Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Kanji JLPT N3: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.446 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 11/29

Hán Việt: TỬU

Từ đại diện:

Cách đọc từ: さけ

Nghĩa từ: Rượu

料理に酒を入れる。

Cho rượu vào món ăn.

Hán Việt: Lượng

Từ đại diện:

Cách đọc từ: りょう

Nghĩa từ: Lượng

量(りょう)より質(しつ)。

Chất lượng hơn số lượng.

Từ đại diện: 低~

Cách đọc từ: てい~

Nghĩa từ: Thấp...

低カロリー。

Lượng calo thấp。

Từ đại diện: 栄養

Cách đọc từ: えいよう

Nghĩa từ: Dinh dưỡng

栄養のバランス。

Cân bằng dinh dưỡng.

Từ đại diện: 栄養

Cách đọc từ: えいよう

Nghĩa từ: Dinh dưỡng

栄養のバランス。

Cân bằng dinh dưỡng.

Từ đại diện: 夕食

Cách đọc từ: ゆうしょく

Nghĩa từ: Bữa tối

夕食(ゆうしょく)を一緒(いっしょ)に食(た)べる。

Cùng nhau ăn tối.

Từ đại diện: 送料

Cách đọc từ: そうりょう

Nghĩa từ: Cước phí gửi hàng, phí ship

送料がかかる。

Tốn phí ship.

Từ đại diện: 招待

Cách đọc từ: しょうたい

Nghĩa từ: Mời, chiêu đãi

誕生会に招待する。

Mời đến tiệc sinh nhật.

Từ đại diện: 招待

Cách đọc từ: しょうたい

Nghĩa từ: Mời, chiêu đãi

誕生会に招待する。

Mời đến tiệc sinh nhật.

Từ đại diện: 紹介する

Cách đọc từ: しょうかいする

Nghĩa từ: Giới thiệu

友人に紹介する。

Giới thiệu với bạn bè.

Từ đại diện: 渡す

Cách đọc từ: わたす

Nghĩa từ: Trao, đưa

プレゼントを渡す。

Trao quà.

Từ đại diện: 歓迎

Cách đọc từ: かんげい

Nghĩa từ: Hoan nghênh

新入生(しんにゅうせい)を歓迎(かんげい)する。

Hoan nghênh học sinh mới.

Từ đại diện: 拍手

Cách đọc từ: はくしゅ

Nghĩa từ: Vỗ tay

拍手(はくしゅ)を送(おく)る。

Gửi những tràng pháo tay.

Từ đại diện: 専攻

Cách đọc từ: せんこう

Nghĩa từ: Chuyên ngành

大学(だいがく)で日本(にほん)語(ご)を専攻(せんこう)する。

Chuyên ngành tiếng Nhật ở đại học.

Từ đại diện: 業績

Cách đọc từ: ぎょうせき

Nghĩa từ: Thành tích (kinh doanh)

会社の業績が伸びる。

Thành tích kinh doanh của công ty tăng trưởng.

Hán Việt: Chủ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ぬし

Nghĩa từ: Chủ nhân

家(いえ)の主(ぬし)。

Chủ ngôi nhà.

Từ đại diện: 主婦

Cách đọc từ: しゅふ

Nghĩa từ: Bà nội trợ

主婦として働く。

Làm việc với tư cách là người nội trợ.

Từ đại diện: 既婚

Cách đọc từ: きこん

Nghĩa từ: Đã kết hôn

彼は既婚者だ。

Anh ấy là người đã có gia đình.

Từ đại diện: 既婚

Cách đọc từ: きこん

Nghĩa từ: Đã kết hôn

彼は既婚者だ。

Anh ấy là người đã có gia đình.

Từ đại diện: 個人

Cách đọc từ: こじん

Nghĩa từ: Cá nhân

個人の自由。

Tự do cá nhân.

Từ đại diện: 乳児

Cách đọc từ: にゅうじ

Nghĩa từ: Trẻ sơ sinh (còn bú mẹ)

乳児を育てる。

Nuôi trẻ sơ sinh.

Từ đại diện: 乳児

Cách đọc từ: にゅうじ

Nghĩa từ: Trẻ sơ sinh (còn bú mẹ)

乳児を育てる。

Nuôi trẻ sơ sinh.

Từ đại diện: 高齢

Cách đọc từ: こうれい

Nghĩa từ: Cao tuổi

高齢化社会。

Xã hội già hóa.

Hán Việt: ngọt

Từ đại diện:

Cách đọc từ: あまい

Nghĩa từ: ngọt

このケーキは甘いです(このけーきはあまいです)

Bánh kem này ngọt.

Từ đại diện: 誘い

Cách đọc từ: さそい

Nghĩa từ: Lời mời, sự rủ rê

食事の誘いを受ける。

Nhận lời mời đi ăn.

Từ đại diện: 相手

Cách đọc từ: あいて

Nghĩa từ: Đối phương, đối tác

試合の相手。

Đối thủ trong trận đấu.

Hán Việt: thoại

Từ đại diện:

Cách đọc từ: はなし

Nghĩa từ: trò chuyện, nói chuyện

友達と話をしました

Tôi đã trò chuyện với bạn bè

Từ đại diện: 存在

Cách đọc từ: そんざい

Nghĩa từ: Sự tồn tại

大切な存在。

Sự tồn tại quan trọng.

Từ đại diện: 存在

Cách đọc từ: そんざい

Nghĩa từ: Sự tồn tại

大切な存在。

Sự tồn tại quan trọng.

Từ đại diện: 祝う

Cách đọc từ: いわう

Nghĩa từ: Chúc mừng

誕生日を祝う。

Chúc mừng sinh nhật.

Hán Việt: TRỌNG

Từ đại diện:

Cách đọc từ: なか

Nghĩa từ: Mối quan hệ

仲がいい。

Quan hệ tốt.

Từ đại diện: 祖先

Cách đọc từ: そせん

Nghĩa từ: Tổ tiên (thế hệ xa xưa)

人類の祖先。

Tổ tiên của loài người.

Từ đại diện: 祖先

Cách đọc từ: そせん

Nghĩa từ: Tổ tiên (thế hệ xa xưa)

人類の祖先。

Tổ tiên của loài người.

Từ đại diện: 溜息

Cách đọc từ: ためいき

Nghĩa từ: Tiếng thở dài (do buồn, thất vọng, nhẹ nhõm, mệt mỏi)

彼からの返事を待つ間、彼女は不安で何度も溜息をついた。

Trong lúc chờ đợi câu trả lời từ anh ấy, cô ấy lo lắng và thở dài không biết bao nhiêu lần.

Từ đại diện: 兄弟

Cách đọc từ: きょうだい

Nghĩa từ: Anh em trai

兄弟で助け合う。

Anh em giúp đỡ nhau.

Từ đại diện: 兄弟

Cách đọc từ: きょうだい

Nghĩa từ: Anh em trai

兄弟で助け合う。

Anh em giúp đỡ nhau.

Hán Việt: thụ

Từ đại diện:

Cách đọc từ: うけ

Nghĩa từ: nhận, tiếp nhận

手紙(てがみ)を受(う)けた

Tôi đã nhận được thư

Từ đại diện: 比較

Cách đọc từ: ひかく

Nghĩa từ: So sánh

価格(かかく)を比較(ひかく)する。

So sánh giá cả.

Từ đại diện: 比較

Cách đọc từ: ひかく

Nghĩa từ: So sánh

価格(かかく)を比較(ひかく)する。

So sánh giá cả.

Từ đại diện: 突然

Cách đọc từ: とつぜん

Nghĩa từ: Đột nhiên

突然電話が鳴る。

Điện thoại đột nhiên reo.

Từ đại diện: 結局

Cách đọc từ: けっきょく

Nghĩa từ: Kết cục, rốt cuộc

結局、行かなかった。

Rốt cuộc thì đã không đi.

Từ đại diện: 同僚

Cách đọc từ: どうりょう

Nghĩa từ: Đồng nghiệp

同僚と飲みに行く。

Đi nhậu với đồng nghiệp.

Từ đại diện: 当時

Cách đọc từ: とうじ

Nghĩa từ: Thời đó, lúc đó

当時の友達。

Bạn bè thời đó.

Từ đại diện: 妥当

Cách đọc từ: だとう

Nghĩa từ: Thỏa đáng, hợp lý

妥当な価格。

Mức giá hợp lý/thỏa đáng.

Hán Việt: DIỆU

Từ đại diện:

Cách đọc từ: みょう

Nghĩa từ: Kỳ quặc, lạ lùng (cảm giác)

妙な気分だ。

Cảm giác thật kỳ lạ.

Từ đại diện: 奇妙

Cách đọc từ: きみょう

Nghĩa từ: Kỳ lạ, kỳ quặc

奇妙な音がする。

Có âm thanh kỳ lạ.

Từ đại diện: 憎い

Cách đọc từ: にくい

Nghĩa từ: Đáng ghét, căm ghét

犯人が憎い。

Căm ghét tên hung thủ.

Từ đại diện: 微妙

Cách đọc từ: びみょう

Nghĩa từ: Tế nhị, khó tả, không rõ ràng

微妙な違い。

Sự khác biệt nhỏ/khó tả.

Từ đại diện: 泣く

Cách đọc từ: なく

Nghĩa từ: Khóc, rơi lệ

感動して泣く。

Cảm động rơi nước mắt.

Từ đại diện: 鳴る

Cách đọc từ: なる

Nghĩa từ: Reo, kêu, hót

電話(でんわ)が鳴(な)る。

Điện thoại reo.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...