Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Kanji JLPT N3: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.446 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 15/29

Từ đại diện: 敷金

Cách đọc từ: しききん

Nghĩa từ: Tiền đặt cọc

敷金を払う。

Trả tiền đặt cọc.

Từ đại diện: 不潔

Cách đọc từ: ふけつ

Nghĩa từ: Bẩn thỉu

不潔な部屋。

Phòng bẩn.

Từ đại diện: 絞る

Cách đọc từ: しぼる

Nghĩa từ: Vắt

タオルを固く絞る。

Vắt chặt khăn.

Từ đại diện: 拭く

Cách đọc từ: ふく

Nghĩa từ: Lau, chùi

机の上を拭く。

Lau trên mặt bàn.

Từ đại diện: 腐る

Cách đọc từ: くさる

Nghĩa từ: Ôi thiu, thối rữa

肉が腐る。

Thịt bị ôi thiu.

Hán Việt:

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かわ

Nghĩa từ: Da / Vỏ (trái cây)

みかん(みかん)の皮(かわ)。

Vỏ quýt.

Từ đại diện: 老人

Cách đọc từ: ろうじん

Nghĩa từ: Người già

老人ホーム。

Viện dưỡng lão.

Từ đại diện: 名字

Cách đọc từ: みょうじ

Nghĩa từ: Họ (tên)

名字を呼ばれる。

Bị gọi bằng họ.

Từ đại diện: 重視

Cách đọc từ: じゅうし

Nghĩa từ: Coi trọng, xem trọng

経験(けいけん)を重視(じゅうし)して採用(さいよう)する。

Coi trọng kinh nghiệm để tuyển dụng.

Từ đại diện: 預かる

Cách đọc từ: あずかる

Nghĩa từ: Trông nom, giữ hộ

荷物を預かる。

Giữ hộ hành lý.

Từ đại diện: 介助

Cách đọc từ: かいじょ

Nghĩa từ: Sự hỗ trợ, giúp đỡ (đặc biệt trong chăm sóc người bệnh, người cao tuổi hoặc người khuyết tật về thể chất/chức năng)

公園の散歩で車椅子の介助をお願いできますか。

Bạn có thể giúp đỡ đẩy xe lăn dạo công viên được không?

Từ đại diện: 世論

Cách đọc từ: よろん

Nghĩa từ: Dư luận

世論調査。

Khảo sát dư luận.

Từ đại diện: 恋人

Cách đọc từ: こいびと

Nghĩa từ: Người yêu

恋人を親に紹介する。

Giới thiệu người yêu với bố mẹ.

Hán Việt: Ái

Từ đại diện:

Cách đọc từ: あい

Nghĩa từ: Tình yêu, sự yêu thương.

彼女への愛が深まるばかりだ。

Tình yêu dành cho cô ấy ngày càng sâu đậm.

Từ đại diện: 好物

Cách đọc từ: こうぶつ

Nghĩa từ: Món ăn yêu thích

私の好物はカレーです。

Món yêu thích của tôi là cà ri.

Từ đại diện: 内緒

Cách đọc từ: ないしょ

Nghĩa từ: Bí mật, việc nội bộ

親には内緒だ。

Bí mật không cho bố mẹ biết.

Từ đại diện: 秘密

Cách đọc từ: ひみつ

Nghĩa từ: Bí mật

秘密を守る。

Giữ bí mật.

Từ đại diện: 秘密

Cách đọc từ: ひみつ

Nghĩa từ: Bí mật

秘密を守る。

Giữ bí mật.

Hán Việt: nói

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: nói, nói ra

筆者(ひっしゃ)が この文章(ぶんしょう)で 一番(いちばん) 言いたい(いいたい) ことは 何(なに)ですか。

Điều mà người viết muốn nói nhất trong bài viết này là gì?

Từ đại diện: 記念

Cách đọc từ: きねん

Nghĩa từ: Kỷ niệm

記念の写真を撮る。

Chụp ảnh kỷ niệm.

Từ đại diện: 都会

Cách đọc từ: とかい

Nghĩa từ: Thành phố/Đô thị

都会で暮らす。

Sống ở đô thị.

Hán Việt: BỈ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かれ

Nghĩa từ: Anh ấy

彼の手紙。

Lá thư của anh ấy.

Từ đại diện: 彼氏

Cách đọc từ: かれし

Nghĩa từ: Bạn trai

彼氏ができる。

Có bạn trai.

Từ đại diện: 遠征

Cách đọc từ: えんせい

Nghĩa từ: Viễn chinh / Thi đấu xa

海外(かいがい)へ遠征(えんせい)する。

Đi thi đấu ở nước ngoài.

Từ đại diện: 遠慮

Cách đọc từ: えんりょ

Nghĩa từ: Khách sáo

遠慮(えんりょ)しないで。

Đừng khách sáo.

Từ đại diện: 友情

Cách đọc từ: ゆうじょう

Nghĩa từ: Tình bạn

友情を大切にする。

Trân trọng tình bạn.

Từ đại diện: 尊重

Cách đọc từ: そんちょう

Nghĩa từ: Tôn trọng

意見を尊重する。

Tôn trọng ý kiến.

Từ đại diện: 夫婦

Cách đọc từ: ふうふ

Nghĩa từ: Vợ chồng

夫婦で話し合う。

Hai vợ chồng cùng bàn bạc.

Từ đại diện: ご夫妻

Cách đọc từ: ごふさい

Nghĩa từ: Vợ chồng (kính ngữ)

先生ご夫妻。

Vợ chồng thầy giáo.

Từ đại diện: 一人娘

Cách đọc từ: ひとりむすめ

Nghĩa từ: Cô con gái duy nhất

一人娘を育てる。

Nuôi dạy cô con gái duy nhất.

Từ đại diện: 姉妹

Cách đọc từ: しまい

Nghĩa từ: Chị em gái

仲のいい姉妹。

Chị em gái thân thiết.

Từ đại diện: 姉妹

Cách đọc từ: しまい

Nghĩa từ: Chị em gái

仲のいい姉妹。

Chị em gái thân thiết.

Từ đại diện: 三女

Cách đọc từ: さんじょ

Nghĩa từ: Con gái thứ ba

三女は甘えん坊だ。

Cô con gái thứ ba rất hay nhõng nhẽo.

Từ đại diện: 派遣

Cách đọc từ: はけん

Nghĩa từ: Phái cử

スタッフ(すたっふ)を派遣(はけん)する。

Phái cử nhân viên.

Từ đại diện: 社会

Cách đọc từ: しゃかい

Nghĩa từ: Xã hội

社会に出る。

Bước ra xã hội.

Từ đại diện: 吊革

Cách đọc từ: つりかわ

Nghĩa từ: Dây nắm, tay vịn (trên xe buýt, tàu điện).

満員電車では、**吊革**に捕まるのがやっとだ。

Trên chuyến tàu đông người, việc nắm được **dây nắm** cũng đã là khó khăn rồi.

Từ đại diện: 溜息

Cách đọc từ: ためいき

Nghĩa từ: Tiếng thở dài (do buồn, thất vọng, nhẹ nhõm, mệt mỏi)

彼からの返事を待つ間、彼女は不安で何度も溜息をついた。

Trong lúc chờ đợi câu trả lời từ anh ấy, cô ấy lo lắng và thở dài không biết bao nhiêu lần.

Từ đại diện: 蒸す

Cách đọc từ: むす

Nghĩa từ: Hấp

シュウマイを蒸す。

Hấp xíu mại.

Hán Việt: Bản

Từ đại diện:

Cách đọc từ: いた

Nghĩa từ: Tấm ván

板(いた)に釘(くぎ)を打つ(うつ)。

Đóng đinh vào tấm ván.

Từ đại diện: 夜食

Cách đọc từ: やしょく

Nghĩa từ: Ăn đêm

夜食(やしょく)を食(た)べると太(ふと)りやすい。

Ăn đêm thì dễ bị béo.

Từ đại diện: 更新

Cách đọc từ: こうしん

Nghĩa từ: 1. Cập nhật, đổi mới (thông tin, kỷ lục). 2. Gia hạn (hợp đồng, giấy phép).

ニュースサイトは常に新しい情報に更新されている。

Trang tin tức luôn được cập nhật thông tin mới.

Từ đại diện: 法事

Cách đọc từ: ほうじ

Nghĩa từ: Ngày giỗ

法事に出席する。

Dự đám giỗ.

Từ đại diện: 卑怯

Cách đọc từ: ひきょう

Nghĩa từ: Hèn hạ, chơi bẩn, tồi tệ

卑怯なやり方。

Cách làm hèn hạ.

Từ đại diện: 卑怯

Cách đọc từ: ひきょう

Nghĩa từ: Hèn hạ, chơi bẩn, tồi tệ

卑怯なやり方。

Cách làm hèn hạ.

Từ đại diện: 締固め

Cách đọc từ: しめかため

Nghĩa từ: Đầm chặt, đầm nén (bê tông, đất, vật liệu). Quá trình làm chặt vật liệu bằng cách rung, nén để loại bỏ bọt khí và tăng độ đặc.

コンクリートの締固めが不十分だと、強度低下の原因となります。

Việc đầm bê tông không đủ có thể gây giảm cường độ.

Từ đại diện: 洪水

Cách đọc từ: こうずい

Nghĩa từ: Lũ lụt

大雨で洪水が起きた。

Mưa lớn gây ra lũ lụt.

Hán Việt: LAM

Từ đại diện:

Cách đọc từ: あらし

Nghĩa từ: Bão, giông tố

嵐が近づいている。

Bão đang đến gần.

Từ đại diện: 下痢

Cách đọc từ: げり

Nghĩa từ: Tiêu chảy

下痢になった。

Bị tiêu chảy.

Từ đại diện: 症状

Cách đọc từ: しょうじょう

Nghĩa từ: Triệu chứng

風邪の症状が出る。

Xuất hiện triệu chứng cảm.

Từ đại diện: 症状

Cách đọc từ: しょうじょう

Nghĩa từ: Triệu chứng

風邪の症状が出る。

Xuất hiện triệu chứng cảm.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...