破
Từ đại diện: 破る
Cách đọc từ: やぶる
Nghĩa từ: xé, phá, vi phạm
紙を破った。
Tôi đã xé giấy.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N3
Tra cứu các chữ Kanji thực sự xuất hiện trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Mỗi chữ đi cùng một từ đại diện, cách đọc từ, nghĩa và ví dụ khi có sẵn; đây là dữ liệu học của JLPT180, không tự nhận là danh sách Kanji chính thức của JLPT.
1.446 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 4/29
Từ đại diện: 破る
Cách đọc từ: やぶる
Nghĩa từ: xé, phá, vi phạm
紙を破った。
Tôi đã xé giấy.
Từ đại diện: 骨折
Cách đọc từ: こっせつ
Nghĩa từ: Gãy xương
転んで足を骨折した。
Ngã nên bị gãy chân.
Từ đại diện: 割る
Cách đọc từ: わる
Nghĩa từ: chia, bẻ, làm vỡ
ガラスを割ってしまった。
Tôi lỡ làm vỡ kính.
Từ đại diện: 崩壊
Cách đọc từ: ほうかい
Nghĩa từ: Sụp đổ
バブル(ばぶる)崩壊(ほうかい)。
Bong bóng (kinh tế) sụp đổ.
Hán Việt: Ô
Từ đại diện: 汚
Cách đọc từ: よご
Nghĩa từ: Bẩn, dơ, ô uế
服(ふく)が汚(よご)れている。
Quần áo bị bẩn.
Từ đại diện: 育ち
Cách đọc từ: そだち
Nghĩa từ: Lớn lên, sự trưởng thành
東京育ち。
Lớn lên ở Tokyo.
Từ đại diện: 建つ
Cách đọc từ: たつ
Nghĩa từ: được xây, mọc lên
家の前に大きなマンションが建った。
Một chung cư lớn đã được xây lên trước nhà.
Từ đại diện: 立つ
Cách đọc từ: たつ
Nghĩa từ: đứng, dựng lên
名前を呼ばれたら、立ってください。
Khi được gọi tên, hãy đứng lên.
Từ đại diện: 習慣
Cách đọc từ: しゅうかん
Nghĩa từ: Thói quen
良い習慣。
Thói quen tốt.
Từ đại diện: 違い
Cách đọc từ: ちがい
Nghĩa từ: sự khác nhau, khác biệt
この二つの違いが分かりますか。
Bạn có hiểu sự khác nhau giữa hai cái này không?
Từ đại diện: 飛ぶ
Cách đọc từ: とぶ
Nghĩa từ: bay, nhảy, văng đi
鳥が空を飛んでいる。
Con chim đang bay trên trời.
Từ đại diện: 開く
Cách đọc từ: ひらく
Nghĩa từ: mở, tổ chức, khai trương
来月、駅前に新しい店が開く。
Tháng sau một cửa hàng mới sẽ mở ở trước ga.
Từ đại diện: 減少
Cách đọc từ: げんしょう
Nghĩa từ: Sự giảm xuống, mức giảm (thường dùng để mô tả kết quả xét nghiệm thấp hơn bình thường hoặc xu hướng giảm)
血小板の減少は、出血傾向を示すことがあります。
Sự giảm xuống của tiểu cầu có thể cho thấy xu hướng dễ chảy máu.
Từ đại diện: 増加
Cách đọc từ: ぞうか
Nghĩa từ: Sự tăng lên, mức tăng (thường dùng để mô tả kết quả xét nghiệm cao hơn bình thường hoặc xu hướng tăng)
白血球の増加は、体内で炎症が起きている可能性を示しています。
Sự tăng lên của bạch cầu cho thấy khả năng có viêm nhiễm trong cơ thể.
Từ đại diện: 引く
Cách đọc từ: ひく
Nghĩa từ: kéo, trừ, tra cứu
このドアは押すのではなく、引いて開けるんです。
Cửa này không phải đẩy mà kéo để mở.
Từ đại diện: 足す
Cách đọc từ: たす
Nghĩa từ: cộng thêm, thêm vào
味が薄かったので、塩を足した。
Vì vị hơi nhạt nên tôi thêm muối.
Từ đại diện: 大分
Cách đọc từ: だいぶ
Nghĩa từ: Khá nhiều, đáng kể (thay đổi)
病気は大分よくなった。
Bệnh tình đã khá lên nhiều.
Từ đại diện: 合う
Cách đọc từ: あう
Nghĩa từ: hợp, vừa, phù hợp
ふと顔を上げると、先生と目が合ってしまった。
Tôi chợt ngẩng mặt lên thì lỡ chạm mắt với thầy/cô.
Từ đại diện: 近所
Cách đọc từ: きんじょ
Nghĩa từ: Hàng xóm/Vùng lân cận
近所に住む。
Sống ở vùng lân cận.
Từ đại diện: 押さえる
Cách đọc từ: おさえる
Nghĩa từ: giữ, ấn giữ, chặn lại
あの人はお腹を押さえて座っている。腹痛だろうか。
Người đó đang ngồi ôm bụng. Không biết có đau bụng không.
Từ đại diện: 届く
Cách đọc từ: とどく
Nghĩa từ: đến nơi, tới, với tới
父から手紙が届いた。
Tôi đã nhận được thư từ bố.
Từ đại diện: 景色
Cách đọc từ: けしき
Nghĩa từ: phong cảnh, cảnh sắc
初めて日本の山に行ったが、素晴らしい景色だった。
Lần đầu tôi đi núi ở Nhật, phong cảnh thật tuyệt vời.
Từ đại diện: 景色
Cách đọc từ: けしき
Nghĩa từ: phong cảnh, cảnh sắc
初めて日本の山に行ったが、素晴らしい景色だった。
Lần đầu tôi đi núi ở Nhật, phong cảnh thật tuyệt vời.
Từ đại diện: 西洋
Cách đọc từ: せいよう
Nghĩa từ: phương Tây
明治時代に西洋の文化が日本に多く入ってきた。
Vào thời Minh Trị, nhiều văn hóa phương Tây đã du nhập vào Nhật Bản.
Từ đại diện: 西洋
Cách đọc từ: せいよう
Nghĩa từ: phương Tây
明治時代に西洋の文化が日本に多く入ってきた。
Vào thời Minh Trị, nhiều văn hóa phương Tây đã du nhập vào Nhật Bản.
Từ đại diện: 国籍
Cách đọc từ: こくせき
Nghĩa từ: quốc tịch
彼女は日本で生まれたが、国籍はアメリカだ。
Cô ấy sinh ra ở Nhật nhưng quốc tịch là Mỹ.
Từ đại diện: 普通
Cách đọc từ: ふつう
Nghĩa từ: bình thường; thông thường
日本では普通、家に入る前に靴を脱ぐ。
Ở Nhật, thông thường người ta cởi giày trước khi vào nhà.
Từ đại diện: 中身
Cách đọc từ: なかみ
Nghĩa từ: bên trong; phần ruột; nội dung bên trong
箱を開けて中身を確認した。
Tôi mở hộp ra và kiểm tra bên trong.
Từ đại diện: 内
Cách đọc từ: うち
Nghĩa từ: Bên trong
家(うち)の内(うち)側(がわ)。
Phía bên trong nhà.
Từ đại diện: 内容
Cách đọc từ: ないよう
Nghĩa từ: nội dung
会議の内容をメモにまとめた。
Tôi đã tóm tắt nội dung cuộc họp vào ghi chú.
Hán Việt: Liệt
Từ đại diện: 列
Cách đọc từ: れつ
Nghĩa từ: hàng; dãy
駅の窓口に長い列ができていた。
Ở quầy vé nhà ga đã có một hàng dài.
Hán Việt: Huyệt
Từ đại diện: 穴
Cách đọc từ: あな
Nghĩa từ: lỗ; hang
靴下に穴が開いている。
Tất của tôi bị thủng một lỗ.
Từ đại diện: 周り
Cách đọc từ: まわり
Nghĩa từ: xung quanh; vùng quanh
池の周りを散歩した。
Tôi đã đi dạo quanh ao.
Hán Việt: Bội
Từ đại diện: 倍
Cách đọc từ: ばい
Nghĩa từ: gấp; lần
この店の値段は前の店の倍だ。
Giá ở cửa hàng này gấp đôi cửa hàng trước.
Từ đại diện: 条件
Cách đọc từ: じょうけん
Nghĩa từ: điều kiện
この部屋を借りる条件は駅に近いことだ。
Điều kiện để thuê phòng này là phải gần ga.
Từ đại diện: 条件
Cách đọc từ: じょうけん
Nghĩa từ: điều kiện
この部屋を借りる条件は駅に近いことだ。
Điều kiện để thuê phòng này là phải gần ga.
Từ đại diện: 題名
Cách đọc từ: だいめい
Nghĩa từ: tiêu đề; tên đề
作文に合う題名を考えた。
Tôi đã nghĩ ra tiêu đề phù hợp cho bài văn.
Từ đại diện: 題名
Cách đọc từ: だいめい
Nghĩa từ: tiêu đề; tên đề
作文に合う題名を考えた。
Tôi đã nghĩ ra tiêu đề phù hợp cho bài văn.
Từ đại diện: 書類
Cách đọc từ: しょるい
Nghĩa từ: giấy tờ; tài liệu
入学手続きに必要な書類をそろえた。
Tôi đã chuẩn bị đủ giấy tờ cần thiết cho thủ tục nhập học.
Từ đại diện: 原因
Cách đọc từ: げんいん
Nghĩa từ: nguyên nhân
事故の原因を警察が調べている。
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
Từ đại diện: 原因
Cách đọc từ: げんいん
Nghĩa từ: nguyên nhân
事故の原因を警察が調べている。
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
Từ đại diện: 研究
Cách đọc từ: けんきゅう
Nghĩa từ: nghiên cứu
大学で日本語教育を研究している。
Tôi đang nghiên cứu giáo dục tiếng Nhật ở đại học.
Từ đại diện: 研究
Cách đọc từ: けんきゅう
Nghĩa từ: nghiên cứu
大学で日本語教育を研究している。
Tôi đang nghiên cứu giáo dục tiếng Nhật ở đại học.
Từ đại diện: 予想
Cách đọc từ: よそう
Nghĩa từ: dự đoán; dự tính
明日の試合の結果を予想する。
Tôi dự đoán kết quả trận đấu ngày mai.
Từ đại diện: 興奮
Cách đọc từ: こうふん
Nghĩa từ: hưng phấn; phấn khích
試合に勝って、選手たちは興奮していた。
Các cầu thủ đã phấn khích sau khi thắng trận.
Từ đại diện: 興奮
Cách đọc từ: こうふん
Nghĩa từ: hưng phấn; phấn khích
試合に勝って、選手たちは興奮していた。
Các cầu thủ đã phấn khích sau khi thắng trận.
Từ đại diện: 感心
Cách đọc từ: かんしん
Nghĩa từ: cảm phục; khâm phục
小学生なのに難しい漢字を知っていて感心した。
Tôi cảm phục vì mới là học sinh tiểu học mà đã biết chữ Hán khó.
Từ đại diện: 自慢
Cách đọc từ: じまん
Nghĩa từ: tự hào; khoe khoang
彼は自慢の料理を友達にふるまった。
Anh ấy đã đãi bạn món ăn mà mình tự hào.
Từ đại diện: 自慢
Cách đọc từ: じまん
Nghĩa từ: tự hào; khoe khoang
彼は自慢の料理を友達にふるまった。
Anh ấy đã đãi bạn món ăn mà mình tự hào.
Từ đại diện: 調子
Cách đọc từ: ちょうし
Nghĩa từ: tình trạng; phong độ; nhịp điệu
今日は体の調子があまりよくない。
Hôm nay tình trạng cơ thể tôi không được tốt lắm.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.