Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Kanji JLPT N3: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.446 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 13/29

Từ đại diện: 犯罪

Cách đọc từ: はんざい

Nghĩa từ: Phạm tội, tội phạm

犯罪を防ぐ。

Phòng chống tội phạm.

Từ đại diện: 絶賛

Cách đọc từ: ぜっさん

Nghĩa từ: Khen ngợi hết lời

観客(かんきゃく)に絶賛(ぜっさん)される。

Được khán giả khen ngợi hết lời.

Từ đại diện: 承認

Cách đọc từ: しょうにん

Nghĩa từ: Thừa nhận, đồng ý

上司の承認を得る。

Được sự chấp thuận của cấp trên.

Từ đại diện: 連絡先

Cách đọc từ: れんらくさき

Nghĩa từ: Thông tin liên hệ, địa chỉ liên lạc

履歴書には、必ず正確な連絡先を記入してください。

Hãy đảm bảo điền thông tin liên hệ chính xác vào sơ yếu lý lịch.

Từ đại diện: 広告

Cách đọc từ: こうこく

Nghĩa từ: Quảng cáo

新聞広告।

Quảng cáo báo chí.

Từ đại diện: 承認

Cách đọc từ: しょうにん

Nghĩa từ: Thừa nhận, đồng ý

上司の承認を得る。

Được sự chấp thuận của cấp trên.

Từ đại diện: 点検

Cách đọc từ: てんけん

Nghĩa từ: Kiểm tra / Bảo trì

設備(せつび)を点検(てんけん)する。

Kiểm tra thiết bị.

Từ đại diện: 検討

Cách đọc từ: けんとう

Nghĩa từ: Xem xét

前向き(まえむき)に検討(けんとう)する。

Xem xét một cách tích cực.

Từ đại diện: 企画

Cách đọc từ: きかく

Nghĩa từ: Quy hoạch, kế hoạch, dự án

新(あたら)しいイベント(いべんと)を企画(きかく)する。

Lên kế hoạch cho sự kiện mới.

Hán Việt: Ấn

Từ đại diện:

Cách đọc từ: しるし

Nghĩa từ: Dấu hiệu

合格(ごうかく)の印(しるし)。

Dấu hiệu đỗ.

Từ đại diện: 印鑑

Cách đọc từ: いんかん

Nghĩa từ: Con dấu (chính thức)

契約書に印鑑を押す。

Đóng dấu vào bản hợp đồng.

Hán Việt: Phán

Từ đại diện:

Cách đọc từ: はん

Nghĩa từ: Con dấu

判(はん)を押す(おす)。

Đóng dấu.

Từ đại diện: 修理

Cách đọc từ: しゅうり

Nghĩa từ: Sửa chữa

時計を修理する।

Sửa đồng hồ.

Từ đại diện: 蛍光ペン

Cách đọc từ: けいこうペン

Nghĩa từ: Bút dạ quang (Highlighter)

蛍光ペンで線を引く。

Gạch chân bằng bút dạ quang.

Hán Việt: KIÁP

Từ đại diện:

Cách đọc từ: はさみ

Nghĩa từ: Cái kéo

鋏で紙を切る。

Cắt giấy bằng kéo.

Hán Việt: HỒ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: のり

Nghĩa từ: Hồ dán, keo

糊で貼る。

Dán bằng hồ.

Từ đại diện: 電卓

Cách đọc từ: でんたく

Nghĩa từ: Máy tính cầm tay

電卓で計算する。

Tính toán bằng máy tính.

Từ đại diện: 定規

Cách đọc từ: じょうぎ

Nghĩa từ: Cái thước kẻ

定規で線を引く。

Kẻ đường thẳng bằng thước.

Từ đại diện: 定規

Cách đọc từ: じょうぎ

Nghĩa từ: Cái thước kẻ

定規で線を引く。

Kẻ đường thẳng bằng thước.

Từ đại diện: 画鋲

Cách đọc từ: がびょう

Nghĩa từ: Đinh ghim

ポスターを画鋲でとめる。

Ghim áp phích bằng đinh ghim.

Từ đại diện: 便箋

Cách đọc từ: びんせん

Nghĩa từ: Giấy viết thư

便箋に手紙を書く。

Viết thư lên giấy viết thư.

Từ đại diện: 封筒

Cách đọc từ: ふうとう

Nghĩa từ: Phong bì

手紙を封筒に入れる。

Cho thư vào phong bì.

Từ đại diện: 封筒

Cách đọc từ: ふうとう

Nghĩa từ: Phong bì

手紙を封筒に入れる。

Cho thư vào phong bì.

Từ đại diện: 配分

Cách đọc từ: はいぶん

Nghĩa từ: Phân bổ

時間(じかん)の配分(はいぶん)。

Sự phân bổ thời gian.ID

Từ đại diện: 小包

Cách đọc từ: こづつみ

Nghĩa từ: Bưu kiện nhỏ

小包が届く。

Bưu kiện đã được giao tới.

Từ đại diện: 移転

Cách đọc từ: いてん

Nghĩa từ: Di dời, dời đi (văn phòng/địa điểm)

事務所(じむしょ)が移転(いてん)した。

Văn phòng đã dời đi rồi.

Từ đại diện: 宛名

Cách đọc từ: あてな

Nghĩa từ: Tên người nhận

封筒に宛名を書く。

Viết tên người nhận lên phong bì.

Từ đại diện: 探索

Cách đọc từ: たんさく

Nghĩa từ: Tìm kiếm / Thăm dò

洞窟(どうくつ)を探索(たんさく)する。

Thăm dò hang động.

Từ đại diện: 添付

Cách đọc từ: てんぷ

Nghĩa từ: Đính kèm

ファイルを添付する。

Đính kèm file.

Từ đại diện: 印刷

Cách đọc từ: いんさつ

Nghĩa từ: In ấn

資料を印刷する。

In tài liệu.

Từ đại diện: 削除

Cách đọc từ: さくじょ

Nghĩa từ: Xóa

データを削除する。

Xóa dữ liệu.

Từ đại diện: 変換

Cách đọc từ: へんかん

Nghĩa từ: Chuyển đổi (Kanji)

漢字に変換する。

Chuyển sang Kanji.

Từ đại diện: 担架

Cách đọc từ: たんか

Nghĩa từ: Cáng, băng ca (thiết bị dùng để khiêng người bị thương hoặc bệnh nhân)

事故現場から、意識不明の負傷者が担架で運ばれた。

Từ hiện trường vụ tai nạn, người bị thương bất tỉnh đã được vận chuyển bằng cáng.

Từ đại diện: 怠い

Cách đọc từ: だるい

Nghĩa từ: Mệt mỏi, uể oải, nặng nề (thường là cảm giác toàn thân)

この薬を飲むと、体がだるく感じることがあります。

Khi uống thuốc này, bạn có thể cảm thấy cơ thể mệt mỏi, uể oải.

Từ đại diện: 効率

Cách đọc từ: こうりつ

Nghĩa từ: Hiệu suất, hiệu quả

効率よく働く。

Làm việc một cách hiệu quả.

Từ đại diện: 昇進

Cách đọc từ: しょうしん

Nghĩa từ: Thăng tiến/Thăng chức

課長に昇進する。

Thăng chức lên trưởng phòng.

Từ đại diện: 後輩

Cách đọc từ: こうはい

Nghĩa từ: Hậu bối, đàn em

後輩に仕事を教える。

Dạy việc cho hậu bối.

Từ đại diện: 儲ける

Cách đọc từ: もうける

Nghĩa từ: Kiếm lời (Tha động từ)

株で儲ける。

Kiếm lời từ cổ phiếu.

Từ đại diện: 稼ぐ

Cách đọc từ: かせぐ

Nghĩa từ: Kiếm (tiền)

お金を稼ぐ。

Kiếm tiền.

Từ đại diện: 時給

Cách đọc từ: じきゅう

Nghĩa từ: Lương theo giờ

時給が高いバイト。

Công việc làm thêm lương giờ cao.

Từ đại diện: 雇う

Cách đọc từ: やとう

Nghĩa từ: Thuê, mướn (người)

新しい社員を雇う。

Thuê nhân viên mới.

Từ đại diện: 採用

Cách đọc từ: さいよう

Nghĩa từ: Tuyển dụng/Thuê

社員として採用する。

Tuyển dụng làm nhân viên.

Từ đại diện: 募集

Cách đọc từ: ぼしゅう

Nghĩa từ: Tuyển dụng, chiêu mộ

アルバイトを募集する。

Tuyển nhân viên làm thêm.

Từ đại diện: 救急

Cách đọc từ: きゅうきゅう

Nghĩa từ: Cấp cứu, khẩn cấp (trong y tế)

事故現場から患者は救急車で病院に運ばれた。

Bệnh nhân từ hiện trường vụ tai nạn đã được xe cấp cứu đưa đến bệnh viện.

Từ đại diện: 停電

Cách đọc từ: ていでん

Nghĩa từ: Mất điện

台風で停電する。

Mất điện do bão.

Từ đại diện: 津波

Cách đọc từ: つなみ

Nghĩa từ: Sóng thần

津波が押し寄せる。

Sóng thần ập đến.

Từ đại diện: 津波

Cách đọc từ: つなみ

Nghĩa từ: Sóng thần

津波が押し寄せる。

Sóng thần ập đến.

Hán Việt: Phấn

Từ đại diện:

Cách đọc từ: こな

Nghĩa từ: Bột

パン(ぱん)の粉(こな)。

Bột bánh mì.

Hán Việt: ĐĨNH

Từ đại diện:

Cách đọc từ: じょう

Nghĩa từ: Viên (thuốc)

1日3錠飲む。

Uống 3 viên một ngày.

Từ đại diện: 目薬

Cách đọc từ: めぐすり

Nghĩa từ: Thuốc nhỏ mắt

目薬を差す。

Nhỏ thuốc nhỏ mắt.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...