剤
Từ đại diện: 洗剤
Cách đọc từ: せんざい
Nghĩa từ: chất tẩy rửa; bột/nước giặt
洗剤を入れすぎると、泡が多くなる。
Nếu cho quá nhiều chất tẩy rửa thì bọt sẽ nhiều lên.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N3
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.446 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 7/29
Từ đại diện: 洗剤
Cách đọc từ: せんざい
Nghĩa từ: chất tẩy rửa; bột/nước giặt
洗剤を入れすぎると、泡が多くなる。
Nếu cho quá nhiều chất tẩy rửa thì bọt sẽ nhiều lên.
Từ đại diện: 作品
Cách đọc từ: さくひん
Nghĩa từ: tác phẩm
彼の作品は海外でも評価されている。
Tác phẩm của anh ấy cũng được đánh giá cao ở nước ngoài.
Từ đại diện: 作者
Cách đọc từ: さくしゃ
Nghĩa từ: tác giả; người tạo ra tác phẩm
この小説の作者は有名な作家です。
Tác giả của tiểu thuyết này là một nhà văn nổi tiếng.
Từ đại diện: 小銭
Cách đọc từ: こぜに
Nghĩa từ: tiền lẻ; tiền xu/tiền mệnh giá nhỏ
自動販売機で使う小銭がない。
Tôi không có tiền lẻ để dùng ở máy bán hàng tự động.
Từ đại diện: 小銭
Cách đọc từ: こぜに
Nghĩa từ: tiền lẻ; tiền xu/tiền mệnh giá nhỏ
自動販売機で使う小銭がない。
Tôi không có tiền lẻ để dùng ở máy bán hàng tự động.
Từ đại diện: 警察
Cách đọc từ: けいさつ
Nghĩa từ: cảnh sát; cơ quan cảnh sát
財布を落としたので、警察に届けた。
Vì làm rơi ví nên tôi đã trình báo với cảnh sát.
Từ đại diện: 警察
Cách đọc từ: けいさつ
Nghĩa từ: cảnh sát; cơ quan cảnh sát
財布を落としたので、警察に届けた。
Vì làm rơi ví nên tôi đã trình báo với cảnh sát.
Từ đại diện: 番組
Cách đọc từ: ばんぐみ
Nghĩa từ: chương trình truyền hình/phát thanh
この番組は毎週日曜日に放送される。
Chương trình này được phát sóng vào Chủ nhật hằng tuần.
Từ đại diện: 暖房
Cách đọc từ: だんぼう
Nghĩa từ: hệ thống sưởi; máy sưởi/sưởi ấm
寒いので暖房をつけた。
Vì lạnh nên tôi bật sưởi.
Từ đại diện: 梅雨
Cách đọc từ: つゆ
Nghĩa từ: mùa mưa
梅雨になると、洗濯物が乾きにくい。
Khi vào mùa mưa, quần áo giặt khó khô.
Từ đại diện: 梅雨
Cách đọc từ: つゆ
Nghĩa từ: mùa mưa
梅雨になると、洗濯物が乾きにくい。
Khi vào mùa mưa, quần áo giặt khó khô.
Từ đại diện: 地球
Cách đọc từ: ちきゅう
Nghĩa từ: Trái Đất
地球を守るために、ごみを減らそう。
Để bảo vệ Trái Đất, hãy giảm rác thải.
Từ đại diện: 約束
Cách đọc từ: やくそく
Nghĩa từ: lời hứa; cuộc hẹn
友達との約束を忘れてしまった。
Tôi lỡ quên mất cuộc hẹn với bạn.
Từ đại diện: 約束
Cách đọc từ: やくそく
Nghĩa từ: lời hứa; cuộc hẹn
友達との約束を忘れてしまった。
Tôi lỡ quên mất cuộc hẹn với bạn.
Từ đại diện: 冗談
Cách đọc từ: じょうだん
Nghĩa từ: chuyện đùa; lời nói đùa
それは冗談だから、本気にしないで。
Đó chỉ là lời nói đùa, đừng coi là thật.
Từ đại diện: 冗談
Cách đọc từ: じょうだん
Nghĩa từ: chuyện đùa; lời nói đùa
それは冗談だから、本気にしないで。
Đó chỉ là lời nói đùa, đừng coi là thật.
Từ đại diện: 趣味
Cách đọc từ: しゅみ
Nghĩa từ: sở thích
私の趣味は写真を撮ることです。
Sở thích của tôi là chụp ảnh.
Từ đại diện: 体重
Cách đọc từ: たいじゅう
Nghĩa từ: cân nặng cơ thể
健康のため、毎朝体重を測っている。
Vì sức khỏe, sáng nào tôi cũng đo cân nặng.
Hán Việt: trưởng
Từ đại diện: 長
Cách đọc từ: ながい
Nghĩa từ: dài, dài hạn
この道は長い(ながい)です
Con đường này dài
Từ đại diện: 計算
Cách đọc từ: けいさん
Nghĩa từ: tính toán
会計の前に合計を計算した。
Trước khi thanh toán, tôi đã tính tổng tiền.
Từ đại diện: 計算
Cách đọc từ: けいさん
Nghĩa từ: tính toán
会計の前に合計を計算した。
Trước khi thanh toán, tôi đã tính tổng tiền.
Từ đại diện: 化粧
Cách đọc từ: けしょう
Nghĩa từ: trang điểm
彼女は出かける前に化粧をする。
Cô ấy trang điểm trước khi ra ngoài.
Từ đại diện: 出席
Cách đọc từ: しゅっせき
Nghĩa từ: sự có mặt; tham dự
明日の会議に出席できますか。
Ngày mai anh/chị có thể tham dự cuộc họp không?
Từ đại diện: 観光
Cách đọc từ: かんこう
Nghĩa từ: du lịch; tham quan
休日に京都を観光した。
Ngày nghỉ tôi đã đi tham quan Kyoto.
Từ đại diện: 観光
Cách đọc từ: かんこう
Nghĩa từ: du lịch; tham quan
休日に京都を観光した。
Ngày nghỉ tôi đã đi tham quan Kyoto.
Từ đại diện: 学歴
Cách đọc từ: がくれき
Nghĩa từ: quá trình học vấn; bằng cấp học vấn
履歴書に学歴と職歴を書いた。
Tôi đã ghi học vấn và kinh nghiệm làm việc vào sơ yếu lý lịch.
Từ đại diện: 学歴
Cách đọc từ: がくれき
Nghĩa từ: quá trình học vấn; bằng cấp học vấn
履歴書に学歴と職歴を書いた。
Tôi đã ghi học vấn và kinh nghiệm làm việc vào sơ yếu lý lịch.
Từ đại diện: 生活
Cách đọc từ: せいかつ
Nghĩa từ: cuộc sống; sinh hoạt
日本での生活に少しずつ慣れてきた。
Tôi đã dần quen với cuộc sống ở Nhật.
Từ đại diện: 就職
Cách đọc từ: しゅうしょく
Nghĩa từ: đi làm; xin được việc
卒業後、建設会社に就職した。
Sau khi tốt nghiệp, tôi vào làm ở một công ty xây dựng.
Từ đại diện: 就職
Cách đọc từ: しゅうしょく
Nghĩa từ: đi làm; xin được việc
卒業後、建設会社に就職した。
Sau khi tốt nghiệp, tôi vào làm ở một công ty xây dựng.
Từ đại diện: 成人
Cách đọc từ: せいじん
Nghĩa từ: người trưởng thành; sự trưởng thành
妹は来年成人する。
Em gái tôi sang năm sẽ trưởng thành.
Từ đại diện: 故郷
Cách đọc từ: こきょう
Nghĩa từ: quê hương
お盆に故郷へ帰る予定です。
Tôi dự định về quê vào dịp Obon.
Từ đại diện: 故郷
Cách đọc từ: こきょう
Nghĩa từ: quê hương
お盆に故郷へ帰る予定です。
Tôi dự định về quê vào dịp Obon.
Hán Việt: Niên
Từ đại diện: 年
Cách đọc từ: とし
Nghĩa từ: năm; tuổi
今年は去年より暑い。
Năm nay nóng hơn năm ngoái.
Từ đại diện: 生年月日
Cách đọc từ: せいねんがっぴ
Nghĩa từ: ngày tháng năm sinh
申込書に生年月日を書いてください。
Hãy ghi ngày tháng năm sinh vào đơn đăng ký.
Từ đại diện: 日常
Cách đọc từ: にちじょう
Nghĩa từ: Thường nhật, hằng ngày
日常(にちじょう)会話(かいわ)。
Hội thoại hằng ngày.
Hán Việt: Nhữ
Từ đại diện: 女
Cách đọc từ: おんな
Nghĩa từ: Phụ nữ
女(おんな)の人(ひと)。
Người phụ nữ.
Từ đại diện: 女性
Cách đọc từ: じょせい
Nghĩa từ: nữ giới; phụ nữ
受付の女性に書類を渡した。
Tôi đã đưa giấy tờ cho người phụ nữ ở quầy tiếp tân.
Từ đại diện: 男性
Cách đọc từ: だんせい
Nghĩa từ: nam giới; đàn ông
その男性は駅で道を教えてくれた。
Người đàn ông đó đã chỉ đường cho tôi ở nhà ga.
Từ đại diện: 万一
Cách đọc từ: まんいち
Nghĩa từ: Vạn nhất, lỡ như
万一の時に備える。
Chuẩn bị cho trường hợp bất trắc.
Từ đại diện: 次女
Cách đọc từ: じじょ
Nghĩa từ: Con gái thứ hai
次女が生まれた。
Con gái thứ hai đã ra đời.
Từ đại diện: 太陽
Cách đọc từ: たいよう
Nghĩa từ: Mặt trời
太陽(たいよう)の光(ひかり)。
Ánh sáng mặt trời.ID
Từ đại diện: 遅れ
Cách đọc từ: おくれ
Nghĩa từ: Sự chậm trễ, sự trễ tiến độ
コンクリート打設の作業に遅れが生じています。
Đã xảy ra sự chậm trễ trong công tác đổ bê tông.
Hán Việt: vong
Từ đại diện: 忘
Cách đọc từ: わす
Nghĩa từ: quên
彼は私の誕生日を忘れた(かれはわたしのたんじょうびをわすれた)
Anh ấy đã quên sinh nhật của tôi
Từ đại diện: 無休
Cách đọc từ: むきゅう
Nghĩa từ: Không nghỉ
年中無休。
Hoạt động quanh năm không nghỉ.
Từ đại diện: 告白
Cách đọc từ: こくはく
Nghĩa từ: Lời tỏ tình, sự thú nhận (tình cảm).
彼は初めて彼女に告白した。
Anh ấy lần đầu tiên tỏ tình với cô ấy.
Từ đại diện: 怒る
Cách đọc từ: おこる
Nghĩa từ: Tức giận, cáu gắt
ひどく怒る。
Vô cùng tức giận.
Hán Việt: Thương
Từ đại diện: 傷
Cách đọc từ: きず
Nghĩa từ: Vết thương / Vết trầy
傷(きず)の手当て(てあて)をする。
Xử lý vết thương.
Từ đại diện: 入力
Cách đọc từ: にゅうりょく
Nghĩa từ: Nhập liệu, đầu vào (input).
ユーザーからの入力値に基づいて、システムがデータを処理します。
Dựa trên giá trị nhập vào từ người dùng, hệ thống sẽ xử lý dữ liệu.
Từ đại diện: 数
Cách đọc từ: かず
Nghĩa từ: Số lượng
数(かず)を数える(かぞえる)。
Đếm số lượng.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.