料
Từ đại diện: 〜料
Cách đọc từ: 〜りょう
Nghĩa từ: Tiền ~, Phí ~ (dịch vụ cố định)
入場料を払う。
Trả vé vào cửa.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N3
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.446 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 8/29
Từ đại diện: 〜料
Cách đọc từ: 〜りょう
Nghĩa từ: Tiền ~, Phí ~ (dịch vụ cố định)
入場料を払う。
Trả vé vào cửa.
Từ đại diện: 大使
Cách đọc từ: たいし
Nghĩa từ: Đại sứ
駐(ちゅう)日(にち)大使(たいし)。
Đại sứ tại Nhật.
Từ đại diện: 〜用
Cách đọc từ: 〜よう
Nghĩa từ: Dành cho ~
子供用の自転車。
Xe đạp dành cho trẻ em.
Từ đại diện: 外食
Cách đọc từ: がいしょく
Nghĩa từ: Ăn ngoài
たまに外食する。
Thỉnh thoảng ăn ngoài.
Từ đại diện: 家賃
Cách đọc từ: やちん
Nghĩa từ: Tiền thuê nhà
家賃を払う。
Trả tiền thuê nhà.
Từ đại diện: 家庭
Cách đọc từ: かてい
Nghĩa từ: Gia đình
幸福(こうふく)な家庭(かてい)を築(きず)く。
Xây dựng một gia đình hạnh phúc.
Từ đại diện: 超〜
Cách đọc từ: ちょう〜
Nghĩa từ: Siêu ~, Quá ~
超満員の電車。
Tàu siêu đông người.
Từ đại diện: 超忙しい
Cách đọc từ: ちょういそがしい
Nghĩa từ: Siêu bận rộn
今日は超忙しい。
Hôm nay siêu bận.
Từ đại diện: 真~
Cách đọc từ: ま~
Nghĩa từ: Chân (đúng, hoàn toàn)...
真っ暗。
Tối om (hoàn toàn tối)。
Từ đại diện: 真っ青
Cách đọc từ: まっさお
Nghĩa từ: Xanh nhợt nhạt, xanh lè
顔が真っ青だ。
Mặt xanh lè (vì sợ/bệnh).
Từ đại diện: 真っ赤
Cách đọc từ: まっか
Nghĩa từ: Đỏ rực, đỏ bừng
真っ赤な嘘。
Lời nói dối trắng trợn.
Từ đại diện: 非凡
Cách đọc từ: ひぼん
Nghĩa từ: Phi phàm, xuất chúng
非凡な才能。
Tài năng xuất chúng.
Từ đại diện: 公開
Cách đọc từ: こうかい
Nghĩa từ: Công khai
映画を公開する。
Công chiếu phim.
Từ đại diện: 未〜
Cách đọc từ: み〜
Nghĩa từ: Vị ~, Chưa ~
未完成の作品。
Tác phẩm chưa hoàn thành.
Từ đại diện: 免許
Cách đọc từ: めんきょ
Nghĩa từ: Giấy phép, bằng cấp (cho phép thực hiện một công việc hoặc sử dụng một thiết bị cụ thể).
重機を操作する者は、必ず有効な免許を携帯していなければならない。
Người vận hành máy móc hạng nặng nhất định phải mang theo giấy phép còn hiệu lực.
Từ đại diện: 免許
Cách đọc từ: めんきょ
Nghĩa từ: Giấy phép, bằng cấp (cho phép thực hiện một công việc hoặc sử dụng một thiết bị cụ thể).
重機を操作する者は、必ず有効な免許を携帯していなければならない。
Người vận hành máy móc hạng nặng nhất định phải mang theo giấy phép còn hiệu lực.
Từ đại diện: 哀れな
Cách đọc từ: あわれな
Nghĩa từ: Đáng thương, bi ai
哀れな姿。
Dáng vẻ đáng thương.
Từ đại diện: 惨めな
Cách đọc từ: みじめな
Nghĩa từ: Thảm hại, bi đát
惨めな結果。
Kết quả thảm hại.
Từ đại diện: 曖昧な
Cách đọc từ: あいまいな
Nghĩa từ: Mơ hồ, không rõ ràng
曖昧な返事。
Câu trả lời mơ hồ.
Từ đại diện: 曖昧な
Cách đọc từ: あいまいな
Nghĩa từ: Mơ hồ, không rõ ràng
曖昧な返事。
Câu trả lời mơ hồ.
Từ đại diện: 厄介な
Cách đọc từ: やっかいな
Nghĩa từ: Phiền phức, rắc rối
厄介な問題。
Vấn đề rắc rối.
Từ đại diện: 介助
Cách đọc từ: かいじょ
Nghĩa từ: Sự hỗ trợ, giúp đỡ (đặc biệt trong chăm sóc người bệnh, người cao tuổi hoặc người khuyết tật về thể chất/chức năng)
公園の散歩で車椅子の介助をお願いできますか。
Bạn có thể giúp đỡ đẩy xe lăn dạo công viên được không?
Từ đại diện: 穏やか
Cách đọc từ: おだやか
Nghĩa từ: Ôn hòa, điềm đạm
穏(おだ)やかな性格(せいかく)。
Tính cách ôn hòa.
Từ đại diện: 純粋
Cách đọc từ: じゅんすい
Nghĩa từ: Trong sáng, thuần khiết
純粋(じゅんすい)な心(こころ)。
Trái tim trong sáng.
Hán Việt: Tuý
Từ đại diện: 粋
Cách đọc từ: いき
Nghĩa từ: Tinh tế / Phong cách
粋(いき)な計らい(はからい)。
Một sự sắp xếp tinh tế.
Từ đại diện: 陽気
Cách đọc từ: ようき
Nghĩa từ: Vui vẻ, hớn hở
陽気(ようき)な人(ひと)は好(す)かれる。
Người vui vẻ thì được yêu mến.
Từ đại diện: 安静
Cách đọc từ: あんせい
Nghĩa từ: Sự nghỉ ngơi, giữ yên lặng, không vận động
夜間は、患者様がぐっすり眠れるよう、病室の安静を保つように努めました。
Vào ban đêm, chúng tôi đã cố gắng duy trì sự yên tĩnh trong phòng bệnh để bệnh nhân có thể ngủ ngon.
Từ đại diện: 謙虚
Cách đọc từ: けんきょ
Nghĩa từ: Khiêm tốn
自分(じぶん)の能力(のうりょく)を謙虚(けんきょ)に認(みと)める。
Khiêm tốn thừa nhận năng lực bản thân.
Từ đại diện: 謙虚
Cách đọc từ: けんきょ
Nghĩa từ: Khiêm tốn
自分(じぶん)の能力(のうりょく)を謙虚(けんきょ)に認(みと)める。
Khiêm tốn thừa nhận năng lực bản thân.
Từ đại diện: 需要
Cách đọc từ: じゅよう
Nghĩa từ: Nhu cầu
需要が高まる。
Nhu cầu tăng cao.
Từ đại diện: 占領
Cách đọc từ: せんりょう
Nghĩa từ: Chiếm đóng
軍(ぐん)が街(まち)を占領(せんりょう)した。
Quân đội đã chiếm đóng thành phố.
Từ đại diện: 悪口
Cách đọc từ: わるぐち
Nghĩa từ: Nói xấu
他人の悪口を言う。
Nói xấu người khác.
Hán Việt: Khí
Từ đại diện: 器
Cách đọc từ: うつわ
Nghĩa từ: Chậu / Khí chất
器(うつわ)の大きい(おおきい)人(ひと)。
Người có khí chất rộng lượng.
Từ đại diện: 違反
Cách đọc từ: いはん
Nghĩa từ: Vi phạm
ルールに違反する。
Vi phạm quy tắc.
Từ đại diện: 反抗
Cách đọc từ: はんこう
Nghĩa từ: Phản kháng / Chống đối
親(おや)に反抗(はんこう)する。
Chống đối cha mẹ.
Từ đại diện: 八つ当たりする
Cách đọc từ: やつあたりする
Nghĩa từ: Giận cá chém thớt
イライラして人に八つ当たりする。
Bực bội nên giận cá chém thớt lên người khác.
Từ đại diện: 機嫌
Cách đọc từ: きげん
Nghĩa từ: Tâm trạng, sắc mặt
今日は機嫌がいい。
Hôm nay tâm trạng tốt.
Hán Việt: Hiềm
Từ đại diện: 嫌
Cách đọc từ: いや
Nghĩa từ: Ghét
嫌(いや)な予感(よかん)。
Dự cảm xấu.
Hán Việt: lạc
Từ đại diện: 落
Cách đọc từ: おちる
Nghĩa từ: rơi, đánh rơi
財布(さいふ, さいふ)を落(おちる)としたので、警察(けいさつ, けいさつ)に届(とど)けた。
Vì tôi làm rơi ví nên tôi đã trình báo với cảnh sát.
Từ đại diện: 到着
Cách đọc từ: とうちゃく
Nghĩa từ: Đến nơi, sự đến, sự tới
当ホテルへのご到着、心よりお待ちしております。
Chúng tôi rất mong đợi sự có mặt của quý khách tại khách sạn.
Từ đại diện: 羨む
Cách đọc từ: うらやむ
Nghĩa từ: Ghen tị (Động từ)
他人の成功を羨む。
Ghen tị với thành công của người khác.
Từ đại diện: 憧れる
Cách đọc từ: あこがれる
Nghĩa từ: Ngưỡng mộ, ao ước
都会の生活に憧れる。
Ao ước cuộc sống thành thị.
Từ đại diện: 呆れる
Cách đọc từ: あきれる
Nghĩa từ: Cạn lời, ngạc nhiên (tiêu cực)
彼の態度に呆れる。
Cạn lời với thái độ của anh ta.
Từ đại diện: 励む
Cách đọc từ: はげむ
Nghĩa từ: Cố gắng / Phấn đấu
勉強(べんきょう)に励む(はげむ)。
Cố gắng học tập.
Từ đại diện: 慰む
Cách đọc từ: なぐさむ
Nghĩa từ: Được an ủi / Giải khuây
心(こころ)が慰む(なぐさむ)。
Lòng được giải khuây.
Từ đại diện: 魅力
Cách đọc từ: みりょく
Nghĩa từ: Sức hấp dẫn, quyến rũ
魅力的な人。
Người có sức hấp dẫn.
Từ đại diện: 非凡
Cách đọc từ: ひぼん
Nghĩa từ: Phi phàm, xuất chúng
非凡な才能。
Tài năng xuất chúng.
Từ đại diện: 正常
Cách đọc từ: せいじょう
Nghĩa từ: Bình thường, thông thường
正常な数値。
Chỉ số bình thường.
Từ đại diện: 怖い
Cách đọc từ: こわい
Nghĩa từ: Đáng sợ (cảm giác cá nhân)
お化けが怖い。
Sợ ma.
Từ đại diện: 豊富
Cách đọc từ: ほうふ
Nghĩa từ: Phong phú, dồi dào
資源が豊富だ。
Tài nguyên dồi dào.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.