Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Kanji JLPT N3: chữ Hán trong từ vựng, cách đọc và ví dụ

Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.

Danh sách kanji

1.446 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 6/29

Từ đại diện: 終点

Cách đọc từ: しゅうてん

Nghĩa từ: Ga cuối, điểm cuối (của tuyến xe buýt, tàu điện...)

このバスは動物園が終点ですので、乗り過ごす心配はありません。

Chuyến xe buýt này đến sở thú là điểm cuối, nên quý khách không phải lo lắng việc đi quá trạm.

Từ đại diện: 始め

Cách đọc từ: はじめ

Nghĩa từ: lúc bắt đầu, phần đầu

仕事の始めに予定を確認する。

Vào lúc bắt đầu công việc, tôi kiểm tra lịch trình.

Từ đại diện: 迎え

Cách đọc từ: むかえ

Nghĩa từ: đón, người đón

駅まで迎えに行く。

Tôi sẽ đi đón ở ga.

Từ đại diện: 負け

Cách đọc từ: まけ

Nghĩa từ: thất bại, thua cuộc

一点差で負けが決まった。

Việc thua cuộc đã được quyết định bởi cách biệt một điểm.

Từ đại diện: 勝ち

Cách đọc từ: かち

Nghĩa từ: chiến thắng

今日の試合は三対二で勝ちだった。

Trận hôm nay đã thắng với tỉ số 3–2.

Từ đại diện: 貸し

Cách đọc từ: かし

Nghĩa từ: cho vay, khoản cho vay

友達に一万円の貸しがある。

Tôi có khoản cho bạn vay một vạn yên.

Từ đại diện: 帰り

Cách đọc từ: かえり

Nghĩa từ: lượt về, lúc về

会社からの帰りにスーパーへ寄った。

Trên đường về từ công ty, tôi đã ghé siêu thị.

Từ đại diện: 行き

Cách đọc từ: いき

Nghĩa từ: lượt đi, chiều đi

東京行きの新幹線に乗る。

Tôi lên tàu Shinkansen đi Tokyo.

Từ đại diện: 疲れ

Cách đọc từ: つかれ

Nghĩa từ: mệt mỏi

今日は疲れがたまっている。

Hôm nay tôi đang bị tích tụ mệt mỏi.

Từ đại diện: 頼み

Cách đọc từ: たのみ

Nghĩa từ: lời nhờ vả, yêu cầu

彼の頼みを断れなかった。

Tôi đã không thể từ chối lời nhờ vả của anh ấy.

Hán Việt: tri

Từ đại diện:

Cách đọc từ: しる

Nghĩa từ: biết, nhận thức

彼は日本語を知っている(かれはにほんごをしる)

Anh ấy biết tiếng Nhật

Từ đại diện: 騒ぎ

Cách đọc từ: さわぎ

Nghĩa từ: ồn ào, náo động

夜中に外で騒ぎがあった。

Nửa đêm bên ngoài đã có một vụ náo động.

Từ đại diện: 働き

Cách đọc từ: はたらき

Nghĩa từ: hoạt động, chức năng, vai trò

胃の働きが弱っている。

Chức năng của dạ dày đang yếu đi.

Từ đại diện: 片づけ

Cách đọc từ: かたづけ

Nghĩa từ: sự dọn dẹp, thu xếp

引っ越しのあとの片づけが大変だった。

Việc dọn dẹp sau khi chuyển nhà rất vất vả.

Từ đại diện: 踊り

Cách đọc từ: おどり

Nghĩa từ: điệu nhảy, nhảy múa

祭りで伝統的な踊りを見た。

Tôi đã xem điệu múa truyền thống ở lễ hội.

Từ đại diện: 募集

Cách đọc từ: ぼしゅう

Nghĩa từ: Tuyển dụng, chiêu mộ

アルバイトを募集する。

Tuyển nhân viên làm thêm.

Từ đại diện: 遊び

Cách đọc từ: あそび

Nghĩa từ: cuộc chơi, trò chơi, vui chơi

子どもの遊びにも大切な意味がある。

Ngay cả trò chơi của trẻ em cũng có ý nghĩa quan trọng.

Từ đại diện: 張る

Cách đọc từ: はる

Nghĩa từ: dán, căng, giăng

壁にポスターを張った。

Tôi đã dán áp phích lên tường.

Từ đại diện: 離す

Cách đọc từ: はなす

Nghĩa từ: tách ra, thả ra

犬を子どもから離してください。

Hãy tách con chó ra khỏi đứa trẻ.

Hán Việt: động

Từ đại diện:

Cách đọc từ: どう

Nghĩa từ: chuyển động, hoạt động

動く(うごく)

chuyển động

Từ đại diện: 掛ける

Cách đọc từ: かける

Nghĩa từ: treo, đặt lên, đeo, gọi điện

壁にカレンダーを掛けた。

Tôi đã treo lịch lên tường.

Từ đại diện: 経つ

Cách đọc từ: たつ

Nghĩa từ: trôi qua

日本に来てから三年が経った。

Đã ba năm trôi qua kể từ khi tôi đến Nhật.

Từ đại diện: 治す

Cách đọc từ: なおす

Nghĩa từ: chữa bệnh

医者に歯を治してもらった。

Tôi đã được bác sĩ chữa răng.

Từ đại diện: 降水

Cách đọc từ: こうすい

Nghĩa từ: Lượng mưa

降水(こうすい)量(りょう)。

Lượng mưa.

Từ đại diện: 逮捕

Cách đọc từ: たいほ

Nghĩa từ: Bắt giữ

犯人を逮捕する。

Bắt giữ thủ phạm.

Hán Việt: kiến

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: nhìn, xem, gặp

彼は映画を見た(かれはえいがをみた)

Anh ấy đã xem phim

Từ đại diện: 込む

Cách đọc từ: こむ

Nghĩa từ: Đông đúc, chật cứng; đi vào sâu bên trong (khi dùng trong động từ ghép)

週末のデパートはいつも人で込んでいる。

Trung tâm thương mại vào cuối tuần luôn đông người.

Từ đại diện: 写す

Cách đọc từ: うつす

Nghĩa từ: chụp, sao chép, ghi lại

友達のノートを写した。

Tôi đã chép lại vở của bạn.

Từ đại diện: 判決

Cách đọc từ: はんけつ

Nghĩa từ: Phán quyết

判決(はんけつ)を下す(くだす)。

Đưa ra phán quyết.

Từ đại diện: 黙る

Cách đọc từ: だまる

Nghĩa từ: im lặng

先生が入ってくると、みんな黙った。

Khi giáo viên bước vào, mọi người đều im lặng.

Từ đại diện: 呼ぶ

Cách đọc từ: よぶ

Nghĩa từ: gọi, mời gọi, gọi là

タクシーを呼びましょう。

Chúng ta gọi taxi nhé.

Hán Việt: khởi

Từ đại diện:

Cách đọc từ:

Nghĩa từ: bắt đầu, khởi đầu

会議(かいぎ)が起(き)ました

Hội nghị đã bắt đầu

Từ đại diện: 殴る

Cách đọc từ: なぐる

Nghĩa từ: đấm, đánh

彼はけんかで友達を殴ってしまった。

Anh ấy đã lỡ đánh bạn trong lúc cãi nhau.

Từ đại diện: 価値

Cách đọc từ: かち

Nghĩa từ: Giá trị

価値(かち)がある。

Có giá trị.

Từ đại diện: 年上

Cách đọc từ: としうえ

Nghĩa từ: lớn tuổi hơn

兄は私より三つ年上です。

Anh trai lớn hơn tôi ba tuổi.

Từ đại diện: 製品

Cách đọc từ: せいひん

Nghĩa từ: sản phẩm

この会社の製品は海外でも売れている。

Sản phẩm của công ty này cũng bán chạy ở nước ngoài.

Hán Việt: Phiên

Từ đại diện:

Cách đọc từ: ばん

Nghĩa từ: lượt, số thứ tự

次は私の番です。

Tiếp theo là lượt của tôi.

Từ đại diện: 順番

Cách đọc từ: じゅんばん

Nghĩa từ: thứ tự, lần lượt

番号の順番に部屋に入ってください。

Hãy vào phòng theo thứ tự số.

Từ đại diện: 種類

Cách đọc từ: しゅるい

Nghĩa từ: chủng loại

この店はパンの種類が多い。

Cửa hàng này có nhiều loại bánh mì.

Từ đại diện: 最後

Cách đọc từ: さいご

Nghĩa từ: cuối cùng

あとから来た人は列の最後に並んでください。

Người đến sau hãy xếp ở cuối hàng.

Từ đại diện: 最初

Cách đọc từ: さいしょ

Nghĩa từ: đầu tiên; lúc đầu

最初に名前を書いてください。

Đầu tiên hãy viết tên.

Từ đại diện: 最高

Cách đọc từ: さいこう

Nghĩa từ: cao nhất; tuyệt nhất

今日の試合は最高だった。

Trận đấu hôm nay thật tuyệt nhất.

Từ đại diện: 後半

Cách đọc từ: こうはん

Nghĩa từ: nửa sau; phần sau

授業の後半で文法を練習した。

Ở nửa sau buổi học, chúng tôi luyện ngữ pháp.

Từ đại diện: 前半

Cách đọc từ: ぜんはん

Nghĩa từ: nửa đầu; phần đầu

試合の前半は日本チームが攻めていた。

Trong nửa đầu trận đấu, đội Nhật Bản đã tấn công.

Từ đại diện: 多く

Cách đọc từ: おおく

Nghĩa từ: nhiều; phần lớn

多くの学生が試験に合格した。

Nhiều học sinh đã đỗ kỳ thi.

Hán Việt: Hôi

Từ đại diện:

Cách đọc từ: はい

Nghĩa từ: tro

たばこの灰を床に落とさないでください。

Đừng làm rơi tro thuốc lá xuống sàn.

Hán Việt: Phản

Từ đại diện:

Cách đọc từ: さか

Nghĩa từ: dốc; con dốc

この坂を上ると、学校が見える。

Leo lên con dốc này thì sẽ nhìn thấy trường học.

Từ đại diện: 道路

Cách đọc từ: どうろ

Nghĩa từ: đường sá; đường giao thông

雪で道路が滑りやすくなっている。

Vì tuyết nên đường trở nên dễ trơn trượt.

Hán Việt: Tự

Từ đại diện:

Cách đọc từ: てら

Nghĩa từ: chùa; chùa Phật giáo

京都の古い寺を見学した。

Tôi đã tham quan một ngôi chùa cổ ở Kyoto.

Từ đại diện: 洗剤

Cách đọc từ: せんざい

Nghĩa từ: chất tẩy rửa; bột/nước giặt

洗剤を入れすぎると、泡が多くなる。

Nếu cho quá nhiều chất tẩy rửa thì bọt sẽ nhiều lên.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...