Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Kanji JLPT N3: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.446 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 9/29

Từ đại diện: 勇気

Cách đọc từ: ゆうき

Nghĩa từ: Dũng khí, sự dũng cảm

勇気を出して言う。

Lấy dũng khí để nói ra.

Từ đại diện: 利益

Cách đọc từ: りえき

Nghĩa từ: Lợi ích, lợi nhuận

利益が出る。

Có lợi nhuận.

Từ đại diện: 慎重

Cách đọc từ: しんちょう

Nghĩa từ: Thận trọng

慎重に考える。

Suy nghĩ thận trọng.

Từ đại diện: 状態

Cách đọc từ: じょうたい

Nghĩa từ: Trạng thái

健康状態。

Tình trạng sức khỏe.

Từ đại diện: 湿度

Cách đọc từ: しつど

Nghĩa từ: Độ ẩm

今日は湿度が高い。

Hôm nay độ ẩm cao.

Từ đại diện: 辞める

Cách đọc từ: やめる

Nghĩa từ: Nghỉ, bỏ, từ bỏ

仕事を辞める。

Nghỉ việc.

Từ đại diện: 勤務

Cách đọc từ: きんむ

Nghĩa từ: Làm việc, ca làm

8時間勤務。

Làm việc 8 tiếng.

Từ đại diện: 勤務

Cách đọc từ: きんむ

Nghĩa từ: Làm việc, ca làm

8時間勤務。

Làm việc 8 tiếng.

Từ đại diện: 首になる

Cách đọc từ: くびになる

Nghĩa từ: Bị đuổi việc (Văn nói)

ミスをして首になる。

Mắc lỗi nên bị đuổi việc.

Từ đại diện: 避難

Cách đọc từ: ひなん

Nghĩa từ: Lánh nạn, sơ tán

安全な場所へ避難する。

Sơ tán đến nơi an toàn.

Từ đại diện: 避難

Cách đọc từ: ひなん

Nghĩa từ: Lánh nạn, sơ tán

安全な場所へ避難する。

Sơ tán đến nơi an toàn.

Từ đại diện: 殺人

Cách đọc từ: さつじん

Nghĩa từ: Sát nhân

殺人事件。

Vụ án giết người.

Hán Việt: MỆNH

Từ đại diện:

Cách đọc từ: いのち

Nghĩa từ: Sinh mạng

命を落とす。

Mất mạng.

Từ đại diện: 強盗

Cách đọc từ: ごうとう

Nghĩa từ: Kẻ cướp

強盗に入る。

Bị cướp đột nhập.

Từ đại diện: 洪水

Cách đọc từ: こうずい

Nghĩa từ: Lũ lụt

大雨で洪水が起きた。

Mưa lớn gây ra lũ lụt.

Từ đại diện: 確認

Cách đọc từ: かくにん

Nghĩa từ: Xác nhận

安全を確認する。

Xác nhận an toàn.

Từ đại diện: 効率

Cách đọc từ: こうりつ

Nghĩa từ: Hiệu suất, hiệu quả

効率よく働く。

Làm việc một cách hiệu quả.

Từ đại diện: 曇る

Cách đọc từ: くもる

Nghĩa từ: Trời mây, nhiều mây

空が曇る。

Bầu trời nhiều mây.

Từ đại diện: 晴れる

Cách đọc từ: はれる

Nghĩa từ: Trời nắng

空が晴れる。

Bầu trời trong xanh nắng đẹp.

Hán Việt: LÔI

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かみなり

Nghĩa từ: Sấm

雷が鳴る。

Sấm chớp ầm ầm.

Từ đại diện: 天井

Cách đọc từ: てんじょう

Nghĩa từ: Trần nhà

天井が高い。

Trần nhà cao.

Từ đại diện: 患者

Cách đọc từ: かんじゃ

Nghĩa từ: Bệnh nhân

患者を診察する。

Khám cho bệnh nhân.

Từ đại diện: 医師

Cách đọc từ: いし

Nghĩa từ: Bác sĩ

担当の医師。

Bác sĩ phụ trách.

Từ đại diện: 医師

Cách đọc từ: いし

Nghĩa từ: Bác sĩ

担当の医師。

Bác sĩ phụ trách.

Hán Việt: đau

Từ đại diện:

Cách đọc từ: いたい

Nghĩa từ: đau

注射(ちゅうしゃ)は少し痛(いたい)かったですが、すぐ終わり(おわり)ました。

Tiêm chủng hơi đau nhưng kết thúc ngay.

Từ đại diện: 中止

Cách đọc từ: ちゅうし

Nghĩa từ: Hủy bỏ, dừng

雨(あめ)で祭(まつり)が中止(ちゅうし)になった。

Lễ hội bị hủy vì mưa.

Từ đại diện: 塗り

Cách đọc từ: ぬり

Nghĩa từ: trét, quét, phủ

パンを焼いてから、バターを塗ります。

Nướng bánh xong, trét bơ lên.

Từ đại diện: 粉薬

Cách đọc từ: こなぐすり

Nghĩa từ: Thuốc bột

粉薬は飲みにくい。

Thuốc bột khó uống.

Hán Việt: ẩm

Từ đại diện:

Cách đọc từ: のむ

Nghĩa từ: uống

水(みず)を飲む(のむ)

uống nước

Từ đại diện: お釣り

Cách đọc từ: おつり

Nghĩa từ: Tiền thừa

お釣りをもらう。

Nhận tiền thừa.

Từ đại diện: 支度

Cách đọc từ: したく

Nghĩa từ: Chuẩn bị

出かける支度をする。

Chuẩn bị đi ra ngoài.

Từ đại diện: 払い

Cách đọc từ: はらい

Nghĩa từ: trả tiền, thanh toán

千円を払いました

Tôi đã trả một nghìn yên

Hán Việt: TRÁT

Từ đại diện:

Cách đọc từ: さつ

Nghĩa từ: Tiền giấy

千円札。

Tờ một nghìn yên.

Từ đại diện: 奢り

Cách đọc từ: おごり

Nghĩa từ: Sự thiết đãi

今日は私の奢りです。

Hôm nay tôi đãi.

Từ đại diện: 快速

Cách đọc từ: かいそく

Nghĩa từ: Tàu nhanh

快速列車に乗る。

Lên chuyến tàu nhanh.

Từ đại diện: 快速

Cách đọc từ: かいそく

Nghĩa từ: Tàu nhanh

快速列車に乗る。

Lên chuyến tàu nhanh.

Từ đại diện: 精密

Cách đọc từ: せいみつ

Nghĩa từ: Chính xác / Tinh vi

精密(せいみつ)な機械(きかい)。

Máy móc tinh vi.

Từ đại diện: 譲る

Cách đọc từ: ゆずる

Nghĩa từ: Nhường

お年寄りに席を譲る。

Nhường ghế cho người già.

Từ đại diện: 渋滞

Cách đọc từ: じゅうたい

Nghĩa từ: Tắc đường

交通渋滞に巻き込まれる。

Bị kẹt xe.

Từ đại diện: 渋滞

Cách đọc từ: じゅうたい

Nghĩa từ: Tắc đường

交通渋滞に巻き込まれる。

Bị kẹt xe.

Từ đại diện: 左折

Cách đọc từ: させつ

Nghĩa từ: Rẽ trái

信号(しんごう)を左折(させつ)してください。

Hãy rẽ trái ở chỗ đèn giao thông.

Từ đại diện: 右折

Cách đọc từ: うせつ

Nghĩa từ: Rẽ phải

交差点(こうさてん)を右折(うせつ)する。

Rẽ phải ở ngã tư.

Từ đại diện: 保存

Cách đọc từ: ほぞん

Nghĩa từ: Lưu trữ

ファイルを保存する。

Lưu file.

便

Từ đại diện: 船便

Cách đọc từ: ふなびん

Nghĩa từ: Thư/Chuyển phát đường thủy

船便は時間がかかる。

Gửi đường thủy thì tốn thời gian.

Từ đại diện: 賃貸

Cách đọc từ: ちんたい

Nghĩa từ: Cho thuê

賃貸アパート。

Căn hộ cho thuê.

Hán Việt: Ốc

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: 1. Mái nhà, mái che. 2. Cửa hàng, tiệm, quán (thường dùng làm hậu tố). 3. Người bán hàng, người làm nghề (thường dùng làm hậu tố).

この屋根(やね)は古(ふる)くなっています。

Mái nhà này đã cũ rồi.

Hán Việt: Bộ

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: Bộ, phần, phòng ban, câu lạc bộ, đơn vị đếm

この会社(かいしゃ)には様々(さまざま)な部(ぶ)があります。

Công ty này có nhiều phòng ban khác nhau.

Hán Việt: tá, mượn

Từ đại diện:

Cách đọc từ: かす

Nghĩa từ: mượn

本を借りています

Tôi đang mượn sách

Hán Việt: Hạ

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: Hành lý / Gánh nặng

荷(に)を下ろす(おろす)。

Hạ hành lý xuống (hoặc trút bỏ gánh nặng).

Từ đại diện: 缶詰

Cách đọc từ: かんづめ

Nghĩa từ: Đồ hộp

缶詰を開ける。

Mở đồ hộp.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...