loại lưới hoặc thanh chắn ngang)

混雑した車内で、網棚に荷物を置くスペースを探すのも一苦労だ。

Trong toa tàu đông đúc, việc tìm chỗ để hành lý trên giá lưới cũng là một cực hình.

Từ đại diện: 畳む

Cách đọc từ: たたむ

Nghĩa từ: Gấp, xếp

シャツをきれいに畳む。

Gấp áo sơ mi gọn gàng.

Từ đại diện: 炒める

Cách đọc từ: いためる

Nghĩa từ: Xào

野菜を炒める。

Xào rau.

Từ đại diện: 煮る

Cách đọc từ: にる

Nghĩa từ: Ninh, kho

魚を煮る。

Kho cá.

Từ đại diện: 剥く

Cách đọc từ: むく

Nghĩa từ: Bóc, gọt vỏ

果物(くだもの)の皮(かわ)を剥(む)く。

Gọt vỏ trái cây.

Từ đại diện: 献立

Cách đọc từ: こんだて

Nghĩa từ: Thực đơn

献立を考える。

Nghĩ thực đơn.

Từ đại diện: 握手

Cách đọc từ: あくしゅ

Nghĩa từ: Bắt tay

手(て)を握(にぎ)って握手(あくしゅ)する。

Nắm tay và bắt tay.

Từ đại diện: 幼馴染

Cách đọc từ: おさななじみ

Nghĩa từ: Bạn thanh mai trúc mã

幼馴染と再会する。

Gặp lại bạn thanh mai trúc mã.

Từ đại diện: 幼馴染

Cách đọc từ: おさななじみ

Nghĩa từ: Bạn thanh mai trúc mã

幼馴染と再会する。

Gặp lại bạn thanh mai trúc mã.

Từ đại diện: 不良

Cách đọc từ: ふりょう

Nghĩa từ: Hỏng hóc, lỗi, không đạt tiêu chuẩn, kém chất lượng

油圧ホースに亀裂があり、油圧不良の原因となっています。

Ống thủy lực bị nứt là nguyên nhân gây ra sự cố áp suất thủy lực.

Từ đại diện: 磨く

Cách đọc từ: みがく

Nghĩa từ: Đánh bóng/Đánh (răng)

靴を磨く。

Đánh giày.

Từ đại diện: 暮れ

Cách đọc từ: くれ

Nghĩa từ: Cuối năm / Chiều tối

年の(としの)暮れ(くれ)。

Dịp cuối năm.

Từ đại diện: 独身

Cách đọc từ: どくしん

Nghĩa từ: Độc thân

今は独身です。

Hiện tại tôi đang độc thân.

Hán Việt: tự, giống

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: giống, tương tự

この二つの漢字は形が似ています

Hai chữ Hán này có hình dạng tương tự

Hán Việt: TÔN

Từ đại diện:

Cách đọc từ: まご

Nghĩa từ: Cháu nội/ngoại

孫が生まれる。

Cháu được sinh ra.

Từ đại diện: 親戚

Cách đọc từ: しんせき

Nghĩa từ: Họ hàng

親戚の結婚式。

Đám cưới của họ hàng.

Từ đại diện: 始末

Cách đọc từ: しまつ

Nghĩa từ: Giải quyết, dọn dẹp hậu quả

後(あと)始末(しまつ)をしっかりする。

Dọn dẹp hậu quả cẩn thận.

Từ đại diện: 父親

Cách đọc từ: ちちおや

Nghĩa từ: Bố

父親に似ている。

Giống bố.

Hán Việt: Lưỡng / Lượng

Từ đại diện:

Cách đọc từ: りょう

Nghĩa từ: Toa (tàu), toa xe; (đơn vị đếm toa)

この列車は10両編成です。

Đoàn tàu này gồm 10 toa.

Từ đại diện: 偽~

Cách đọc từ: にせ~

Nghĩa từ: Ngụy (giả)...

偽札。

Tiền giả。

Từ đại diện: 猛~

Cách đọc từ: もう~

Nghĩa từ: Mãnh (rất)...

猛暑。

Nắng nóng gay gắt (mãnh thử)。

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...