造
Từ đại diện: 改造
Cách đọc từ: かいぞう
Nghĩa từ: Cải tạo, tân trang (máy móc)
車(くるま)を改造(かいぞう)する。
Tân trang lại xe hơi.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N3
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.446 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 10/29
Từ đại diện: 改造
Cách đọc từ: かいぞう
Nghĩa từ: Cải tạo, tân trang (máy móc)
車(くるま)を改造(かいぞう)する。
Tân trang lại xe hơi.
Từ đại diện: 越える
Cách đọc từ: こえる
Nghĩa từ: Vượt qua
山を越える。
Vượt qua núi.
Từ đại diện: 犬を飼う
Cách đọc từ: いぬをかう
Nghĩa từ: Nuôi chó
犬を飼う。
Nuôi chó.
Từ đại diện: 与える
Cách đọc từ: あたえる
Nghĩa từ: Ban tặng, gây ra
影響を与える。
Gây ảnh hưởng.
Từ đại diện: 分散
Cách đọc từ: ぶんさん
Nghĩa từ: Phân tán
人(ひと)を分散(ぶんさん)させる。
Làm đám đông phân tán.
Từ đại diện: 徒歩
Cách đọc từ: とほ
Nghĩa từ: Đi bộ
駅から徒歩5分。
Đi bộ 5 phút từ nhà ga.
Từ đại diện: 連続
Cách đọc từ: れんぞく
Nghĩa từ: Liên tục
三回(さんかい)連続(れんぞく)。
Ba lần liên tục.
Từ đại diện: 飼う
Cách đọc từ: かう
Nghĩa từ: Nuôi (động vật)
ペットを飼う。
Nuôi thú cưng.
Từ đại diện: 供給
Cách đọc từ: きょうきゅう
Nghĩa từ: Cung cấp
電力を供給する。
Cung cấp điện năng.
Từ đại diện: 母親
Cách đọc từ: ははおや
Nghĩa từ: Mẹ
母親に相談する。
Bàn bạc với mẹ.
Hán Việt: thân
Từ đại diện: 親
Cách đọc từ: おや
Nghĩa từ: bố mẹ, người thân
親に会う(おやにあう)
gặp bố mẹ
Từ đại diện: 迷う
Cách đọc từ: まよう
Nghĩa từ: Lúng túng, phân vân, lạc đường
道に迷う。
Lạc đường.
Từ đại diện: お尻をぶつ
Cách đọc từ: おしりをぶつ
Nghĩa từ: Đánh mông
お尻をぶつ。
Đánh vào mông.
Từ đại diện: 柱頭
Cách đọc từ: ちゅうとう
Nghĩa từ: Đầu cột, đỉnh cột
柱頭と梁の接合部は、特に慎重な施工が求められます。
Phần nối giữa đầu cột và dầm yêu cầu thi công đặc biệt cẩn thận.
Từ đại diện: 幼児
Cách đọc từ: ようじ
Nghĩa từ: Trẻ nhỏ, trẻ mẫu giáo
幼児向けの番組。
Chương trình cho trẻ nhỏ.
Từ đại diện: 振る
Cách đọc từ: ふる
Nghĩa từ: Vẫy/Đá (người yêu)
手を振る。
Vẫy tay.
Hán Việt: Oản
Từ đại diện: 腕
Cách đọc từ: うde
Nghĩa từ: Cánh tay
腕(うde)を磨く(みがく)。
Mài giũa tay nghề.
Từ đại diện: 抱く
Cách đọc từ: だく
Nghĩa từ: Ôm, ẵm
赤ちゃんを抱く。
Ôm em bé.
Từ đại diện: 縮む
Cách đọc từ: ちぢむ
Nghĩa từ: Co lại, rút ngắn
セーターが縮む。
Áo len bị co lại.
Từ đại diện: 服装
Cách đọc từ: ふくそう
Nghĩa từ: Trang phục, cách ăn mặc
面接にふさわしい服装。
Trang phục phù hợp với buổi phỏng vấn.
Từ đại diện: 干す
Cách đọc từ: ほす
Nghĩa từ: Phơi
洗濯物を外に干す。
Phơi quần áo ra ngoài.
Từ đại diện: 洗濯物が乾く
Cách đọc từ: せんたくものがかわく
Nghĩa từ: Đồ giặt đã khô
洗濯物が乾いた。
Quần áo giặt đã khô.
Từ đại diện: そでが真っ黒に汚れる
Cách đọc từ: そでがまっくろによごれる
Nghĩa từ: Tay áo bị bẩn đen sì (Tự động từ)
そでが真っ黒に汚れる。
Tay áo bị bẩn đen thui.
Từ đại diện: 仕組み
Cách đọc từ: しきみ
Nghĩa từ: Cơ chế, hệ thống
社会の仕組み。
Cơ chế của xã hội.
Từ đại diện: 乾杯
Cách đọc từ: かんぱい
Nghĩa từ: Cạn ly
ビール(びーる)で乾杯(かんぱい)!
Cạn ly bằng bia!
Từ đại diện: 乾燥機
Cách đọc từ: かんそうき
Nghĩa từ: Máy sấy
乾燥機で乾かす。
Sấy khô bằng máy sấy.
Từ đại diện: 湿布
Cách đọc từ: しっぷ
Nghĩa từ: Miếng dán giảm đau
湿布を貼る。
Dán miếng dán giảm đau.
Từ đại diện: 配置
Cách đọc từ: はいち
Nghĩa từ: Bố trí
家具(かぐ)を配置(はいち)する。
Bố trí đồ nội thất.
Từ đại diện: 燃料
Cách đọc từ: ねんりょう
Nghĩa từ: Nhiên liệu
燃料(ねんりょう)が切れる(きれる)。
Hết nhiên liệu.
Từ đại diện: 工具
Cách đọc từ: こうぐ
Nghĩa từ: Công cụ, dụng cụ (đặc biệt là công cụ cầm tay trong xây dựng, sửa chữa)
作業開始前には、必ず全ての工具が安全に使用できるか点検してください。
Trước khi bắt đầu công việc, hãy nhất định kiểm tra xem tất cả các công cụ có thể sử dụng an toàn không.
Hán Việt: SÀNG
Từ đại diện: 床
Cách đọc từ: ゆか
Nghĩa từ: Sàn nhà
床を拭く。
Lau sàn nhà.
Từ đại diện: 掃く
Cách đọc từ: はく
Nghĩa từ: Quét
落ち葉を掃く。
Quét lá rụng.
Từ đại diện: 削除
Cách đọc từ: さくじょ
Nghĩa từ: Xóa
データを削除する。
Xóa dữ liệu.
Từ đại diện: 吹雪
Cách đọc từ: ふぶき
Nghĩa từ: Bão tuyết
猛烈な吹雪。
Bão tuyết dữ dội.
Từ đại diện: 辛い
Cách đọc từ: からい
Nghĩa từ: Cay
辛い料理。
Món ăn cay.
Từ đại diện: 塩辛い
Cách đọc từ: しおからい
Nghĩa từ: Mặn
塩辛いスープ。
Súp mặn.
Từ đại diện: 増加
Cách đọc từ: ぞうか
Nghĩa từ: Sự tăng lên, mức tăng (thường dùng để mô tả kết quả xét nghiệm cao hơn bình thường hoặc xu hướng tăng)
白血球の増加は、体内で炎症が起きている可能性を示しています。
Sự tăng lên của bạch cầu cho thấy khả năng có viêm nhiễm trong cơ thể.
Từ đại diện: 裏口
Cách đọc từ: うらぐち
Nghĩa từ: Cửa sau, lối vào phía sau
従業員は裏口から出入りします。
Nhân viên ra vào bằng cửa sau.
Từ đại diện: 返却
Cách đọc từ: へんきゃく
Nghĩa từ: Trả lại (sách, đồ mượn)
本(ほん)を返却(へんきゃく)する。
Trả lại sách.
Từ đại diện: 天ぷら油
Cách đọc từ: てんぷらあぶら
Nghĩa từ: Dầu chiên Tenpura
天ぷら油を熱する。
Đun nóng dầu Tenpura.
Từ đại diện: 揚げる
Cách đọc từ: あげる
Nghĩa từ: Chiên, rán (ngập dầu)
天ぷらを揚げる。
Chiên Tenpura.
Từ đại diện: 炊飯器
Cách đọc từ: すいはんき
Nghĩa từ: Nồi cơm điện
炊飯器でご飯を炊く。
Nấu cơm bằng nồi cơm điện.
Từ đại diện: 火災
Cách đọc từ: かさい
Nghĩa từ: Hỏa hoạn
火災(かさい)が発生(はっせい)する。
Phát sinh hỏa hoạn.
Hán Việt: thang
Từ đại diện: 湯
Cách đọc từ: ゆ
Nghĩa từ: Nước nóng, nước ấm
お湯(おゆ)を飲む
Uống nước nóng
Từ đại diện: 沸く
Cách đọc từ: わく
Nghĩa từ: Sôi, phấn khích
会場(かいじょう)が沸(わ)く。
Hội trường trở nên phấn khích.
Từ đại diện: みそ汁がぬるくなる
Cách đọc từ: みそしるがぬるくなる
Nghĩa từ: Súp Miso bị nguội
みそ汁がぬるくなる。
Súp Miso bị nguội.
Hán Việt: Phúc
Từ đại diện: 幅
Cách đọc từ: はば
Nghĩa từ: Chiều rộng, bề ngang
この壁の幅は設計図通り200mmであることを確認してください。
Hãy xác nhận chiều rộng của bức tường này là 200mm đúng như bản vẽ thiết kế.
Từ đại diện: 材料
Cách đọc từ: ざいりょう
Nghĩa từ: Nguyên liệu
料理の材料。
Nguyên liệu nấu ăn.
Từ đại diện: 刻む
Cách đọc từ: きざむ
Nghĩa từ: Thái nhỏ, băm
玉ねぎを細かく刻む。
Băm nhỏ hành tây.
Hán Việt: TẠC
Từ đại diện: 酢
Cách đọc từ: す
Nghĩa từ: Giấm
酢を加える。
Thêm giấm.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.