Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Kanji JLPT N3: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.446 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 12/29

Từ đại diện: 威力

Cách đọc từ: いりょく

Nghĩa từ: Sức mạnh / Uy lực

爆弾(ばくだん)の威力(いりょく)。

Sức mạnh của quả bom.

Từ đại diện: 余裕

Cách đọc từ: よゆう

Nghĩa từ: Dư dả, rảnh rỗi, có phần dư

時間に余裕がある。

Có dư dả thời gian.

Từ đại diện: 余裕

Cách đọc từ: よゆう

Nghĩa từ: Dư dả, rảnh rỗi, có phần dư

時間に余裕がある。

Có dư dả thời gian.

Từ đại diện: 欠陥

Cách đọc từ: けっかん

Nghĩa từ: Khuyết điểm, lỗi, khiếm khuyết

欠陥商品。

Sản phẩm bị lỗi.

Từ đại diện: 欠陥

Cách đọc từ: けっかん

Nghĩa từ: Khuyết điểm, lỗi, khiếm khuyết

欠陥商品。

Sản phẩm bị lỗi.

Từ đại diện: 異常

Cách đọc từ: いじょう

Nghĩa từ: Bất thường, dị thường

異常な暑さ。

Cái nóng bất thường.

Từ đại diện: 急激

Cách đọc từ: きゅうげき

Nghĩa từ: Đột ngột, nhanh chóng (biến đổi)

急激な変化。

Sự thay đổi đột ngột.

Từ đại diện: 莫大

Cách đọc từ: ばくだい

Nghĩa từ: Khổng lồ, to lớn (số lượng, mức độ)

莫大な遺産。

Khối di sản khổng lồ.

Từ đại diện: 恐縮

Cách đọc từ: きょうしゅく

Nghĩa từ: Thật ngại / Cảm kích

恐縮(きょうしゅく)ですが。

Thật ngại quá

Từ đại diện: 粗い

Cách đọc từ: あらい

Nghĩa từ: Thô ráp, sần sùi, to (mắt lưới)

網目が粗い。

Mắt lưới thô/to.

Từ đại diện: 荒い

Cách đọc từ: あらい

Nghĩa từ: Gấp gáp, dữ dội, thô bạo

息が荒い。

Thở gấp.

Từ đại diện: 愚か

Cách đọc từ: おろか

Nghĩa từ: Ngu ngốc, ngớ ngẩn

愚かな行動。

Hành động ngu ngốc.

Từ đại diện: 賢い

Cách đọc từ: かしこい

Nghĩa từ: Thông minh, khôn ngoan

賢い選択。

Lựa chọn khôn ngoan.

Từ đại diện: 鈍い

Cách đọc từ: にぶい

Nghĩa từ: Cùn, chậm chạp, xỉn màu

動きが鈍い。

Chuyển động chậm chạp.

Từ đại diện: 鋭い

Cách đọc từ: するどい

Nghĩa từ: Sắc bén, nhạy bén

鋭いナイフ。

Con dao sắc bén.

Từ đại diện: 貧しい

Cách đọc từ: まずしい

Nghĩa từ: Nghèo nàn, nghèo túng

貧しい生活。

Cuộc sống nghèo khó.

Từ đại diện: 豊富

Cách đọc từ: ほうふ

Nghĩa từ: Phong phú, dồi dào

資源が豊富だ。

Tài nguyên dồi dào.

Hán Việt: Phương

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ほう

Nghĩa từ: Phương hướng / Phía

北(きた)の方(ほう)へ行く。

Đi về phía Bắc.

Hán Việt: Niệm

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ねん

Nghĩa từ: Lòng / Chú ý

念(ねん)のため確認(かくにん)する。

Xác nhận cho chắc (đề phòng).

Từ đại diện: 惜しい

Cách đọc từ: おしい

Nghĩa từ: Đáng tiếc, nuối tiếc

惜しいところで負けた。

Thua ở một điểm đáng tiếc.

Từ đại diện: 悩む

Cách đọc từ: なやむ

Nghĩa từ: Trăn trở, phiền não

進路に悩む。

Trăn trở về con đường tương lai.

Từ đại diện: 緊急

Cách đọc từ: きんきゅう

Nghĩa từ: Khẩn cấp

緊急連絡先।

Số liên lạc khẩn cấp.

Từ đại diện: 偉い

Cách đọc từ: えらい

Nghĩa từ: Vĩ đại, giỏi giang, đáng nể

偉い学者。

Học giả vĩ đại.

Từ đại diện: 温厚

Cách đọc từ: おんこう

Nghĩa từ: Ôn hòa, đôn hậu

温厚(おんこう)な性格(せいかく)の先生(せんせい)。

Người thầy có tính cách đôn hậu.

Từ đại diện: 頑固

Cách đọc từ: がんこ

Nghĩa từ: Cứng đầu, bảo thủ, ngoan cố

頑固な老人。

Ông lão bảo thủ.

Từ đại diện: 素直

Cách đọc từ: すなお

Nghĩa từ: Ngoan ngoãn, dễ bảo, thành thật

素直な意見。

Ý kiến thành thật.

Từ đại diện: 甘えん坊

Cách đọc từ: あまえんぼう

Nghĩa từ: Đứa trẻ nhõng nhẽo

彼は甘えん坊だ。

Cậu ấy rất hay nhõng nhẽo.

Từ đại diện: 几帳面

Cách đọc từ: きちょうめん

Nghĩa từ: Ngăn nắp, cẩn thận, đúng giờ

几帳面な性格。

Tính cách ngăn nắp/cẩn thận.

Từ đại diện: 手帳

Cách đọc từ: てちょう

Nghĩa từ: Sổ tay, sổ ghi chép (trong y tế thường chỉ sổ theo dõi sức khỏe, sổ thuốc)

お薬手帳をお持ちですか?

Anh/chị có mang theo sổ thuốc không?

Từ đại diện: 留守

Cách đọc từ: るす

Nghĩa từ: Vắng nhà

彼は今、留守です。

Anh ấy hiện đang vắng nhà.

Từ đại diện: 留守

Cách đọc từ: るす

Nghĩa từ: Vắng nhà

彼は今、留守です。

Anh ấy hiện đang vắng nhà.

Từ đại diện: 電卓

Cách đọc từ: でんたく

Nghĩa từ: Máy tính cầm tay

電卓で計算する。

Tính toán bằng máy tính.

Từ đại diện: 騒音

Cách đọc từ: そうおん

Nghĩa từ: Tiếng ồn

ラッシュアワーの地下鉄は、人々の話し声やアナウンスの騒音で満ちている。

Tàu điện ngầm giờ cao điểm tràn ngập tiếng ồn từ giọng nói của mọi người và thông báo.

Từ đại diện: 履歴書

Cách đọc từ: りれきしょ

Nghĩa từ: Sơ yếu lý lịch, CV

履歴書を書く。

Viết sơ yếu lý lịch.

Từ đại diện: 船便

Cách đọc từ: ふなびん

Nghĩa từ: Thư/Chuyển phát đường thủy

船便は時間がかかる。

Gửi đường thủy thì tốn thời gian.

Từ đại diện: 航空

Cách đọc từ: こうくう

Nghĩa từ: Hàng không

航空(こうくう)便(びん)。

Đường hàng không.

Hán Việt: Khống

Từ đại diện:

Cách đọc từ: から

Nghĩa từ: Trống rỗng

空(から)の箱(はこ)。

Cái hộp trống rỗng.

Từ đại diện: 面接

Cách đọc từ: めんせつ

Nghĩa từ: Phỏng vấn

面接を受ける。

Tham gia phỏng vấn.

Từ đại diện: 画面

Cách đọc từ: がめん

Nghĩa từ: Màn hình

パソコンの画面。

Màn hình máy tính.

Từ đại diện: 打ち身

Cách đọc từ: うちみ

Nghĩa từ: Vết bầm tím, vết sưng tấy do va đập (chấn thương phần mềm)

事故で頭を強く打ち、ひどい打ち身ができた。

Do tai nạn, tôi bị va đập mạnh vào đầu và có một vết bầm tím nghiêm trọng.

Từ đại diện: 服装

Cách đọc từ: ふくそう

Nghĩa từ: Trang phục, cách ăn mặc

面接にふさわしい服装。

Trang phục phù hợp với buổi phỏng vấn.

Từ đại diện: 利益

Cách đọc từ: りえき

Nghĩa từ: Lợi ích, lợi nhuận

利益が出る。

Có lợi nhuận.

Từ đại diện: 業績

Cách đọc từ: ぎょうせき

Nghĩa từ: Thành tích (kinh doanh)

会社の業績が伸びる。

Thành tích kinh doanh của công ty tăng trưởng.

Từ đại diện: 営業

Cách đọc từ: えいぎょう

Nghĩa từ: Kinh doanh, bán hàng

営業の仕事。

Công việc kinh doanh.

Từ đại diện: 名刺

Cách đọc từ: めいし

Nghĩa từ: Danh thiếp

名刺を交換する。

Trao đổi danh thiếp.

Từ đại diện: 挨拶

Cách đọc từ: あいさつ

Nghĩa từ: Chào hỏi

元気に挨拶する。

Chào hỏi một cách khỏe khoắn.

Từ đại diện: 挨拶

Cách đọc từ: あいさつ

Nghĩa từ: Chào hỏi

元気に挨拶する。

Chào hỏi một cách khỏe khoắn.

Từ đại diện: 敬語

Cách đọc từ: けいご

Nghĩa từ: Kính ngữ

敬語を使う。

Sử dụng kính ngữ.

Từ đại diện: 敬語

Cách đọc từ: けいご

Nghĩa từ: Kính ngữ

敬語を使う。

Sử dụng kính ngữ.

Từ đại diện: 謝る

Cách đọc từ: あやまる

Nghĩa từ: Xin lỗi

ミスを謝る。

Xin lỗi vì mắc lỗi.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...